Font size
WorksheetsĐịa 10a1
Total questions: 48
Worksheet time: 48mins
Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất
A. gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.
B. sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
C. tử thô và số lượng người nhập cư.
D. gia tăng tự nhiên và người xuất cư.
(a)
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
A. tuổi và trình độ văn hóá.
B. lao động và theo tuổi.
C. tuổi và theo giới tính.
D. lao động và trình độ văn hóa.
(a)
Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi
A. dưới tuổi lao động
B. trong tuổi lao động
C. trên tuổi lao động
D. trong và trên tuổi lao động
(a)
Để thể hiện sự phân bố dân cư người ta thường sử dụng tiêu chí nào?
A. Quy mô dân số
B. Cơ cấu dân số
C. Mật độ dân số
D. Gia tăng dân số
(a)
Nhân tố có tính quyết định đến việc phân bố dân cư trên thế giới là
A. phát triển kinh tế - xã hội.
B. tâm lí, phong tục tập quán.
C. các điều kiện thiên nhiên.
D. lịch sử quần cư, chuyển cư.
(a)
Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?
A. Kinh tế tăng trưởng nhanh.
B. Vấn đề xã hội phức tạp hơn.
C. Giải quyết việc làm.
D. Môi trường ô nhiễm.
(a)
Nguồn lực kinh tế- xã hội là
khí hậu, đất
vốn đầu tư
C. nước, sinh vật.
D. vị trí địa lí.
(a)
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phân loại thành
A. vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
B. vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
C. vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
D. kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
(a)
Nguồn lực khoa học- công nghệ có vai trò quan trọng
A, quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế.
B. điều kiện cần thiết cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
vC. giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn.
D. cơ sở mở rộng quy mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế.
(a)
Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?
A. Cơ cấu lãnh thổ.
B. Cơ cấu ngành kinh tế.
C. Cơ cấu thành phần kinh tế.
D. Cơ cấu lao động.
(a)
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước. B.
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ. C.
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ. D.
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
(a)
Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong
A. phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.
B, các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sống.
C. Việc so sánh mức sông của dẫn cư các nước khác nhau.
D.xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.
(a)
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
A. máy móc và cây trồng.
C. cây trồng và vật nuôi.
B. hàng tiêu dùng và vật nuôi.
D. cây trồng và hàng tiêu dùng.
(a)
Nhân tô quy định sự có mặt của các hoạt động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuy sản là
A. địa hinh, đât trông.
B. dân cư, lao động.
C. khi hau, nguon nuoc.
D. vị trí địa lí.
(a)
Vai trò nào của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản không phải là?
A.cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B.cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
C.sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
D.đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
(a)
Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào vào tự nhiên của nông nghiệp?
A. Quan hệ sở hữu ruộng đất
B. dân cư, lao động.
C. Tiến bộ khoa học kĩ thuật
D. Thị Trường
(a)
Lợn không được nuôi nhiều ở nước nào sau đây?
A. Việt Nam.
B. Trung Quốc.
C. Hoa Ki.
D. Phần Lan
(a)
Cây lương thực bao gồm
A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
C. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu
D. lúa gạo, lúa mì, ngô,mía
(a)
Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở khu vực nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa?
A. Củ cải đường.
B. Bông.
C. Chè.
D. Cao su
(a)
So với các cây lương thực khác cây ngô có đặc điểm sinh thái là
A.trồng chủ yếu ở đới nóng, đất đai màu mỡ.
B.trồng chủ yếu ở đới lạnh, đất đai màu mỡ.
C.chỉ trồng được ở chân ruộng ngập nước.
D.dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu.
(a)
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
VA. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
C. Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
(a)
Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
A. .Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
C. Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
D. Cơ sở để công nghiệp hóa và hiện đại hóa kinh
(a)
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
(a)
Châu lục nào nuôi trồng thủy sản nước ngọt nhiều nhất?
A. Châu Á.
B. Châu Âu.
C. Châu Phi.
D. Châu Mỹ.
(a)
Vai trò của hình thức trang trại là
A. thúc đẩy liên kết kinh tế trong sản xuất.
B. thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.
C. thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
D. thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp nông thôn
(a)
Đặc điểm của vùng nông nghiệp là
A. sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu câu thị trường.
B. đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao.
C. tổ chức quản lí sản xuất tiến bộ, áp dụng thâm canh.
D. áp dụng tiến bộ khoa học, tạo giá trị và khối lượng.
(a)
Nền nông nghiệp hiện đại ra đời không thể hiện ở lĩnh vực nào sau đây?
