wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Cuối Kì - Ôn lằnnn

Total questions: 45

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

Bưu chính viễn thông

b)

Giáo dục, y tế

c)

Tài chính, tín dụng

d)

Thể thao, du lịch

2.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)

sự phụ thuộc vào tự nhiện.

c)

có bao gồm nhiều ngành.

d)

sự phân tán về không gian

3.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

điểm công nghiệp

b)

vùng công nghiệp

c)

khu công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

4.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, cơ cấu công nghiệp được phân thành

a)

5 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

2 loại

5.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Ngân hàng, bảo hiểm

b)

Giáo dục, y tế         

c)

Hành chính công

d)

Tài chính, tín dụng

6.

Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây

a)

Bên mua và bên bán          

b)

Nội thương và ngoại thương

c)

Tài chính và ngân hàng

d)

Xuất khẩu và nhập khẩu

7.

Tài chính là hoạt động

a)

. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu

8.

Sản phẩm nào dưới đây không phải là sản phẩm của công nghiệp điện tử -tin học?

a)

Hóa phẩm, dược phẩm      

b)

Thiết bị truyền thông

c)

Thiếu bị đo lường, kiểm tra

d)

thiết bị và dụng cụ quang học

9.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

Internet        

b)

Máy tính cá nhân

c)

Điện thoại

d)

Thư báo

10.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

trung tâm công nghiệp

b)

điểm công nghiệp

c)

khu công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

11.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

12.

.   Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

sắt     

b)

mangan       

c)

ti tan  

d)

nhôm

13.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc 

b)

Ấn Độ

c)

Hoa Kì        

d)

Bra-xin

14.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

d)

phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.

15.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập

b)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển

c)

khai thác hiệu quả các tài nguyên

d)

làm thay đổi phân công lao động

16.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

Nhiều loại sản phẩm lưu giữ được

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình

17.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vị trí địa lí.

b)

vốn và thị trường.   

c)

tài nguyên thiên nhiên.

d)

liên kết và hợp tác

18.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

khí hậu, rừng          

b)

vị trí địa lí    

c)

đất đai, nước

d)

vốn đầu tư, thị trường

19.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

sắt, thép       

b)

vàng, bạc

c)

kẽm, nhôm

d)

đồng, chì

20.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

sắt

b)

biển

c)

ô tô    

d)

Sông

21.

.   Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

LB Nga       

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kì

d)

Ca-na-đa

22.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch?

a)

nhu cầu của khách phụ thuộc thu nhập

b)

chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia

c)

gắn với tài nguyên và khách du lịch

d)

Hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ

23.

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của 1 quốc gia với xuất khẩu và nhập khẩu là

a)

xuất khẩu+nhập khẩu

b)

xuất khẩu/nhập khẩu

c)

nhập khẩu/xuất khẩu

d)

(xuất khẩu /nhập khẩu).100%

24.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc nhóm ngành

a)

dịch vụ kinh doanh

b)

dịch vụ cá nhân

c)

dịch vụ công

d)

dịch vụ tiêu dùng

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với 1 khu công nghiệp

a)

Tập trung nhiều xí nghiệp

b)

Có ranh giới không rõ ràng

c)

Có vị trí địa lý thuận lợi

d)

Tiết kiệm được chi phí sản xuất

26.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

làm thay đổi sự phân công lao động

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển

d)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

27.

Vai trò của du lịch về kinh tế là

a)

đem lại nguồn thu ngoại tệ, tăng ngân sách

b)

khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên

c)

bảo vệ khôi phục và tôn tạo môi trường

d)

tăng sự hiểu biết giữa các dân tộc, quốc gia

28.

Ở Viêt Nam, Trung tâm Cn nào có quy mô lớn về gtri sxuat CN

a)

Biên Hòa

b)

Thủ Dầu Một

c)

TP.HCM

d)

Vũng Tàu

29.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho CN là

a)

vốn và thị trg

b)

liên kết và hợp tác

c)

dân cư lao động

d)

KH CN

30.

Vtrò của dvụ đvới sxuất vchất là

a)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho ng dân

b)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước

c)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

d)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

31.

Không đúng với đặc điểm CN

a)

Sxuat phụ thuộc vào đkien tự nhiên

b)

Có tính tập trung cao độ, mức tập trung hóa cao

c)

Gắn liền với sử dụng máy móc , tiến bộ KH-CN

d)

Tiêu thụ Khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng

32.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

a)

Khu công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)


Vùng công nghiệp.

33.

côg thức tính cán cân xuất nhập khẩu

a)

Xuất khẩu - Nhập khẩu

b)

Xuất khẩu + Nhập khẩu

c)

Xuất khẩu x Nhập khẩu

d)

Xuất khẩu / Nhập khẩu

34.

cơ cấu CN có

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

35.

Ngành CN là thước đo trình độ phát triển kte-kĩ thuật của mỗi qgia

a)

Điện tử- Tin học

b)

Hóa Chất

c)

Cơ khí

d)

Năng lượng

36.

là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

a)

GTVT

b)

Hàng hóa

c)

Thương ại

d)

Tiền tệ

37.

Nhân tố tác động lớn đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành Dịch vụ

a)

Trình độ phát triển kte

b)

Quy mô và cơ cấu dso

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố mạng lưới dân

38.

xuất siêu là khi

(Xuất khẩu--> XK; Nhập khẩu-->NK)

a)

XK>NK

b)

XK<NK

c)

XK=NK

d)

XK-NK>NK

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

Kỹ thuật sản xuất khác nhau.

d)

Quy trình sản xuất phức tạp.

40.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động của ngành ngoại thương?

a)

Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.   

b)

tạo ra thị trường thống nhất trong nước

c)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ giữa các vùng

d)

phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội

41.

Không đúng với trung tâm CN

a)

gồm 1-2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu

b)

có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ

c)

gắn với đthi vừa và lớn, có trị trí địa lí thuận lợi

d)

bao gồm khu CN bà điểm CN

42.

đúng với điểm CN

a)

gồm 1-2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu

b)

có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ

c)

gắn với đthi vừa và lớn, có trị trí địa lí thuận lợi

d)

bao gồm khu CN bà điểm CN

43.

Không đúng với vai trò ngành CN

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn

b)

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

c)

Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế

d)

Luôn chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP

44.

NN gắn chặt với ngành CN

a)

năng lượng

b)

chế biến thực phẩm

c)

hóa chất

d)

cơ khí

45.

CN điện tử-tin học là ngành cần

a)

nhiều kim loại, điện

b)

tài nguyên thiên nhiên

c)

lao động trình độ cao

d)

nhiều diện tích rộng