wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ CUỐI KÌ 1

Total questions: 47

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

hồ băng hà và hồ nhân tạo

b)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo

c)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa

d)

hồ băng hà và hồ miệng núi lửa

2.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới lục địa

d)

Khí hậu xích đạo

3.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

4.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm

b)

Băng tuyết

c)

Địa hình

d)

Thực vật

5.

Các hồ cạn dần và biến thành đầm lầy không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Đáy hồ bị lấp nông dần, thực vật phát triển, hồ trở thành đầm lầy

b)

Hồ có sông chảy ra, sông càng đào lòng sâu thì càng rút bớt nước của hồ

c)

Hồ có sông chảy vào, phù sa của sông sẽ lắng đọng và lấp dần đáy hồ

d)

Vùng nhiệt đới có nhiệt độ cao, nước bốc hơi nhiều, hồ trở thành đầm lầy

6.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

nước chảy

b)

gió thổi

c)

băng tan

d)

mưa rơi

7.

Mặt Trăng ở vị trí như thế nào với Mặt Trời và Trái Đất thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng

b)

Vòng cung

c)

Đối xứng

d)

Vuông góc

8.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?

a)

Dòng biển lạnh

b)

Dải hội tụ nhiệt đới

c)

Gió Mậu dịch

d)

Gió Đông cực

9.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo

b)

thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu

c)

cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới

d)

từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp tài nguyên sinh vật biển

b)

Thuận lợi phát triển nền nông nghiệp

c)

Cung cấp tài nguyên khoáng sản biển

d)

Phát triển các ngành kinh tế biển

11.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống

b)

toàn bộ động vật và vi sinh vật

c)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật

12.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua

a)

độ ẩm và lượng mưa

b)

lượng bức xạ và lượng mưa

c)

nhiệt độ và độ ẩm

d)

nhiệt độ và nắng

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ

c)

Quyết định thành phần khoáng vật

d)

Quyết định thành phần cơ giới

14.

Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật là

a)

thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất

b)

thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi

c)

làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật hoang dã

d)

tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo

15.

Loại đất nào thích hợp với sự phát triển của các cây sú, vẹt, đước, bần, mắm?

a)

Đất cát

b)

Đất phèn

c)

Đất mặn

d)

Đất feralit

16.

Các thảm thực vật trên Trái Đất rất đa dạng chủ yếu là do tác động của các nhân tố

a)

khí hậu, đất, địa hình, con người

b)

thời gian, khí hậu, con người, sinh vật

c)

thổ nhưỡng, địa hình, con người, đá mẹ

d)

đá mẹ, khí hậu, sinh vật, thời gian.

17.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?

a)

Rừng lá kim

b)

Rừng lá rộng

c)

Thảo nguyên

d)

Xavan

18.

Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật rừng nhiệt đới ẩm?

a)

Đen

b)

Xám

c)

Feralit đỏ vàng

d)

Đỏ nâu

19.

Dưới tán rừng hỗn hợp, hình thành loại đất nào ?

a)

Đất đỏ cận nhiệt

b)

Đất nâu

c)

Đất pốt – dôn núi

d)

Đất đồng cỏ núi

20.

Ở độ cao từ 2000 -2800m, sườn tây dãy Cap-ca có vành đai thực vật nào ?

a)

Đồng cỏ núi cao

b)

Địa y và cây bụi

c)

Rừng lá kim và đồng cỏ núi cao

d)

Đồng cỏ núi cao và địa y cây bụi

21.

Sự thay đổi của thực vật và đất theo độ cao phụ thuộc chủ yếu vào

a)

nhiệt và ẩm

b)

nhiệt và gió

c)

ẩm và ánh sáng

d)

ẩm và gió

22.

Hướng sườn địa hình không ảnh hưởng tới sự phân bố thực vật vùng núi ở

a)

thành phần thực vật

b)

diện tích các vành đai thực vật

c)

độ cao kết thúc các vành đai thực vật

d)

độ cao xuất hiện các vành đai thực vật

23.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

24.

Đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá chủ yếu do hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Ngăn đập làm thủy điện

c)

Phá rừng đầu nguồn

d)

Khí hậu biến đổi

25.

Các thành phần tự nhiện trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất

b)

đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực

c)

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời

d)

có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo

26.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp vỏ địa lí?

a)

Nơi xâm nhập và tác động lẫn nhau của các lớp vỏ bộ phận

b)

Chiều dày dao động từ 35-40 km

c)

Các thành phần tự nhiên được thể hiện rõ nhất ở bề mặt đất

d)

Được cấu tạo bởi đá trầm tích, granit và badan

27.

