wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỊA LÍ

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là:

a)

A. tỉ suất tăng dân số tự nhiên.

b)

B. gia tăng dân số thực tế.

c)

C. gia tăng dân số cơ học.

d)

D. nhóm dân số trẻ.

2.

Sự bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nào sau đây?

a)

A. Kinh tế - xã hội phát triển chậm.

b)

B. Môi trường bị ô nhiễm, tài nguyên bị suy giảm.

c)

C. Chất lượng cuộc sống của người dân thấp.

d)

D. Sức ép lên kinh tế - xã hội và môi trường.

3.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

A. Gia tăng dân số cơ học.

b)

B. Tỉ suất sinh thô.

c)

C. Gia tăng dân số tự nhiên.

d)

D. Gia tăng dân số thực tế.

4.

Để đánh giá sự phát triển kinh tế của địa phương (cấp tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương) người ta dùng chỉ số

a)

A. GRDP.

b)

B. GDP.

c)

C. GNP.

d)

D. GRNP.

5.

Nguồn lực đóng vai trò quan trọng, có tính chất quyết định trong việc phát triển kinh tế của mỗi quốc gia là

a)

A. nguồn lực tự nhiên.

b)

B. nguồn lực kinh tế - xã hội.

c)

C. nguồn lực trong nước.

d)

D. nguồn lực ngoài nước.

6.

Các nước ở khu vực Tây Âu có mật độ dân số cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tỉ lệ dân nhập cư cao

b)

Vị trí địa lí thuận lợi

c)

Nền kinh tế phát triển

d)

Khí hậu ôn hoà, ấm áp

7.

Phát biển nào sau đây đúng với cơ cấu lãnh thổ

a)

A. Cơ cấu lãnh thổ là sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ.

b)

B. Cơ cấu lãnh thổ là sản phẩm của quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

C. Cơ cấu lãnh thổ là khả năng thu hút vốn đầu tư theo lao động.

d)

D. Cơ cấu lãnh thổ là sự phân bố dân cư theo lãnh thổ

8.

Hai quốc gia nào có quy mô dân số đứng đầu thế giới năm 2020?

a)

A. Trung Quốc và Ấn Độ.

b)

B. Ấn Độ và Hoa Kỳ.

c)

C. Hoa Kỳ và In-đô-nê-xi-a.

d)

D. Trung Quốc và In-đô-nê-xi-a.

9.

Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình

a)

đô thị hoá

b)

hiện đại hoá

c)

thương mại hoá

d)

công nghiệp hoá

10.

Nhận định nào sau đây không đúng về nguồn lực phát triển kinh tế?

a)

Là tổng thể vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực,…

b)

Ổn định theo không gian và thời gian

c)

Bao gồm nguồn lực trong nước và ngoài nước

d)

Được khai thác nhằm phục vụ cho việc phát triển kinh tế của một quốc gia

11.

Nguồn lực tự nhiên có vai trò

a)

là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất

b)

tạo thuận lợi hay khó khăn trong việc giao lưu, hợp tác phát triển kinh tế

c)

là cơ sở để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể

d)

có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế

12.

GDP là:

a)

A. tổng sản phẩm trong nước.

b)

B. tổng sản phẩm quốc dân.

c)

C. tổng thu nhập quốc gia.

d)

D. tổng thu nhập quốc dân.

13.

Cơ cấu kinh tế gồm ba bộ phận cơ bản hợp thành đó là:

a)

A. cơ cấu bộ phận, cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần.

b)

B. cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần, cơ cấu lãnh thổ.

c)

C. cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần, cơ cấu vùng.

d)

D. cơ cấu bộ phận, cơ cấu vùng, cơ cấu thành phần.

14.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

A. gia tăng dân số tự nhiên.

b)

B. gia tăng dân số cơ học.

c)

C. gia tăng dân số thực tế.

d)

D. quy mô dân số.

15.

