wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm địa

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu I. (NB) Dịch vụ không phải là ngành?

a)

A. Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.

b)

B. Góp phần giải quyết việc làm.

c)

C. Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

d)

D. Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần.

2.

Câu 2. (NB) Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là

a)

A. Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh,

b)

D.Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.

c)

C. Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.

d)

B. Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.

3.

Câu 3. (NB) Các dịch vụ tiêu dùng gồm có

a)

A. bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

b)

B. tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

c)

D. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

d)

C. hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

4.

Câu 4. (NB) Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

A. Ngân hàng, bưu chính.

b)

B.Bảo hiểm, hành chính công.

c)

C. Các hoạt động đoàn thể.

d)

D. Giáo dục, thể dục, thể thao.

5.

Câu 5. (NB) Các dịch vụ kinh doanh gồm có

a)

A. tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

b)

B. bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

c)

C. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

d)

D. hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

6.

Câu 6. (NB) Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

A, Bưu chính viễn thông.

b)

C. Tài chính, ngân hàng.

c)

B. Hoạt động đoàn thể.

d)

D. Vận tải hàng hóa.

7.

Câu 7. (TH) Ngành dịch vụ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A Hoạt động dịch vụ có tính hệ thống, chuỗi liên kết sản xuất.

b)

B.Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất.

c)

C. Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ.

d)

D. Không gian lãnh thổ của ngành dịch vụ ngày càng mở rộng.

8.

Câu 8. (TH) Về mặt xã hội, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

A. Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

b)

B. Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

d)

D.Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

9.

Cây9. (TH) Về mặt môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

A. Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

c)

C. Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

d)

D. Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường

10.

Câu 10: Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là

a)

A. quy mô, cơ cấu dân số.

b)

B. mức sống và thu nhập thực tế.

c)

C. phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

D. truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

11.

Câu 11. (VD) Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là

a)

B. Nha Trang

b)

A. Đà Nẵng

c)

D. TP Hồ Chí Minh

d)

C. Hải Phòng

12.

Câu 12 . (VD) Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Đồng Bằng Sông Hồng là?

a)

A. Hà Nội.

b)

B. Hải Phòng.

c)

C. Bắc Ninh.

d)

D. Vĩnh Phúc.

13.

Câu 1. (NB) Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

A. sự chuyên chở người và hàng hóa.

b)

C. sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách.

c)

B. phương tiện giao thông và tuyến đường.

d)

D. các loại xe vận chuyển và hàng hóa.

14.

Câu 2. (NB) Giao thông vận tải có vai trò quan trọng vì

a)

A. chỉ phục vụ nhu cầu đi lại của con người trong một quốc gia.

b)

B. chỉ gắn hoạt động trong nước với các quốc gia trong khu vực.

c)

C. tạo mối quan hệ kinh tế - xã hội trong nước và trên thế giới.

d)

D. tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa.

15.

Câu 3. (TH) Đường sắt và đường biển có ưu điểm giống nhau là

a)

A. tính cơ động cao.

b)

B. tốc độ nhanh.

c)

D. chở được hàng nặng, cồng kềnh.

d)

C. an toàn.

16.

Câu 4. (NB) Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ô tô là

a)

A. chí phí xây dựng cầu đường quá lớn.

b)

B. tình trạng tắt nghẽn giao thống vào giờ cao điểm.

c)

C. gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường.

d)

D. độ an toàn chưa cao thường xuyên xảy ra tai nạn.

17.

Câu 5. (NB) Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là

a)

A. ít gây ra những vấn đề về môi trường.

b)

C. tốc độ vận chuyển nhanh nhất.

c)

B. vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn.

d)

D. an toàn và tiện nghi.

18.

Câu 6. (NB) Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới?

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương.

d)

D. Bắc Băng Dương.

19.

Câu 7. (NB) Ngành trẻ nhất trong các loại hình vận tải là

a)

B. Đường ống.

b)

A. Đường ô tô.

c)

C. Đường hàng không.

d)

D. Đường sắt.

20.

Câu 8. (NB) Phát biểu nào sau đay đúng với ưu điểm của đường sông, hồ?

a)

A. Rẻ, chở được hàng cồng kềnh.

b)

B. Rẻ, ổn định.

c)

D. Trẻ, tốc độ cao.

d)

C. Cơ động, tiện lợi.

21.

