NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa GK II 12
Total questions: 50
Worksheet time: 13hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Hơn 3 triệu người Việt hiện đang sinh sống ở nước ngoài, tập chung nhiều nhất ở
a)
Liên bang Nga
b)
Các nước Đông Âu
c)
Hoa Kì, Ôxtrâylia
d)
Anh và một số nước Tây Âu khác
2.
Hiện tại cơ cấu nước ta không có đặc điểm
a)
đông, nhiều dân tộc
b)
đang biến đổi chậm theo hướng già hóa
c)
cơ cấu dân số già
d)
đang biến đổi nhanh theo hướng già hóa
3.
Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ
c)
Đồng bằng sông Cửu Long
d)
Đông Nam Bộ
4.
Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?
a)
Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh
b)
Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều
c)
Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
d)
Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo
5.
Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là
a)
Trình độ chuyên môn, kĩ thuật chưa cao
b)
Thể lực chưa thật tốt
c)
Thiếu lao động lành nghề.
d)
Còn thiếu kĩ năng làm việc
6.
Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế, nguyên nhân là
a)
Nguồn lao động chưa thật sự cần cù, chịu khó
b)
Người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm
c)
Tính sáng tạo của lao động chưa thực sự cao
d)
Công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng được nhu cầu xã hội
7.
Trong cơ cấu lao động có việc làm ở nước ta phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật, thành phần chiếm tỉ trọng cao nhất là
a)
Có chứng chỉ sơ cấp
b)
Cao đẳng, đại học, trên đại học
c)
Trung cấp chuyên nghiệp
d)
Chưa qua đào tạo
8.
Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp trên thế giới là do
a)
phần lớn lao động sống ở nông thôn
b)
năng suất lao động thấp
c)
người lao động thiếu cần cù, sáng tạo
d)
độ tuổi trung bình của người lao động cao
9.
Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là
a)
Sản xuất nông nghiệp mang tính màu vụ, hoạt động phi nông nghiệp còn hạn chế
b)
Tỉ lệ lao động qua đào tạo ở nông thôn thấp
c)
Lực lượng lao động tập trung quá đông ở khu vực nông thôn
d)
Đầu tư khoa học kĩ thuật làm tăng năng suất lao động
10.
Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
a)
Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn
b)
Phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước
c)
Xuất khẩu lao động
d)
Chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn
11.
Đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Trình độ đô thị hóa thấp
b)
Phân bố đô thị không đều giữa các vùng
c)
Tỉ lệ dân thành thị giảm
d)
Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm
12.
Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là
a)
Phát triển và mở rộng hệ mạng lưới đô thị
b)
Giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn
c)
Kiểm soát việc nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố
d)
Xây dựng nông thôn mới, đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn
13.
Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng
b)
Đông Nam Bộ
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
d)
Bắc Trung Bộ
14.
Vùng có số dân đô thị nhiều nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ
c)
Đồng bằng sông Cửu Long
d)
Đông Nam Bộ
15.
Công cuộc Đổi mới nền kinh tế nước ta được bắt đầu từ năm
a)
1976
b)
1986
c)
1991
d)
2000
16.
Nền kinh tế Việt Nam muốn tăng trưởng bền vững
a)
Chỉ cần có tốc độ tăng trưởng GDP cao
b)
Chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các ngành và các thành phần kinh tế
c)
Chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các vùng lãnh thổ
d)
Cần có nhịp độ phát triển cao; có cơ cấu hợp lí giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ
17.
Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I ( nông – lâm – ngư nghiệp) của nước ta là :
a)
Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản
b)
Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi
c)
Tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp
d)
Tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng liên tục trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp
18.
Trong những năm qua, các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước một phần là do:
a)
Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời như viên thông, tưu vấn đầu tưu, chuyển giao công nghệ,...
b)
Nước ta có điều kiện thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên
c)
Đã huy động được toàn bộ lực lượng lao động có tri thức cao của cả nước
d)
Tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp trong nước suy giảm liên tục.
