Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ĐỊA LÍ LỚP 10 CUỐI KÌ 2
Total questions: 52
Worksheet time: 39mins
Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là
A. tăng cường hội nhập quốc tế
B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
C. khai thác hiệu quả tài nguyên
D. sử dụng hợp lí nguồn lao động
Tỉ số giới tính được tính bằng
A. số nam trên tổng dân.
B. số nữ trên tổng dân.
C. số nam trên số nữ.
D. số nữ trên số nam.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
A. lao động và giới tính.
B. lao động và theo tuổi.
C. tuổi và theo giới tính.
D. tuổi và trình độ văn hoá.
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
A. Quy mô số dân.
B. Mật độ dân số.
C. Cơ cấu dân số.
D. Loại quần cư.
Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?
A. Đông Á.
B. Đông Nam Á.
C. Trung - Nam Á.
D. Tây Á.
Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
A. Hoa Kì.
B. Liên bang Nga.
C. Trung Quốc.
D. Ấn Độ.
Nguồn lực kinh tế - xã hội là
A. nguồn vốn đầu tư
B. khoa học - công nghệ
C. thị trường nước ngoài
D. vốn đầu tư nước ngoài
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành
A. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
B. Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế
C. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội
D. Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp
Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
A. đất đai, mặt nước
B. nguồn nước, khí hậu
C. địa hình, cây trồng.
D. sinh vật, địa hình
Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là
A. cơ cấu ngành kinh tế.
B. cơ cấu thành phần kinh tế.
C. cơ cấu lãnh thổ.
D. cơ cấu lao động.
Nhân tố tạo thuận lợi cho trao đổi nông sản, thu hút đầu tư, kHoa học - công nghệ là
A. địa hình, đất trồng.
B. dân cư - lao động.
C. vị trí địa lí.
D. khí hậu, nguồn nước.
Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là
A. phổ biến văn hóa và lối sống đô thị
B. tạo việc làm, tăng thu nhập
C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế
D. thay đổi cơ cấu lao động
Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là
A. dân cư - lao động
B. khoa học - công nghệ
C. địa hình, đất trồng
D. cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
A. trình độ dân trí và học vấn.
B. học vấn và nguồn lao động.
C. nguồn lao động và dân trí.
D. dân trí và người làm việc.
Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?
Vai trò và thuộc tính
Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ
Mức độ ảnh hưởng
Thời gian và công dụng
Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là
A. Trung Phi.
B. Bắc Mỹ.
C. châu Đại Dương.
D. Trung - Nam Á.
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
A. giới tính và theo lao động.
B. lao động và theo tuổi.
C. trình độ văn hoá và theo giới tính.
D. lao động và trình độ văn hoá.
Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lí hơn?
A. Dân cư và nguồn lao động
B. Thị trường
C. Đường lối chính sách
D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật
Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là
A. Tây Âu.
B. Đông Á.
C. Ca-ri-bê.
D. Nam Âu.
Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là ưu điểm của ngành vận tải
A. đường sắt
B. đường ống
C. đường biển
D. đường ô tô
Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
A. đất đai
B. khí hậu
C. địa hình
D. sinh vật
Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
A. đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp
B. xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp
C. ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ
D. xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố
Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là
A. dân cư và lao động
B. khoa học - công nghệ
C. thị trường tiêu thụ
D. chính sách của nhà nước
Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
A. khí hậu.
B. khoáng sản.
C. biển
D. rừng
Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là
A. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
C. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện là
A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử
B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử
C. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư
D. số giữa người xuất cư, nhập cư
Cơ cấu nền kinh tế bao gồm
A. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
B. Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
C. Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ.
D. Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?
A. cơ cấu lãnh thổ.
B. cơ cấu ngành kinh tế.
C. cơ cấu thành phần kinh tế.
D. cơ cấu lao động.
Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là
A. cơ sở vật chất
B. công cụ lao động
C. tư liệu sản xuất
D. đối tượng lao động
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
A. chất lượng đất
B. diện tích đất
C. nguồn nước tưới
D. độ nhiệt ẩm
Nhân tố có vai trò thúc đẩy sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp là
A. vị trí địa lí.
B. chính sách phát triển.
C. vốn đầu tư.
D. cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
Nguồn lực tự nhiên là
A. thương hiệu quốc gia
B. nước, sinh vật, đất
C. nguồn vốn đầu tư
D. đường lối chính sách
Nhân tố qui định chức năng của đô thị là
sự phát triển kinh tế
dân cư - xã hội
điều kiện tự nhiên
vị trí địa lí
Nguồn lực nước ngoài là
A. lịch sử - văn hóa
B. đường lối chính sách
C. nguồn vốn đầu tư
D. vốn đầu tư nước ngoài
Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
A. đất đai, nước.
B. vốn đầu tư, thị trường.
C. khí hậu, rừng.
D. vị trí địa lí.
Quy mô dân số của một quốc gia là
A. tổng số dân của quốc gia.
B. số người trên diện tích đất.
C. mật độ trung bình dân số.
D. số dân quốc gia ở các nước.
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
A. dân cư, lao động.
B. vốn đầu tư, thị trường.
C. khoáng sản, nước.
D. khoa học - công nghệ.
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
A. dân cư, lao động
B. vốn đầu tư, thị trường
C. khí hậu, sinh vật
D. khoa học - công nghệ
Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
A. các ngành kinh tế.
B. nông nghiệp.
C. giao thông vận tải.
D. thương mại.
Các nước phát triển thường có GNI lớn hơn GDP chủ yếu là do
A. đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước.
B. đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài.
C. đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào.
D. có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao.
Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng
A. giảm khu vực I, tăng khu vực II và III
B. giảm khu vực I và II, tăng khu vực III
C. tăng khu vực I, giảm khu vực II và III
D. tăng khu vực I và II, giảm khu vực III
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
A. Nông nghiệp.
B. Công nghiệp.
C. Thương mại.
D. Thủ công nghiệp.
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
A. Nguồn gốc
B. Phạm vi lãnh thổ
C. Mức độ ảnh hưởng
D. Thời gian
Nhân tố chính sách phát triển công nghiệp ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
A. đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp
B. xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp
C. ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ
D. xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
A. máy móc và cây trồng.
B. hàng tiêu dùng và vật nuôi
C. cây trồng và vật nuôi.
D. cây trồng và hàng tiêu dùng
Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
A. nguồn nước, khí hậu
B. đất đai, mặt nước
C. địa hình, cây trồng
D. sinh vật, địa hình
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Nhân tố tạo thuận lợi cho trao đổi nông sản, thu hút đầu tư, kho học - công nghệ là
A. địa hình, đất trồng
B. dân cư - lao động
C. vị trí địa lí
D. khí hậu, nguồn nước
Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
A. đất đai, địa hình
B. vốn đầu tư, thị trường
C. khí hậu, sinh vật
D. sinh vật, nguồn nước
Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư hiện nay?
A. Trình độ phát triển sản xuất
B. Tính chất của ngành sản xuất
C. Các điều kiện của tự nhiên
D. Lịch sử khai thác lãnh thổ
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
A. chất lượng đất
B. diện tích đất
C. nguồn nước tưới
D. độ nhiệt ẩm
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp
A. Có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa
B. Có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng
C. Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi
D. Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
