NEW
Font size
Worksheetsđịa ôn
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí?
Khối khí cực rất lạnh
Khối khí chí tuyến rất nóng.
Khối khí ôn đới lạnh khô.
Khối khí xích đạo nóng ẩm.
Câu 2. Trên bề mặt Trái Đất không có khối khí nào sau đây?
. Chí tuyến lục địa
Xích đạo lục địa.
Ôn đới lục địa.
Cực lục địa
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí?
Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau
Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở lục địa
Vị trí địa lí quy định tính chất của các khối khí.
Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với frông?
Có frông nóng và frông lạnh.
Là nơi có nhiễu loạn thời tiết.
Hai bên khác biệt về nhiệt độ
Hướng gió hai bên giống nhau
Câu 5. Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí
đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau
có tính chất vật lí và hướng khác biệt nhau
cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.
có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau
Câu 6. Bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc là do
diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn.
thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn.
diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn
mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn.
Câu 7. Từ xích đạo về cực có
nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.
biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.
góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.
nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.
Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở
bán cầu Đông
lục địa.
đại dương
bán cầu Tây.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?
Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.
Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.
Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.
Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.
Câu 10. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?
Dòng biển nóng, dòng biển lạnh
Dòng biển lạnh, độ cao địa hình
Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.
Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.
Câu 11. Càng vào sâu trong trung tâm lục địa
nhiệt độ mùa hạ càng giảm
nhiệt độ mùa đông càng cao.
biên độ nhiệt độ càng lớn
góc tới mặt trời càng nhỏ.
Câu 12. Theo bảng sô liệu (bảng 1), nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí?
Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.
Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng
Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam.
Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn ở vĩ độ cao.
Câu 13. Độ cao ảnh hưởng đến nhiệt độ, phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ theo độ cao?
Càng lên cao nhiệt độ càng tăng.
Càng lên cao nhiệt độ càng giảm.
Lên cao 1000 m, tăng thêm 0,6°C.
Lên cao 100 m, giảm xuống 0,l°C.
Câu 14. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?
Độ cao
Nhiệt độ
Độ ẩm
Hướng gió.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?
Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm
Độ cao càng tăng, khí áp giảm.
Có nhiều hơi nước, khí áp giảm
Độ hanh khô tăng, khí áp giảm.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?
Không khí càng loãng, khí áp giảm
Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng
Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng
Không khí càng khô, khí áp giảm.
Câu 17. Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?
Gió Tây ôn đới.
Gió Mậu dịch.
Gió Đông cực
Gió mùa.
Câu 18. Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới.
cực về áp thấp ôn đới
cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo.
cực về áp thấp xích đạo.
Câu 19. Gió Mậu dịch thổi từ áp cao
cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới
cực về áp thấp ôn đới.
cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo
cực về áp thấp xích đạo
Câu 20. Loại gió nào sau đây có tính chất rất khô, đặc biệt là ở trên lục địa?
Gió Tây ôn đới.
Gió Mậu dịch.
Gió mùa.
Gió đất, biển.
Câu 21. Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng
đông bắc
đông nam
tây bắc
tây nam.
Câu 22. Đặc điểm của gió mùa là
hướng gió thay đổi theo mùa.
tính chất không đổi theo mùa.
nhiệt độ các mùa giống nhau
độ ẩm các mùa tương tự nhau.
Câu 23. Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do
sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.
sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?
Được hình thành ở vùng ven biển
Hướng thay đổi theo ngày và đêm.
Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.
Có sự giống nhau về nguồn gốc.
Câu 25. Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?
Gió Tây ôn đới, gió phơn
Gió Đông cực; gió đất, biển.
Gió đất, biển; gió phơn.
Gió Mậu dịch; gió mùa.
Câu 26. Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng
. 0,8°C.
0,6°C.
l,2°C.
1,0°C.
Câu 27. Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm
0,6°C.
0,8°C.
l,0°C
l,2°C.
Câu 28. Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu trong hoạt động của gió phơn?
A. Cứ lên cao 100 m, không khí ẩm giảm l°C.
Ở sườn núi đón gió có không khí khô nóng.
Sườn khuất gió khô nóng hơn sườn đón gió.
Có lượng mưa lớn xảy ra ở sườn khuất gió.
Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.
khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình
khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.
Nơi nào sau đây có nhiều mưa?
Khu khí áp thấp.
. Miền có gió Mậu dịch.
áp cao
Miền có gió Đông cực.
Nơi nào sau đây có mưa ít?
. Sườn núi đón gió.
Khu vực áp cao.
. Khu vực áp thấp
. Dải hội tụ nhiệt đới.
Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?
Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.
Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.
Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.
Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.
Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?
. Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.
Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.
. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.
. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.
. Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.
Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.
Mưa nhiều ở vùng ôn đới.
Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.
. Mưa không nhiều ở vùng xích đạo
Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.
Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.
Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do
. các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.
các khu khí áp cao hoạt động quanh năm
có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến
có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.
Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều l
dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.
. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.
áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.
dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.
Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là
áp thấp ôn đới, gió Đông cực.
D. áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch.
gió Tây ôn đới, áp thấp.
gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.áp thấp ôn đới, gió Đông cực.
Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.
biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
. Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?
Nâng cao sự nhận thức.
sử dụng nước tiết kiệm.
Giữ sạch nguồn nước.
. xử phạt, khen thưởng.
Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là
lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.
lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.
nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.
. Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
. địa hình.
chế độ mưa.
băng tuyết.
thực vật.
Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?
. Băng tuyết
Thực vật.
Nước ngầm.
Địa hình.
. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
. núi lửa.
. gió.
động đất.
mưa.
. Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
. động đất.
. núi lửa.
bão.
gió.
Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do
. sức hút của hành tinh ở thiện hà.
sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
hoạt động của núi lửa, động đất.
hoạt động của các dòng biển lớn.
Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm
vuông góc với nhau.
lệch nhau góc 60 độ.
thẳng hàng với nhau
lệch nhau góc 45 độ.
Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày
. trăng khuyết và không trăng
trăng tròn và không trăng.
không trăng và có trăng.
trăng hình tam giác
Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?
Dao động thường xuyên.
. Dao động theo chu kì.
. khác nhau ở các biển.
Chỉ do sức hút Mặt Trời.
Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do
sức hút của Mặt Trăng.
địa hình các vùng biển.
sức hút của Mặt Trời
. các loại gió thường xuyên.
Các em thấy anh đẹp trai không
có anh đẹp trai vão
i love anh
như con c**
đẹp nhất lớp