Câu 9. (NB) Kênh đào Xuy - Ê nối Biển Địa Trung Hải với

a)

A. biển Đỏ.

b)

B. Bạch Hải.

c)

B. Bạch Hải.

d)

D. biển Ban Tích.

22.

Câu 10. (NB) Ưu điểm nổi bật của ngành hàng không là

a)

A. cước phí vận chuyển rẻ.

b)

B. khối lượng vận chuyển lớn.

c)

C. ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

D. tốc độ vận chuyển nhanh.

23.

. 11 (TH) Để thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi, cơ sở hạ tầng cần đi trước một bước là

a)

A. giao thông vận tải.

b)

B. mạng lưới y tế.

c)

D. cơ sở giáo dục.

d)

C. thông tin liên lạc.

24.

Câu 12. (TH) Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành kinh tế

nào?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Dịch vụ.

d)

D. Du lịch.

25.

Cẩu 13. (TH) Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố giao thông vận

tái?

a)

A. Điều kiện tự nhiên.

b)

C. Phân bố dân cư.

c)

B. Các ngành sản xuất.

d)

D. Phát triển đô thị.

26.

Câu 14. (TH) Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngành giao thông vận tải đối với đời sống nhân

dân?

a)

A. Tạo các mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương.

b)

B. Phục vụ nhu cầu đi lại của người dân trong và ngoài nước.

c)

C. Tạo mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

D. Góp phần thúc đẩy hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

27.

Câu 15. (TH) Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

A, tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn cho người và hàng hóa.

b)

B. tốc độ vận chuyển nhanh và thời gian vận chuyển ngắn.

c)

C. khối lượng luân chuyển nhiều và tốc độ vận chuyển nhanh.

d)

D. thời gian vận chuyển ít và khối lượng luân chuyển nhiều.

28.

Câu 16. (TH) Nhân tố nào sau đây quy định sự có mặt của các loại hình giao thông vận tải?

a)

B. điều kiện tự nhiên.

b)

A. tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. sự phân bố dân cư.

d)

D. sự phát triển công nghiệp.

29.

Câu 17. (TH) Những khu vực nằm gần các tuyến vận tải lớn, các đầu mối giao thông thường là nơi tập

trung

a)

A. các vùng nông nghiệp chủ chốt.

b)

B. các danh lam, di tích lịch sử.

c)

D. các ngành sản xuất, dẫn cư.

d)

C. các khu vực nhiều khoáng sản.

30.

Câu 18. (TH) Nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây không có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân

bố của ngành giao thông vận tải?

a)

A. sự phân bố dân cư và các loại hình quân cư.

b)

B. đặc điểm địa hình, khí hậu và thời tiết.

c)

C. việc phát triển công nghiệp của địa phương

d)

D. sự phát triển, phân bố của ngành kinh tế quốc dân.

31.

Cấu 19. (TH) Yếu tố nào sau đây có tác động thúc đẩy đến sự phát triển ngành giao thông đường biển?

a)

B. Do sự mở rộng buôn bán quốc tế.

b)

A. Nhu cầu về tài nguyên, nguyên liệu để sản xuất.

c)

A. Nhu cầu về tài nguyên, nguyên liệu để sản xuất.

d)

D. Quan hệ quốc tế được mở rộng.

32.

Câu 20. (TH) Loại hình giao thông vận tải đường sắt có mặt độ cao nhất ở châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì là do

a)

B. gắn liền với phát triển ngành công nghiệp.

b)

Đ. nhu cầu vận chuyến hành khách lớn.

c)

A. có nền nông nghiệp hàng hóa phát triển.

d)

C. gắn liền với vận chuyển đầu mỏ,

33.

Câu 21. (TH) Ngành vận tài có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất thế giới là

a)

A.đường ô tô.

b)

B. đường sắt.

c)

C. đường biển.

d)

D. đường ống.

34.

