wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi cùng nhi mít nè

Total questions: 54

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Dịch vụ k phải là ngành

a)

góp phần gquyet việc làm

b)

tăng gtri hàng hóa nhiều lần

c)

trực tiếp sxuat ra của cải vật chất

d)

phục vụ nâng cao chất lượng csong con người

2.

các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, v.v thuộc nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân

b)

dv kinh doanh

c)

dv tiêu dùng

d)

dv công

3.

những ngành nào sau đây k thuộc ngành dv?

a)

thông tin liên lạc

b)

bảo hiểm

c)

du lịch

d)

xây dựng

4.

nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dv là

a)

quy mô, cơ cấu dân số

b)

mức sống và thu nhập thực tế

c)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

truyền thống vh, phong tục tập quán

5.

các trung tâm dv lớn nhất tg là

a)

new york, london, tokyo

b)

ny, lodon, paris

c)

singapore, ny, london

d)

oasinton, london, tokyo

6.

những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dv tiêu dùng?

a)

giáo dục, y tế, bất động sản

b)

tài chính, bán buôn, bán lẻ

c)

vận tải, bảo hiểm, viễn thông

d)

bán buôn, du lịch, giáo dục

7.

trung tâm dv lớn nhất vn là

a)

đà nẵng

b)

hcm

c)

nha trang

d)

hn

8.

truyền thống vh, phong tục tập quán ảnh hưởng đến

a)

hiệu quả các ngành dv

b)

mức độ tập trung ngành dv

c)

hình thức tổ chức mạng lưới dv

d)

trình độ ptrien ngành dv

9.

nhận định nào k đúng với sự phân bố các ngành dv trên tg

a)

các tp lớn đồng thời là cách trung tâm dv lớn

b)

ở các nước phát triển, tỉ trọng của dv chỉ thường dưới 50%

c)

tỉ trọng ngành dv trong cơ cấu gdp cuả châu phi thấp nhất

d)

bắc mĩ và tây âu có tỉ trọng gdp ngành dv cao nhất

10.

ngành dv phát triển mạnh có vai trò ntn đối với ptrien kinh tế?

a)

thúc đẩy các ngành sx vật chất ptrien

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước

c)

Phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ

d)

Thu hút dân cư từ thành thị về nông thô

11.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với sự phân bố

a)

CN

b)

NN

c)

dân cư

d)

giao thông

12.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

sự chuyên chở người và hàng hóa.

b)

phương tiện giao thông và tuyến đườn

c)

sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách.

d)

các loại xe vận chuyển và hàng hóa.

13.

Ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.

b)

cung ứng vật tư kỹ thuật, nguyên liệu cho các cơ sở sản xuất

c)

phục vụ nhu cầu đi lại và sinh hoạt của người dân được thuận tiện.

d)

đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, phân bố lại dân cư và lao động

14.

Ở vùng ôn đới về mùa đông, loại hình giao thông vận tải nào hoạt động kém thuận lợi nhất?

a)

sắt

b)

sông

c)

hàng không

d)

ô tô

15.

Giao thông vận tải có vai trò quan trọng vì

a)

tạo mối quan hệ kinh tế - xã hội trong nước và trên thế giới.

b)

tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa.

c)

chỉ phục vụ nhu cầu đi lại của con người trong một quốc gia.

d)

chỉ gắn hoạt động trong nước với các quốc gia trong khu vực.

16.

Nhược điểm lớn nhất của đường ôtô là

a)

chí phí xây dựng cầu đường quá lớn.

b)

tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm.

c)

gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường

d)

độ an toàn chưa cao thường xuyên xảy ra tai nạn.

17.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là

a)

. ít gây ra những vấn đề về môi trường

b)

vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn.

c)

tốc độ vận chuyển nhanh nhất.

d)

an toàn và tiện nghi.

18.

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

19.

Ngành trẻ nhất trong các loại hình vận tải là

a)

ô tô

b)

hàng không

c)

ống

d)

sắt

20.

Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường ô tô

a)

vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh

b)

vận chuyển được các hàng nặng, ổn định, giá rẻ.

c)

tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình

d)

tốc độ vận chuyển nhanh mà không phượng tiện nào sánh kịp.

21.

