WorksheetsĐịa lý 10
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
Nông nghiệp.
Công nghiệp
Thương mại
Thủ công nghiệp
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất
đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi
Sản xuất có đặc tính là mùa vụ
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
đất đai
nguồn nước
khí hậu
sinh vật
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
chất lượng đất
diện tích đất
nguồn nước tưới
độ nhiệt ẩm
Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu
Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế
Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm
cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới
cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt
cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả
cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới
Cây lương thực bao gồm
lúa gạo, lúa mì, ngô, kê
lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc
lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu
lúa gạo, lúa mì, ngô, mía
Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển
nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu
Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu
Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
nhiệt đới
ôn đới
cận nhiệt
hàn đới
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
ôn đới và cận nhiệt
cận nhiệt và nhiệt đới
ôn đới và hàn đới
nhiệt đới và ôn đới
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
nhiệt đới, hàn đới
nhiệt đới, cận nhiệt
ôn đới, hàn đới
cận nhiệt, ôn đới
Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây
lúa nước
lúa mì
ngô
khoai tây
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
Trung Quốc
Hoa Kì
LB Nga
Ô-xtrây-li-a
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?
Băng-la-đet
Thái Lan
LB Nga
In-đô-nê-xi-a
Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?
Lúa gạo
Lúa mì
Ngô
Khoai lang
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái
Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?
Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ
Tận dụng được tài nguyên đất
Phá vỡ thế sản xuất độc canh
Góp phần bảo vệ môi trường
Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là
tận dụng được nguồn nguyên liệu
hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu
tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp
tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn
Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều
Nhiệt ẩm cao, không gió bão
Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều
Nhiệt ẩm cao, không gió bão
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều
Nhiệt ẩm cao, không gió bão
Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều
Nhiệt ẩm cao, không gió bão
Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
Phù sa mới
Đất đen
Đất ba dan
Phù sa cổ
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Mía, đậu tương
Củ cải đường, chè
Chè, đậu tương
Đậu tương, củ cải đường
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
Mía
Cà phê
Cao su
Củ cải đường
Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
điều hòa lượng nước trên mặt đất
cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất
cung cấp các dược liệu chữa bệnh
nguồn gen rất quý giá của tự nhiên
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
điều hòa lượng nước trên mặt đất
lá phổi xanh cân bằng sinh thái
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu
bảo vệ đất đai, chống xói mòn
Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?
Cung cấp gỗ cho công nghiệp
Cung cấp nguyên liệu làm giấy
Cung cấp thực phẩm đặc sản
Cung cấp lâm sản cho xây dựng
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng
Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường
Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng
Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên
Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người
nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh
Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn
Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp
Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh
Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?
Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa
Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức
Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia
Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
cơ sở
quyết định
tiền đề
quan trọng
Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là
đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước
nhóm cây lương thực và hoa màu
thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ
phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
Tự nhiên
Trồng trọt
Công nghiệp
Thủy sản
Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
Đồng cỏ tự nhiên
Phụ phẩm thủy sản
Hoa màu, lương thực
Chế biến tổng hợp
Phương thức chăn nuôi nửa chồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
Đồng cỏ tự nhiên
Diện tích mặt nước
Hoa màu, lương thực
Chế biến tổng hợp
Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
Đồng cỏ tự nhiên
Diện tích mặt nước
Hoa màu, lương thực
Chế biến tổng hợp
Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?
Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại
Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp
Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa
Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
Trâu
Lợn
Cừu
Dê
Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
Bò, lợn, dê
Trâu, dê, cừu
Lợn, cừu, dê
Gà, lợn, cừu
Loại vật nuôi phổ biến khắp nơi trên thế giới là
Gà
Lợn
Cừu
Bò