19.
Ở khu vực II, công nghiệp có xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất và đa dạng hóa sản phẩm để
a)
tận dụng các thế mạnh khoáng sản, nguồn lao động.
b)
phù hợp hơn với nhu cầu thị trường và nguồn lao động.
c)
phù hợp với nhu cầu thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.
d)
tăng hiệu quả đầu tư và tận dụng các thế mạnh và khoáng sản.
20.
Tại sao phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta?
a)
Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.
b)
Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.
c)
Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
d)
Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.
21.
Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là:
a)
bước đầu hình thành các vùng trọng điểm sản xuất lương thực hàng hóa
b)
sản lượng tăng nhanh, đáp ứng vừa đủ cho nhu cầu của hơn 90 triệu dân
c)
diện tích tăng nhanh, cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi
d)
đảm bảo nhu cầu trong nước và trở thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới
22.
Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là
a)
đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất
b)
mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực
c)
đẩy mạnh khai hoang, phục hóa ở miền núi
d)
kêu gọi đầu tư nước ngoài vào sản xuất nông nghiệp.
23.
Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là
a)
Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
c)
Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
d)
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
24.
Trong những năm qua, sản lương lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
a)
tăng diện tích canh tác.
b)
tăng nặng suất cây trồng.
c)
đẩy mạnh khai hoang phục hóa.
d)
tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.
25.
Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở nước ta trong những năm qua là
a)
thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.
b)
các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa.
c)
nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp.
d)
sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
26.
Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta:
a)
Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
c)
Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
d)
Đông bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.
27.
Tây Nguyên là vùng chuyên canh lớn nhất về
a)
cà phê, dâu tằm
b)
cao su, dâu tằm
c)
cà phê, cao su
d)
cà phê, chè
28.
Ý nào dưới đây không đúng khi đánh giá về ngành chăn nuôi của nước ta trong những năm qua?
a)
Số lượng vật nuôi ngày càng giảm.
b)
Các giống vật nuôi cho năng suất cao còn chưa nhiều.
c)
Hiệu quả chăn nuôi chưa thức sự cao và ổn định.
d)
Dịch bệnh thường xảy ra gây khó khăn cho ngành chăn nuôi.
29.
Cây chè được trồng nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do vùng có
a)
mùa đông lạnh.
b)
nguồn nước dồi dào.
c)
đất feralit.
d)
nhiều dồi núi.
30.
Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Tương đối da dạng.
b)
Ôn định về tỉ trọng giữa các ngành.
c)
Đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm.
d)
Đang có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm thích nghi với tình hình mới.
31.
Ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay?
a)
Có thể mạnh lâu dài.
b)
Đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội.
c)
Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác.
d)
Có tính truyền thống, không đòi hỏi về trình độ và sự khóe léo..
32.
Cơ cấu ngành công nghiệp ( theo ba nhóm) ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác.
b)
tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác.
c)
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác.
33.
Hướng nào dưới đây không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
a)
Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nặng.
b)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ.
c)
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
d)
Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
34.
Hoạt động công nghiệp của nước ta tập trung chủ yếu ở
a)
Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng và Nam Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
35.
Công nghiệp năng lượng ở nước ta bao gồm hai phân ngành
a)
thủy điện và nhiệt điện.
b)
thủy điện và khai thác nguyên, nhiên liệu.
c)
khai thác than và sản xuất điện.
d)
khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện.
36.
Ngành công nghiệp năng lượng được coi là ngành công nghiệp trọng điểm phải đi trước một bước là do
a)
có nhiều lợi thế, là động lực để phát triển các ngành khác.
b)
sử dụng ít lao động, không đòi hỏi quá cao về trình độ.
c)
thu hút nhiều dự án đầu tư nước ngoài.
d)
trình độ công nghệ sản xuất cao, không gây ô nhiễm môi trường.
37.