Thị trường, khoa học - kĩ thuật và công nghệ, nguồn vốn, kinh nghiệm về tổ chức và quản lí sản xuất, kinh doanh, bối cảnh quốc tế, thị trường,… thuộc nhóm nguồn lực nào?

a)

Nguồn lực tự nhiên

b)

Nguồn lực kinh tế - xã hội

c)

Nguồn lực trong nước

d)

Nguồn lực ngoài nước

16.

Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá?

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống người dân

b)

Thất nghiệp, tệ nạn xã hội

c)

Sức ép lên giáo dục, giao thông, y tế

d)

Môi trường bị ô nhiễm

17.

Cơ cấu thành phần kinh tế được hình thành dựa trên

a)

A. tập hợp tất cả các ngành hình thành nền kinh tế.

b)

B. quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

C. trình độ phân công lao động xã hội.

d)

D. cơ sở chế độ sở hữu về tự liệu sản xuất.

18.

Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hoá?

a)

Kinh tế tăng trưởng nhanh

b)

Thiếu hụt lao động ở nông thôn

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Cải thiện cơ sở hạ tầng, tiện nghi dịch vụ

19.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phát triển kinh tế được chia làm các loại:

a)

vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư - xã hội

b)

vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư - kinh tế

c)

điều kiện tự nhiên, dân cư, kinh tế - xã hội

d)

vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội

20.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của đô thị hoá?

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh

c)

Trình độ nhận thức của dân cư ngày càng cao

d)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn

21.

Việt Nam có tỉ suất sinh thô là 16% và tỉ suất tử thô là 5%. Vậy tỉ suất gia tăng tự nhiên là bao nhiêu?

a)

1,1%

b)

1,4%

c)

1,3%

d)

1,2%

22.

Các yếu tố nào sau đây là nguyên nhân làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới tăng?

a)

Điều kiện đất, khí hậu, sông ngòi thuận lợi

b)

Chính sách phát triển dân số từng thời kì

c)

Chiến tranh, thiên tai tự nhiên ở nhiều nước

d)

Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật

23.

Tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn là do đâu?

a)

Gia tăng tự nhiên giảm

b)

Tỉ lệ tử vong giảm

c)

Tỉ lệ tử vong tăng

d)

Tỉ lệ sinh giảm

24.

Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?

a)

Chính sách phát triển dân số

b)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội

c)

Thiên tai ( động đất, lũ lụt,v..v)

d)

Phong tục tập quán và tâm lí xã hội

25.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với yếu tố nào?

a)

Số dân trung bình trong cùng thời điểm

b)

Số phụ nữ trong trên 18 tuổi ở cùng thời điểm

c)

Số người trong độ tuổi sinh đẻ cùng thời điểm

d)

Số trẻ em từ 0 đến 14 tuổi ở cùng thời điểm

26.

Nhân tố nào sau đây khiến cho tỉ suất sinh cao?

a)

Đời sống ngày càng nâng cao

b)

Chiến tranh, thiên tai tự nhiên

c)

Phong tục tập quán lạc hậu

d)

Chính sách dân số có hiệu quả

27.

Mức gia tăng tự nhiên dân số cao khi nào?

a)

Tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao

b)

Tỉ suất sinh thấp, tử suất tử cao

c)

Tỉ suất tử thấp, tử suất sinh thấp

d)

Tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử thấp

28.

Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là gì?

a)

Tỉ suất sinh đặc trưng

b)

Tổng tỉ suất sinh

c)

Tỉ suất sinh thô

d)

Tỉ suất sinh chung

29.

Nhận định nào sau đây không đúng về gia tăng dân số cơ học?

a)

Gia tăng cơ học ảnh hưởng lớn đến dân số trên toàn thế giới

b)

Gia tăng cơ học ảnh hưởng tới dân số từng quốc gia, lãnh thổ

c)

Gia tăng cơ học gồm hai bộ phận là xuất cư và nhập cư

d)

Ở các nước phát triển, tỉ xuất xuất cư nhỏ hơn tỉ suất nhập cư

30.

