wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm GKII Địa Lý 10

Total questions: 54

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia.

b)

số người trên diện tích đất.

c)

mật độ trung bình dân số.

d)

số dân quốc gia ở các nước.

2.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

tăng trưởng kinh tế.

b)

thu hút nguồn đầu tư.

c)

  thu nhập và mức sống.            

d)

tiêu dùng và tích luỹ.

3.

Cơ cấu dân số theo lao động cho biết

a)

tương quan giữa giới nam so với giới nữ.

b)

tập hợp những người trong những nhóm tuổi nhất định.

c)

nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

d)

trình độ học vấn và dân trí của dân cư.

4.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

Gia tăng cơ học.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

Tỉ suất sinh thô.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

5.

Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện của một cơ câu dân số trẻ với số dân

a)

tăng nhanh

b)

tăng chậm

c)

không tăng

d)

giảm xuống

6.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?

a)

Kinh tế.

b)

Thiên tai

c)

Tuổi thọ

d)

Chuyển cư

7.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất.

b)

Tính chất của ngành sản xuất.

c)

Các điều kiện của tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

8.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị.

b)

tạo việc làm, tăng thu nhập

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

thay đổi cơ cấu lao động.

9.

Nhân tố quyết định đến hướng phát triển của đô thị trong tương lai là

a)

sự phát triển kinh tế.

b)

lối sống, mức thu nhập

c)

chính sách phát triển đô thị.

d)

vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên.

10.

Châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay?

a)

Mỹ

b)

Phi

c)

Á

d)

Âu

11.

Nguồn lực kinh tế - xã hội là

a)

Vị trí địa lí

b)

khí hậu, đất

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

nước, sinh vật

12.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

a)

Lao động.

b)

Chính sách

c)

Tài nguyên

d)

Khoa học

13.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

a)

các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.

b)

tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành

c)

sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.

d)

sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.

14.

Phản ánh tính chất và trình độ phát triển kinh tế là

a)

cơ cấu ngành kinh tế.

b)

cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

cơ cấu lãnh thổ kinh tế

d)

cơ cấu dân số theo lao động.

15.

Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong

a)

phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.

b)

các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sống.

c)

việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau

d)

xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.

16.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

nguồn nước, khí hậu

b)

đất đai, mặt nước

c)

địa hình, cây trồng

d)

sinh vật, địa hình

17.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là

a)

cơ sở vật chất

b)

công cụ lao động

c)

tư liệu sản xuất

d)

đối tượng lao động.

18.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

19.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng chủ yếu đến việc hình thành vùng chuyên canh cây lương thực ở nước ta?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ, dân cư đông, diện tích rộng, nhiều đô thị.

b)

Đất đai màu mỡ, dân cư đông, nguồn nước dồi dào, khí hậu thuận lợi.

c)

Công nghiệp phát triển, diện tích rộng, đất đai màu mỡ, vị trí thuận lợi

d)

Dân cư đông, thị trường tiêu thụ rộng, khí hậu thuận lợi, đất đai màu mỡ

20.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

Dân cư lao động

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

Thị trường

21.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía

22.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

23.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiện

24.

Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?

a)

Sản xuất.

b)

Phòng hộ

c)

Đặc dụng

d)

Khác

25.

Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Bông

d)

Đậu tương

26.

Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?

a)

Chăn nuôi chăn thả

b)

Chăn nuôi chuồng trại

c)

Chăn nuôi công nghiệp

d)

Chăn nuôi nửa chuồng trại

27.

Cho bảng số liệu:

Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của Việt Nam qua các giai đoạn 1955 – 2020 (Đơn vị: %o)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiện của Việt Nam qua các giai đoạn?

a)

Giai đoạn 1955 - 1960 cao hơn giai đoạn 1975 - 1980.

b)

Giai đoạn 1975 - 1980 thấp hơn giai đoạn 1995 - 2000.

c)

Giai đoạn 1995 - 2000 thấp hơn giai đoạn 2015 - 2020.

d)

Giai đoạn 2015 - 2020 cao hơn giai đoạn 1955 - 1960

28.

Năm 2020, Việt Nam có dân số là 90 triệu người và diện tích 331. 212km2 thì  có mật độ dân số là

a)

271,7 người/ km2

b)

272 người/ km2

c)

253,8 người/km2

d)

253 người/km2

29.

Dân số thế giới năm 2020 là khoảng

a)

khoảng 6 tỉ người

b)

khoảng 7 tỉ người

c)

khoảng 7,8 tỉ người

d)

trên 8,5 tỉ người

30.

Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

thu hút nguồn đầu tư

b)

thu nhập và mức sống

c)

giáo dục và đào tạo

d)

an sinh xã hội và y tế

31.

Tỉ lệ dân số hoạt động theo khu vực kinh tế thường thay đổi theo

a)

không gian và thời gian

b)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

tâm lý xã hội

d)

trình độ dân trí của người dân

32.

Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất

a)

gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

b)

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học

c)

tử thô và số lượng người nhập cư

d)

gia tăng tự nhiện và người xuất cư

33.

Cơ cấu dân số theo lao động cho biết

a)

tương quan giữa giới nam so với giới nữ

b)

tập hợp những người trong những nhóm tuổi nhất định

c)

nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

d)

trình độ học vấn và dân trí của dân cư

34.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?

a)

Tuổi thọ

b)

Tự nhiên

c)

Kinh tế

d)

Tập quán

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Không đều trong không gian.

b)

Có biến động theo thời gian

c)

Hiện tượng xã hội có quy luật

d)

Hình thức biểu hiện quần cư

36.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

tạo việc làm, tăng thu nhập

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

thay đổi cơ cấu lao động

37.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến

a)

mức độ và tốc độ đô thị hóa

b)

khả năng mở rộng không gian đô thị.

c)

quy mô và chức năng đô thị

d)

cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị

38.

Các châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị vào loại cao nhất hiện nay?

a)

Mỹ, Đại dương

b)

Phi, Đại Dương.

c)

Châu Á, Mỹ

d)

Châu Âu, Á

39.

Nguồn lực tự nhiên là

a)

thương hiệu quốc gia

b)

nước, sinh vật, đất

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

đường lối chính sách

40.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?

a)

Lao động

b)

Chính sách.

c)

Văn hoá.

d)

Kinh nghiệm

41.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

a)

Trình độ phân công lao động xã hội

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

42.

Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI lớn hơn GDP.

b)

GNI nhỏ hơn GDP

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI

43.

Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong

a)

phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia

b)

các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sống

c)

việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau

d)

xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.

44.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản

b)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản

45.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương mại

d)

Thủ công nghiệp

46.

Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

47.

Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải?

a)

Nâng cao hệ số sử dụng đất

b)

Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất

c)

Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất.

d)

Tăng cường bón phân hóa học cho đất

48.

Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần

a)

nâng cao năng xuất nông nghiệp

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

c)

nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản

d)

cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất

49.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới

c)

ôn đới và hàn đới

d)

nhiệt đới và ôn đới

50.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

51.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn

52.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

Mía

b)

Cà phê.

c)

Cao su

d)

Củ cải đường

53.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là

a)

trang trại.

b)

hợp tác xã.

c)

hộ gia đình

d)

vùng nông nghiệp

54.

Cho bảng số liệu:    

SỐ DÂN TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: Tỉ người)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số thế giới giai đoạn 1804 - 2025, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Cột