Để thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi, cơ sở hạ tầng cần đi trước một bước là

a)

giao thông vận tải.

b)

mạng lưới y tế.

c)

thông tin liên lạc.

d)

cơ sở giáo dụ

22.

Quốc gia và khu vực nào sau đây tập trung số lượng sân bay lớn nhất thế giới?

a)

Hoa Kì và Đông Âu

b)

Hoa Kì và Tây Âu.

c)

Hoa Kì và Bắc Á.

d)

Liên Bang Nga và Châu Âu.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng với ưu điểm của đường sông, hồ

a)

Rẻ, ổn định

b)

Cơ động, tiện lợi.

c)

Trẻ, tốc độ cao.

d)

Rẻ, chở được hàng cồng kềnh.

24.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

tốc độ vận chuyển nhanh và thời gian vận chuyển ngắn

b)

thời gian vận chuyển ít và khối lượng luân chuyển nhiều

c)

khối lượng luân chuyển nhiều và tốc độ vận chuyển nhanh

d)

. tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn cho người và hàng hóa.

25.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

sông ngòi

d)

sinh vật

26.

Nhân tố nào sau đây quy định sự có mặt của các loại hình giao thông vận tải?

a)

tài nguyên thiên nhiên.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

sự phân bố dân cư.

d)

sự phát triển công nghiệp.

27.

Nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây không có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải?

a)

sự phân bố dân cư và các loại hình quần cư.

b)

đặc điểm địa hình, khí hậu và thời tiết.

c)

sự phát triển, phân bố của ngành kinh tế quốc dân

d)

việc phát triển công nghiệp của địa phương.

28.

Yếu tố nào sau đây có tác động thúc đẩy đến sự phát triển ngành giao thông đường biển

a)

Nhu cầu về tài nguyên, nguyên liệu để sản xuất.

b)

Do sự mở rộng buôn bán quốc tế.

c)

Do sự phát triển của nền kinh tế

d)

Quan hệ quốc tế được mở rộng.

29.

Loại phương tiện vận tải nào phối hợp tốt với tất cả các loại phượng tiện vận tải khác?

a)

ô tô

b)

thủy

c)

hàng không

d)

sắt

30.

Ưu điểm nào không phải của loại hình giao thông vận tải đường biển?

a)

vận chuyển dầu thô và sản phẩm từ dầu mỏ.

b)

khối lượng luân chuyển hàng hóa khá lớn.

c)

đảm nhận vận chuyển quốc tế.

d)

vận tốc nhanh không phương tiện nào sánh kịp

31.

Loại hình giao thông vận tải đường sắt có mật độ cao nhất ở châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì là do

a)

có nền nông nghiệp hàng hóa phát triển

b)

gắn liền với phát triển ngành công nghiệp.

c)

gắn liền với vận chuyển dầu mỏ

d)

nhu cầu vận chuyển hành khách lớn.

32.

Ngành vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất thế giới là

a)

ô tô

b)

sắt

c)

biển

d)

ống

33.

Đối với hoạt động sản xuất, ngành giao thông vận tải không có vai trò nào sau đây?

a)

Vận chuyển sản phẩm đến thị trường tiêu thụ

b)

Cung ứng vật tư, nguyên, nhiên liệu cho sản xuất

c)

Giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện

d)

Giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.

34.

Các kênh đào được xây dựng nhằm mục đích chủ yếu để

a)

nối các châu lục với nhau

b)

rút ngắn thời gian và khoảng cách vận chuyển

c)

hạn chế bớt tan nạn cho tầu thuyền khi đi trên đại dương.

d)

dễ dàng nối các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới với nhau

35.

Số hành khách và số tấn hàng hóa được vận chuyển gọi là

a)

khối lượng luân chuyển

b)

khối lượng vận chuyển

c)

cự li và khối lượng vận chuyển

d)

cự li vận chuyển trung bình.

36.

Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Kinh tế - xã hội

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Vị trí địa lý

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

37.

Phần lớn các cảng biển đều nằm ở hai bờ đối diện Đại Tây Dương vì

a)

có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển

b)

nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Tây Âu và Nhật Bản.

c)

nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Bắc Mỹ và Tây Âu

d)

nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Hoa Kì và Nhật Bản

38.

Ngành vận tải nào sau đây gây ô nhiễm khí quyển ở tầng cao?

a)

ô tô

b)

biển

c)

hàng không

d)

sắt

39.