Việc xây dựng các đập thuỷ điện sẽ dẫn đến sự biến đổi chủ yếu của

a)

thực vật

b)

động vật

c)

thổ nhưỡng

d)

môi trường sinh thái

28.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả

a)

mực nước sông quanh năm thấp, chảy chậm

b)

mực nước sông quanh năm cao, chảy xiết

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

d)

sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc

29.

Cái giá của việc mất rừng là gì?

a)

Lũ lụt, khô hạn

b)

Thiên tai và môi trường ngày càng khắc nghiệt

c)

Đất bị bạc màu, khô hạn

d)

Môi trường ngày càng khắc nghiệt

30.

Ý nào không phải là nguyên nhân khiến những năm qua, lãnh đạo các quốc gia luôn nghiêm ngặt yêu cầu bảo vệ rừng?

a)

Rừng là tài nguyên dễ khai thác nhất

b)

Rừng là tài nguyên dễ sử dụng nhất

c)

Cái giá của việc mất rừng quá lớn

d)

Rừng là nguồn tài nguyên ít bị tàn phá nặng nề nhất

31.

Đoạn văn bản trên cho chúng ta thấy sự thay đổi của thành phần tự nhiên diễn ra theo quy luật địa lí nào?

a)

địa đới

b)

thống nhất và hoàn chỉnh

c)

địa ô

d)

đai cao

32.

Khí quyển là

a)

quyển chứa toàn bộ chất khí

b)

khoảng không gian bao quanh Trái Đất

c)

lớp không khí có độ dày khoảng 500 km

d)

lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ

33.

Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

tăng dần từ xích đạo về cực

b)

giảm dần từ xích đạo về cực

c)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía

d)

không có sự thay đổi nhiều

34.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

hướng sườn núi

b)

hướng dãy núi

c)

độ cao địa hình

d)

độ dốc địa hình

35.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

b)

bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn đại dương

c)

đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước

d)

độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương

36.

Ở chân núi bên sườn đón gió, nhiệt độ không khí là 320C; đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc đó là

a)

20 độ C

b)

10 độ C

c)

17 độ C

d)

19 độ C

37.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến

b)

Chí tuyến, ôn đới

c)

Ôn đới, xích đạo

d)

Cực, chí tuyến

38.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nam

39.

Khu vực nào có lượng mưa nhiều nhất trên bề mặt Trái Đất theo chiều vĩ tuyến là

a)

vùng xích đạo

b)

vùng chí tuyến

c)

vùng ôn đới

d)

vùng cực

40.

Dải hội tụ nhiệt đới hình thành từ hai khối khí

a)

chí tuyến hải dương và chí tuyến lục địa

b)

chí tuyến hải dương và xích đạo

c)

xích đạo ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam

d)

chí tuyến lục địa và xích đạo

41.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng

b)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh

c)

dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch

d)

dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch

42.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?

a)

Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa

b)

Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo

c)

Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa

43.

Vào mùa hạ, vùng biển Đông thường có bão là do

a)

hình thành vùng áp cao

b)

hình thành vùng áp thấp

c)

ảnh hưởng của dòng biển nóng

d)

ảnh hưởng của gió mùa

44.

Đới khí hậu nào sau đây không thuộc môi trường đới nóng?

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

Cận xích đạo

d)

Nhiệt đới

45.

Kiểu khí hậu gió mùa chỉ có ở các đới khí hậu

a)

cận cực, ôn đới

b)

cận nhiệt, nhiệt đới

c)

nhiệt đới, xích đạo

d)

xích đạo, cận nhiệt

46.

Đới khí hậu nào chiếm diện tích nhỏ nhất trên các lục địa

a)

Đới khí hậu cận xích đạo

b)

Đới khí hậu cực

c)

Đới khí hậu cận cực

d)

Đới khí hậu xích đạo

47.

Kinh tuyến 900Đ đi qua những đới và kiểu khí hậu nào trên đất liền

a)

Cận cực, ôn đới lục địa, cận nhiệt gió mùa, nhiệt đới gió mùa, nhiệt đới lục địa, cực

b)

Cận cực, ôn đới lục địa, cận nhiệt lục địa, nhiệt đới gió mùa

c)

Cận cực, ôn đới lục địa, cận nhiệt gió mùa, nhiệt đới lục địa, cận nhiệt lục địa

d)

Cực, cận cực, cận nhiệt gió mùa, nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo, xích đạo