A. Cơ giới hóa, tự động hóa trong sản xuất, chế biến.
B. Ứng dụng công nghệ số để quản lí dữ liệu, điều hành.
C. Phương thức canh tác nông nghiệp không cần đất đai.
D. Ứng dụng công nghệ năng lượng trong sản xuất, bảo quản.
(a)
Động lực phát triển dân số thế giới là
A. mức sinh cao.
B. gia tăng cơ học.
C. gia tăng tự nhiên.
D. mức tử thấp.
(a)
Chênh lệch giữa số người xuất cư và nhập cư được gọi là
A. gia tăng tư nhiên.
B. tỉ suất xuất cư.
C. tỉ suất nhập cư.
D. gia tăng cơ học.
(a)
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
A. tuổi và trình độ văn hóá.
B. lao động và theo tuổi.
C. tuổi và theo giới tính.
D. lao động và trình độ văn hóa.
(a)
Nhóm dân số dưới tuổi lao động được xác định trong khoảng
A . 0 - 14 tuổi.
B. 0- 15 tuổi.
C. 0- 16 tuôi.
D. 0 - 17 tuoi
(a)
Nhân tố tác động quan trọng đến sự phân bố dân cư trên thế giới là
A. nhân tố tự nhiên.
B. tâm lí, phong tục tập quản.
C. nhân tố kinh tế - xã hội.
D. lịch sử quần cư, chuyển cư
(a)
Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?
B. Vấn đề xã hội phức tạp hơn.
A. Kinh tế tăng trưởng nhanh.
C. Giải quyết việc làm.
D. thay đổi cơ cấu lao động
(a)
Nguồn lực tự nhiên là
A. thương hiệu quốc gia.
B. nước,sinh vật, đất.
C. đương lối, chính sách.
D. nguồn vốn đầu tư
(a)
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, nguồn lực có thể phân loại thành
A. kinh tế - xã hội, trong nước.
B. nguồn lực trong và ngoài nước.
C. kinh tế - xã hội, ngoài nước.
D. vị trí địa lí, kinh tế- xã hội
(a)
Nguồn lực tự nhiên có vai trò
A. quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế.
B. điều kiện cần thiết cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
C. giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn.
D. cơ sở mở rộng quy mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế.
(a)
Cơ cấu kinh tế nào là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ?
A. Cơ cấu lãnh thổ.
B. Cơ cấu ngành kinh tế.
C. Cơ cấu thành phần kinh tế.
D. Cơ cấu lao động.
(a)
Cơ cầu thành phần kinh tế gồm
A. khu vực trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
B. khu vực có vốn nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp
C. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn nước ngoài.
D. nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
(a)
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
A. GNI lớn hơn GDP.
B. GNI nhỏ hơn GDP.
C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
D. tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
(a)
Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là
•A. cơ sở vật chất.
B. công cụ lao động.
C. tư liệu sản xuất.
D. đối tượng lao động.
(a)
Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông sản là
A. địa hình, đất trồng.
B. dân cư, lao động.
C. khoa học, công nghệ.
D. cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
(a)
Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành trồng trọt?
A. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.
B. Cung cấp sức kéo và phân bón.
C. Đảm bảo lương thực cho con người.
D. Là nguyên liệu cho công nghiệp.
(a)
Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào vào tự nhiên của nông nghiệp?
A. Quan hệ sở hữu ruộng đất.
B. dân cư, lao động.
C. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
D. Thị trường
(a)
Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau
•đây?
A. Tự nhiên.
B. Trồng trọt.
C. Công nghiệp.
D. Thủy Sản
(a)
Cây công nghiệp bao gồm
A. cà phê, cao su, bông, kê.
B. bông, cao su, mía, lúa mạch.
C. cà phê, cao su, chè, mía.
D. lúa gạo, lúa mì, ngô,mía
(a)
Loại cây công nghiệp nào trồng nhiều ở khu vực ôn đới và cận nhiệt?
A. Củ cải đường.
B. Bông.
C. cà phê.
D. Cao su.
(a)
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
A. chất lượng đất.
B. diện tích đất.
C. nguồn nước tưới
C. độ nhiệt ẩm.
(a)
Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
A. Bò, lợn, dê.
B. Trâu, dê, cừu.
C. Lợn, cừu, dê.
D. Gà, lợn, cừu.
(a)
