wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIA 10 - ON TAP CUOI KI 2

Total questions: 48

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là

a)

tư liệu sản xuất.

b)

vật phẩm tiêu dùng.

c)

nguyên liệu sản xuất.

d)

máy móc.

2.

Đặc điểm chung của hai giai đoạn trong sản xuất công nghiệp là

a)

đều tác động vào đối tượng lao động.

b)

đều tạo ra tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng.

c)

đều cần có nguyên liệu để sản xuất.

d)

đều sản xuất bằng máy móc.

3.

Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

Công nghiệp luyện kim.

b)

Công nghiệp cơ khí.

c)

Công nghiệp khai mỏ.

d)

Công nghiệp thực phẩm.

4.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

a)

Công nghiệp năng lượng.

b)

Công nghiệp cơ khí.

c)

Công nghiệp điện tử-tin học.

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

5.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử-tin học?

a)

Yêu cầu nguồn lao động trẻ, có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

b)

Tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.

c)

Không chiếm diện tích rộng.

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

6.

Ý nào sau đây không thể hiện rõ tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp?

a)

Tập trung nhân công.

b)

Tập trung đất đai.

c)

Tập trung sản phẩm.

d)

Tập trung tư liệu sản xuất.

7.

Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia là

a)

năng lượng.

b)

thực phẩm.

c)

điện tử-tin học.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.

8.

Sự phân bố mạng lưới đường sắt phản ánh sự phân bố của

a)

dân cư.

b)

nông nghiệp.

c)

công nghiệp.

d)

dịch vụ.

9.

Ưu điểm nổi bật của giao thông vận tải ô tô là

a)

vận chuyển được đa dạng các loại hàng hóa.

b)

tính cơ động, sự tiện lợi.

c)

có vai trò trung chuyển với các loại hình vận tải khác.

d)

có hiệu quả kinh tế cao.

10.

Rẻ, thích hợp với vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là ưu điểm của loại hình giao thông vận tải

a)

đường ô tô.

b)

đường sắt.

c)

đường biển.

d)

đường sông, hồ.

11.

Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất trên thế giới?

a)

than nâu

b)

than bùn

c)

than mỡ

d)

than đá

12.

Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước

a)

có tiềm năng dầu khí lớn.

b)

phát triển và những nước công nghiệp mới.

c)

trữ lượng than lớn.

d)

có nhiều sông lớn.

13.

Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây ?

a)

Thiết bị điện tử.

b)

Máy tính.

c)

Điện tử tiêu dùng.

d)

Thiết bị viễn thông.

14.

Ngành công nghiệp là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại là

a)

công nghiệp điện tử-tin học.

b)

công nghiệp điện lực.

c)

công nghiệp thực phẩm.

d)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

15.

Công nghiệp dệt may và công nghiệp chế biến thực phẩm giống nhau ở vai trò xã hội nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp hóa chất.

b)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành nông nghiệp.

c)

Giải quyết việc làm cho người lao động.

d)

Làm tăng giá trị các sản phẩm và có khả năng xuất khẩu.

16.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm là

a)

phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

b)

chịu tác động rất lớn của quy luật tự nhiên.

c)

có tính chất tập trung cao độ.

d)

chỉ tập trung ở một thời gian nhất định.

17.

Tính đa dạng và phức tạp của khí hậu kết hợp với nguồn tài nguyên sinh vật làm xuất hiện các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú, cơ sở để phát triển ngành

a)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

công nghiệp hóa chất.

c)

công nghiệp chế biến thực phẩm.

d)

công nghiệp năng lượng.

18.

Nhà máy thủy điện của nước ta là

a)

Hòa Bình.

b)

Na Dương

c)

Phả Lại

d)

Uông Bí

19.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

Đẩy mạnh tiến bộ khoa học-kĩ thuật.

c)

Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.

d)

Là dạng năng lượng có thể tồn kho và vận chuyển đi xa.

20.

Nơi có nguồn lao động dồi dào sẽ thuận lợi phát triển và phân bố các ngành công nghiệp

a)

điện tử-tin học, khai thác khoáng sản.

b)

dệt may, da giày, chế biến thực phẩm.

c)

điện tử-tin học, chế biến thực phẩm.

d)

năng lượng, dệt may, da giày.

21.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam phổ biến hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp.

22.

Sự phát triển của vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

dầu mỏ, khí đốt

b)

nước

c)

quặng kim loại.

d)

than

23.

Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hoá phổ biến bằng

a)

máy bay.

b)

ô tô.

c)

gia súc (lạc đà).

d)

tàu hoả.

24.