Mục đích chủ yếu trong khai thác than ở nước ta không phải
a)
xuất khẩu thu ngoại tệ.
b)
làm nguyên liệu cho công hiệp hóa chất , luyện kim.
c)
làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện.
d)
làm chất đốt cho các hộ gia đình.
38.
Mỏ dầu được khai thác đầu tiên ở nước ta là mỏ
a)
Hồng Ngọc.
b)
Rồng.
c)
Rạng Đông.
d)
Bạch Hổ.
39.
Cơ cấu sản lượng điện nước ta thay đổi từ thủy điện sang nhiệt điện chủ yếu là do
a)
giảm trữ lượng nước của các dòng sông.
b)
khai thác các nhà máy nhiệt điện công suất lớn.
c)
khai thác các nhà máy thủy điện công suất lớn.
d)
không xây dựng thêm các nhà máy thủy điện.
40.
Trong quá trình Đổi mới nền kinh tế nước ta hiện nay, giao thông vận tải có vai trò đặc biệt quan trọng không phải vì
a)
giúp cho quá trình sản xuất, các hoạt động xã hội diễn ra liên tục, thuận tiện.
b)
sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
c)
tạo ra mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương, với cả thế giới.
d)
tăng cường sức mạnh an ninh quốc phòng cho đất nước.
41.
Ngành hàng không nước ta có bước phát triển rất mạnh chủ yếu nhờ
a)
huy động được các nguồn vốn lượn từ cả trong và ngoài nước.
b)
có chiến lược phát triển táo bạo, nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.
c)
có đội ngũ lao động trình độ khoa học kĩ thuật cao.
d)
mở rộng thành phần kinh tế tham gia khai thác các chuyến bay trong nước và quốc tế.
42.
Nhiệm vụ quan trọng của ngành thông tin liên lạc là
a)
truyền tin tức một cách nhanh chóng, chính xác và kịp thời.
b)
thực hiện các mối giao lưu giữa các địa phương trong nước.
c)
phát triển văn hóa, kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa.
d)
nâng cao dân trí, đảm bảo an ninh quốc phòng.
43.
Nội thương của nước ta hiện nay
a)
đã thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
b)
chưa có sự tham gia của các tập đoàn bán lẻ quốc tế lớn.
c)
phát triển chủ yếu dựa vào các doanh nghiệp Nhà nước.
d)
không có hệ thống siêu thị nào do người Việt quản lí.
44.
Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm gần đây là
a)
điều kiện tự nhiên thuận lợi.
b)
nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.
c)
mở rộng thị trường và đa dạng hóa sản phẩm.
d)
cơ sở vật chất- kĩ thuật tốt.
45.
Ngành du lịch nước ta phát triển nhanh từ thập kỷ 90 của thế kỉ XX là do
a)
chính sách đổi mới của nhà nước.
b)
thu hút đầu tư nước ngoài.
c)
nhiều tài nguyên du lịch.
d)
lao động dồi dào, có chất lượng.
46.
Vùng nuôi tôm lớn nhất của nước ta
a)
Đồng bằng sông Hồng
b)
Đồng bằng sông Cửu Long
c)
Bắc Trung Bộ
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ
47.
Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta?
a)
Cà Mau – Kiên Giang
b)
Thái Bình – Thanh Hóa
c)
Hải Phòng- Nam Định
d)
Quảng Ngãi – Bình Định
48.
Vùng được mệnh danh là “lá phổi xanh lớn nhất nước ta” là
a)
Tây Nguyên.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
49.
Hai bể trầm tích có triển vọng về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí lớn nhất nước ta là bể
a)
Cửu Long, Nam Côn Sơn.
b)
sông Hồng, Phú khánh.
c)
Hoàng Sa, Trường Sa.
d)
Malai- Thổ Chu, Vũng Mây- Tư Chinh.
50.
Việc khai thác dầu thô ở nước ta hiện nay chủ yếu để
a)
làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.
b)
làm nguyên liệu cho các nhà máy lọc dầu trong nước.
c)
xuất khẩu thu ngoại tệ.
d)
làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất.
Reset