Nhân tố nào sau đây không làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới tăng?

a)

Thiên tai ngày càng nhiều

b)

Phong tục tập quán lạc hậu

c)

Chiến tranh ở nhiều nước

d)

Tiến bộ của y tế, giáo dục

31.

Hoạt động nào sau đây không thuộc khu vực I?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Ngư nghiệp

32.

Nguồn lao động được phân chia thành mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số già?

a)

Tỉ lệ số người phụ thuộc ngày càng tăng lên

b)

Nhu cầu về sức khỏe sinh sản vị thành niên lớn

c)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp và giảm dần

d)

Thiếu lao động và có nguy cơ suy giảm dân số

34.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tháp dân số thu hẹp?

a)

Phình to ở đáy và ở giữa

b)

Đỉnh tháp dần thu hẹp

c)

Gia tăng dân số giảm dần

d)

Tỉ suất sinh giảm nhanh

35.

Nguồn lao động là gì?

a)

Dân số ngoài tuổi lao động tham gia lao động

b)

Nguồn lực quan trọng trong phát triển kinh tế

c)

Dân số lao động có khả năng làm việc ngoài nước

d)

Dân số dưới tuổi lao động tham gia lao động

36.

Các nhân tố nào sau đây tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?

a)

Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu theo thành phần

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ

c)

Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần

d)

Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành

37.

Cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế có sự thay đổi theo hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực II, III

b)

Tăng tỉ trọng khu vực II, III

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I, II

d)

Tăng tỉ trọng khu vực I, III

38.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ ?

a)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít

b)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi rất cao

c)

Nguồn lao động dự trữ dồi dào

d)

Việc làm ,giáo dục, y tế là những vấn đề nan giải, cấp bách

39.

Nguyên nhân nào sau đây có tính chất quyết định đến sự phân bố dân cư?

a)

Tính chất của ngành sản xuất

b)

Tính chất tự nhiên

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

d)

Trình độ phát triển sản xuất

40.

Châu lục nào tập trung đông dân nhất?

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Đại dương

41.

Tiêu chí nào sau đây thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Mật độ dân cư

b)

Quy mô dân số

c)

Loại quần cư

d)

Cơ cấu dân số

42.

Đặc điểm nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến cơ cấu dân số?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Chính sách dân số

c)

Phong tục tập quán

d)

Trình độ phát triển kinh tế

43.

Thành phố nào được coi là trung tâm kinh tế lớn nhất châu Á?

a)

Tokyo, Nhật Bản

b)

Shanghai, Trung Quốc

c)

Singapore

d)

Hồ Chí Minh, Việt Nam

44.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự gia tăng tự nhiên dân số?

a)

Chính sách hỗ trợ sinh sản

b)

Giảm tỉ lệ tử vong

c)

Thiên tai và dịch bệnh

d)

Phong tục hôn nhân truyền thống

45.

Đô thị hóa là một quá trình tích cực khi

a)

Dân tự phát di cư vào đô thị

b)

Gia tăng khoảng cách giàu có và nghèo

c)

Gắn liền với công nghiệp hóa

d)

Quy mô các đô thị không quá lớn

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Là Hiện tượng xã hội có tính quy luật

b)

Không đều theo không gian

c)

Biến động theo thời gian

d)

Hình thức biểu quyết quần cư

47.

Mối quan hệ chủ yếu giữa nguồn lực trong nước và nguồn lực nước ngoài trong quá trình phát triển kinh tế được xác định là

a)

Quan hệ phụ thuộc

b)

Quan hệ hợp tác, hỗ trợ

c)

Quan hệ cạnh tranh

d)

Quan hệ độc lập

48.

Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?

a)

Lao động, dân cư , công nghệ, đất đai

b)

Chính sách khoa học, đất, vị trí địa lí

c)

Lao động, vốn, công nghệ , chính sách

d)

Chính sách khoa học, biển, vị trí địa lí