Câu 21. (VD) Ở vùng ôn đới về mùa đông, loại hình giao thông vận tải nào hoạt động kém thuận lợi nhất?

a)

A. Đường sắt.

b)

B. Đường sống.

c)

C. Đường hàng không.

d)

D. Đường ô tô.

35.

Câu 23. (VD) Loại động vật nào sau đây có thể dùng làm phương tiện dùng để vận chuyển ở vùng hoang mạc?

a)

A. Bồ câu.

b)

B. Tuần lộc.

c)

C. Lac dà.

d)

D. Ngựa.

36.

Câu 24. (VD) Địa hình nhiều đồi núi ở nước ta ảnh hưởng như thế nào tới sự phát triển ngành giao thông

vận tải?

a)

A. Chỉ phát triển loại hình giao thông vận tải đường bộ.

b)

B. Khó khăn tới công tác thiết kế các loại hình giao thông.B. Khó khăn tới công tác thiết kế các loại hình giao thông.

c)

C. Hạn chế thời gian hoạt động của ngành giao thông vận tải.

d)

D. Khó khăn phát triển giao thông vận tải đường hàng không.

37.

Câu 1. (NB) Theo quy luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả

a)

C. ổn định.

b)

A. tăng.

c)

B. giảm.

d)

D. biến động.

38.

Câu 2. (NB) Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động của ngành ngoại thương?

a)

A. Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.

b)

B. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.

c)

C. Liên kết thị trường các vùng trong một nước.

d)

D. Hợp tác sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

39.

Câu 3. (NB) Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu?

a)

A. Hàng hóa có nguy cơ khan hiểm.

b)

C, Sản xuất có nguy cơ đình trệ

c)

B. Giá cả có xu hướng tăng lên.

d)

D. Hàng hóa được tự do lưu thông.

40.

Câu 4. (NB) Cán cân xuất nhập khẩu là

a)

A. quan hệ so sánh giữa giá trị hàng nhập khẩu so với hàng xuất

b)

B. sự chênh lệch giữa ngành nội thương và ngoại thương

c)

C. giá trị đo được của một khối lượng hàng hoá nhập khẩu

d)

D. quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu so với hàng nhập khẩu

41.

Câu 5. (NB) WTO là tổ chức

a)

A. kinh tế Châu á Thái Bình Dương

b)

C. thương mại thế giới

c)

B. xuất khẩu dầu mỏ thế giới

d)

D. lương thực thế giới

42.

Câu 6, (TH) Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của thương mại đối với đời sống người dân?

a)

A. Thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.

b)

B. Thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.

c)

C. Thúc đẩy sự phân công lao động phân công lao động.

d)

D. Thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa.

43.

Câu 7. (TH) Nhận định nào sau đây không đúng khi trong một quốc gia có sự phát triển của ngành ngoại

thương?

a)

A. Góp phần làm tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

B. Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới rộng lớn.

c)

C. Làm cho nền kinh tế đất nước trở thành một bộ phận của nền kinh tế thế giới.

d)

D. Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng và lãnh thổ.

44.

Câu 8. (TH) Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về sự phát triển của ngành nội

quốc gia?

a)

A. Góp phần làm tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

B. Phục vụ tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

c)

C. Phân công lao động theo vùng và lãnh thổ.

d)

D. Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.

45.

Câu 9. (TH) Nhận định nào sau đây không đúng khi nói thông qua việc đẩy mạnh hoạt động xuất nhập

khẩu, nền kinh tế trong nước sẽ có động lực mạnh mẽ để phát triển?

a)

A. Hoạt động xuất nhập khẩu sẽ tạo đầu ra cho sản phẩm.

b)

B. Tăng hiệu quả kinh tế của nhiều ngành sản xuất.

c)

C. Tạo điều kiện thúc đẩy sản xuất trong nước phát triển.

d)

D. Chỉ có lợi cho các nhà sản xuất, không có lợi cho người tiêu dùng

46.

Câu 10. (TH) Hiện nay nhiều liên kết kinh tế trên thế giới xuất hiện, điều đó góp phần đẩy nhanh xu hướng toàn cầu hóa nền kinh tế - xã hội thế giới là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Nhu cầu mở rộng các mối liên hệ kinh tế trên thế giới.

b)

B. Nhu cầu nhập khẩu các mặt hàng có công nghệ cao.

c)

C. Nhu cầu về xuất khẩu hàng điện tử và tin học.

d)

D. Nhu cầu xuất khẩu lương thực, thực phẩm.

47.