Địa hình nhiều đồi núi ở nước ta ảnh hưởng như thế nào tới sự phát triển ngành giao thông vận tải?

a)

Chỉ phát triển loại hình giao thông vận tải đường bộ

b)

Khó khăn tới công tác thiết kế các loại hình giao thông

c)

Hạn chế thời gian hoạt động của ngành giao thông vận tải

d)

Khó khăn phát triển giao thông vận tải đường hàng không

40.

Khí hậu và thời tiết có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển của ngành giao thông vận tải?

a)

Công tác thiết kế các công trình vận tải.

b)

Sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

c)

Hoạt động của các phương tiện vận tải.

d)

Sự phân bố của các loại hình vận tải.

41.

Vận tải đường ống trên thế giới phát triển nhanh trong những năm gần đây do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chính sách ưu tiên đầu tư cho giao thông vận tải.

b)

Công nghiệp sản xuất thiết bị đường ống phát triển

c)

Sự phát triển mạnh của ngành công nghiệp dầu khí.

d)

Nhu cầu xuất, nhập khẩu hàng hóa ngày càng tăng.

42.

Ở nước ta, những hệ thống sông nào sau đây có điều kiện phát triển mạnh giao thông vận tải đường thủy?

a)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thái Bình

b)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thu Bồn

c)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Đồng Nai

d)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Cửu Long.

43.

Theo quy luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả

a)

tăng

b)

giảm

c)

ổn định

d)

biến động

44.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động của ngành ngoại thương?

a)

Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới

b)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.

c)

Liên kết thị trường các vùng trong một nước.

d)

Hợp tác sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

45.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là

a)

thị trường

b)

hàng hóa

c)

thương mại

d)

tiền tệ

46.

Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia

b)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực

c)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.

d)

Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giớ

47.

Giá cả trên thị trường có xu hướng giảm, tình hình này sẽ có lợi cho người mua, nhưng không có lợi cho người sản xuất và người bán khi

a)

cung nhỏ hơn cầu

b)

cung và cầu cân đối.

c)

thị trường biến động.

d)

cung lớn hơn cầu.

48.

Thị trường là

a)

nơi gặp gỡ giữa người mua và người bán

b)

nơi diễn ra hai hoạt động xuất và nhập khẩu.

c)

nơi cung cấp nhiều hàng hoá và dịch vụ.

49.

Hàng hoá là

a)

vật chất do con người tạo ra rất đa dạng phục vụ người dân

b)

sản phẩm đem ra thị trường để bán và trao đổi để thu giá trị

c)

sự kết tinh sức lao động của con người trong một thời gian nhất định.

d)

sản phẩm dùng để cho con người sử dụng vào các mục đích khác nhau

50.

Cán cân xuất nhập khẩu là

a)

sự chênh lệch giữa ngành nội thương và ngoại thương

b)

giá trị đo được của một khối lượng hàng hoá nhập khẩu.

c)

quan hệ so sánh giữa giá trị hàng nhập khẩu so với hàng xuất.

d)

quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu so với hàng nhập khẩu.

51.

Để kích thích mở rộng sản xuất mạnh trên thị trường, các nhà kinh doanh cần biết

a)

giá trị hàng hoá giảm.

b)

cung lớn hơn cầu.

c)

cầu lớn hơn cung.

d)

người bán gặp khó khăn

52.

Điều nào dưới đây nói lên chức năng của tiền tệ?

a)

Loại hàng hoá đặc biệt.

b)

Vật ngang giá của hàng hoá.

c)

Mua hàng hoá, dịch vụ.

d)

Thước đo giá trị của hàng hoá.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của thương mại?

a)

Tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Đấy mạnh trao đổi hàng hóa trong nước

c)

Góp phần hướng dẫn tiêu dùng.

d)

Gắn thị trường trong nước với thế giới.

54.

Ngành thương mại không có vai trò

a)

điều tiết sản xuất, hướng dẫn tiêu dùng.

b)

thúc đẩy sự phát triển của sản xuất hàng hóa.

c)

. tạo ra nguyên liệu, tư liệu, máy móc cho nhà sản xuất.

d)

tạo ra thị yếu mới, nhu cầu mới cho người tiêu dùng.