Hạn chế lớn nhất của sự bùng nổ trong việc sử dụng phương tiện ô tô là

a)

tắc nghẽn giao thông.

b)

gây thủng tầng ô dô.

c)

gây ra vấn đề nghiêm trọng về môi trường.

d)

chi phí cho sửa chữa đường hằng năm rất lớn.

25.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

chất lượng của dịch vụ vận tải.

b)

sự chuyên chở người và hàng hoá.

c)

khối lượng vận chuyển.

d)

khối lượng luân chuyển.

26.

Nội dung nào không đúng với ngành nội thương?

a)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.

c)

Gắn thị trường trong nước với thị trường quốc tế.

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

27.

Vai trò của hoạt động thương mại không phải là

a)

hướng dẫn tiêu dùng.

b)

điều tiết sản xuất.

c)

nghiên cứu, phân tích thị trường.

d)

thúc đẩy sự phát triển sản xuất hàng hóa.

28.

Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành

a)

dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

b)

dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

29.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng

a)

thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển

b)

sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước

c)

phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ

d)

thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.

30.

Nhân tố trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động ảnh hưởng đến

a)

nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

b)

mạng lưới ngành dịch vụ

c)

đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

d)

hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

31.

Nhân tố qui mô và cơ cấu dân số ảnh hưởng đến

a)

nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

b)

mạng lưới ngành dịch vụ

c)

đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

d)

hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

32.

Nhân tố phân bố dân cư và mạng lưới quần cư ảnh hưởng đến

a)

nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

b)

mạng lưới ngành dịch vụ

c)

đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

d)

hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

33.

Nhân tố truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến

a)

nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

b)

mạng lưới ngành dịch vụ

c)

đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

d)

hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

34.

Nhân tố mức sống và thu nhập thực tế ảnh hưởng đến

a)

nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

b)

sức mua, nhu cầu dịch vụ

c)

đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

d)

hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

35.

Tài nguyên du lịch và cơ sở hạ tầng ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

a)

nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

b)

Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch

c)

đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

d)

hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

36.

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất thế giới là

a)

Lốt An-giơ-net, Si-ca-gô, Tô-ki-ô

b)

Niu I-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô

c)

Oa –sin-tơn, Xao pao-lô, Bruc-xen

d)

Pa-ri, Duy-rich, Xin-ga-po.

37.

Một số loại phương tiện vận tải đặc trưng của vùng băng giá gần cận cực là

a)

xe quệt, tàu phá băng, trực thăng.

b)

tàu hoả, ô tô.

c)

xe quệt, xe chó kéo.

d)

trực thăng, tàu hoả.

38.

Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển, cũng như sự phân bố ngành giao thông vận tải là

a)

địa hình.

b)

khí hậu thuỷ văn.

c)

sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

d)

sự phân bố dân cư.

39.

Những khu vực nào dưới đây có mạng lưới đường sắt với mật độ cao?

a)

Châu Phi và vùng Đông Bắc Hoa Kì.

b)

Châu Âu và vùng Đông Bắc Hoa Kì.

c)

Châu Á và vùng Đông Bắc Hoa Kì.

d)

Châu Mĩ và Đông Bắc Hoa Kì.

40.

Loại phương tiện nào sau đây có đặc điểm là sự tiện lợi, cơ động có thể phối hợp với các loại phương tiện vận tải khác như: đường sắt, đường thủy, đường hàng không…?

a)

Tàu hỏa.

b)

Ô tô

c)

Máy bay.

d)

Tàu thuỷ

41.

Vận tải đường biển có chức năng chính là

a)

chuyên chở hàng hóa nặng, cồng kềnh.

b)

vận chuyển cả hàng hóa và hành khách.

c)

giao thông vận tải trên các tuyến đường quốc tế (vận tải viễn dương).

d)

vận chuyển được hàng hóa nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh.

42.

Ngành vận tải nào có khối lượng luân chuyển hàng hóa rất lớn?

a)

Đường sắt.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường biển.

d)

Đường hàng không.

43.

Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là

a)

hành khách

b)

sắt thép và xi măng.

c)

dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ.

d)

khoáng sản kim loại và nông sản.

44.

Khu vực nào nào sau đây tập trung nhiều cảng biển nhất thế giới?

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

45.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

b)

Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

c)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải và Biển Ban-tích.

46.

Kênh Panama nối liền

a)

Đại Tây Dương với Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải và Biển Ban-tích.

47.

Cho bảng số liệu sau:

Theo bảng số liệu trên, các quốc gia xuất siêu là

a)

Trung Quốc, Hoa Kì.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản.

c)

Trung Quốc, CHLB Đức.

d)

Nhật Bản, Anh.

48.

Nước có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là

a)

Hoa Kì.

b)

Nhật Bản.

c)

Pa-na-ma.

d)

Li-bê-ri-a.