Câu 11. (TH) Ý nào sau đây là vai trò của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?

a)

A. Góp phần quan trọng thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán trên toàn thế giới.

b)

B. Góp phần quan trọng thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán giữa các nước Đông nam Á.

c)

C. Góp phần quan trọng thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán trong các nước EU.

d)

D. Góp phần quan trọng thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán giữa các nước phát triển.

48.

Câu 12. (TH) Trong thương mại, dịch vụ hoạt động nào sau đây đóng vai trò quan trọng?

a)

A. Tiếp thị (ma-ket-tinh) và phân tích thị trường.

b)

B. Quảng cáo trên hệ thống các đài truyền hình.

c)

C. Mở rộng thị trường xuất nhập khẩu.

d)

D. Mở rộng quy mô hoạt động của các doanh nghiệp.

49.

Câu 13. (TH) Theo quy luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì hậu quả sẽ là

a)

B. sản xuất phát triển, giá cả tăng

b)

A. sản xuất và giá cả ổn định

c)

D. ngừng sản xuất trong một thời gian

d)

C. sản xuất và giá cả sẽ giảm

50.

Câu 14. (TH) Để kích thích mở rộng sản xuất mạnh trên thị trường, các nhà kinh doanh cần biết

a)

B. cung lớn hơn cầu

b)

A. giá trị hàng hoá giảm

c)

C. cầu lớn hơn cung

d)

D. người bán gặp khó khăn

51.

Cầu 15. (TH) Nhập siêu là kết quả về cán cân thương mại của một nước ở vào tình trạng

a)

A. thặng dư về mậu dịch

b)

B. thâm hụt về mậu dịch

c)

C, cân bằng về mậu dịch

d)

D. có ưu thể về thương mại

52.

Câu 16. (TH) Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của nội thương?

a)

A. Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

B. Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một nước.

c)

C. Góp phần đẩy mạnh chuyên mỗn hóa sản xuất theo vùng.

d)

D. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

53.

Câu 17. (TH) Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động của ngoại thương

a)

A. tạo ra thị trường thống nhất trong nước.

b)

B. gắn thị trường trong nước với thị trường quốc tế.

c)

C. thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ giữa các vùng.

d)

D. phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

54.

Câu 18. (TH) Ngành thương mại không có vai trò

a)

A, điều tiết sản xuất, hướng dẫn tiêu dùng.

b)

B. thúc đẩy sự phát triển của sản xuất hàng hóa.

c)

C. tạo ra nguyên liệu, tư liệu, máy móc cho nhà sản xuất.

d)

D, tạo ra thị yếu mới, nhu cầu mới cho người tiêu dùng.

55.

Câu 19. (TH) Hàng hoá nào sau đây có giá trị xuất khẩu cao trên thị trường thế giới?

a)

A. Lương thực - thực phẩm sơ chế.

b)

B. Nguyên liệu, nhiên liệu.

c)

C. Máy móc thiết bị.

d)

D. Sản phẩm có hàm lượng trí tuệ cao.

56.

Câu 20. (VD) Tập quản tiêu dùng mới của người Việt được thể hiện qua nội dung nào sau đây?

a)

A. Mua hàng hoá qua mạng thông tin sẽ không mất nhiều thời gian.

b)

B. Vào các siêu thị để mua sắm sẽ an toàn hơn vì đã qua kiểm tra.

c)

C. Trực tiếp vào các chợ địa phương để mua sắm mỗi ngày.

d)

D. Luôn nắm thông tin khi mua hàng hoá để tiêu dùng an toàn.

57.

Cấu 21. (VD) Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu để thu ngoại tệ ở các nước Châu Phi, Tây Á, Mĩ La - tỉnh là

a)

B. các sản phẩm của ngành chăn nuôi.

b)

A. khoáng sản thô hoặc mới sơ chế,

c)

D. sản phẩm từ các cây công nghiệp

d)

C. gỗ và các sản phẩm chế biến từ gỗ.