wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa cuối kì I

Total questions: 50

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí?

a)

Khối khí cực rất lạnh

b)

Khối khí chí tuyến rất nóng

c)

Khối khí xích đạo nóng ẩm

d)

Khối khí ôn đới lạnh khô

2.

Trên bề mặt Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

a)

Chí tuyến lục địa

b)

Xích đạo lục địa

c)

Ôn đới lục địa

d)

Cực lục địa

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với frông?

a)

Có frông nóng và frông lạnh

b)

Là nơi có nhiễu loạn thời tiết

c)

Hai bên khác biệt về nhiệt độ

d)

Hướng gió hai bên giống nhau

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí?

a)

Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau

b)

Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở lục địa

c)

Vị trí địa lí quy định tính chất của các khối khí

d)

Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển

5.

Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí

a)

nóng ẩm

b)

hướng gió ngược nhau

c)

cùng hướng gió

d)

lạnh khô

e)

lạnh ẩm

6.

Bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc là do

a)

diện tích đại dương lớn hơn

b)

thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn

c)

thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn

d)

thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn

e)

diện tích lục địa lớn hơn

7.

Từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng

b)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng

c)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm

8.

Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở

a)

Bán cầu Tây

b)

Bán cầu Đông

c)

Đại dương

d)

Lục địa

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa

10.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?

a)

Dòng biển nóng

b)

Độ cao địa hình

c)

Các vĩ độ địa lí

d)

Dòng biển lạnh

11.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa...

a)

nhiệt độ mùa hạ càng giảm

b)

nhiệt độ mùa đông càng cao

c)

biên độ nhiệt độ càng lớn

d)

góc tới mặt trời càng nhỏ

12.

Theo bảng sô liệu, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí?

a)

Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm càng tăng

b)

Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng

c)

Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam

d)

Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn ở vĩ độ cao

13.

Độ cao ảnh hưởng đến nhiệt độ, phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ theo độ cao?

a)

Càng lên cao nhiệt độ càng tăng

b)

Càng lên cao nhiệt độ càng giảm

c)

Lên cao 1000 m, tăng thêm 0,6°C

d)

Lên cao 100 m, giảm xuống 0,1°C

14.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Hướng gió

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm

b)

Độ cao càng tăng, khí áp giảm

c)

Có nhiều hơi nước, khí áp giảm

d)

Độ hanh khô tăng, khí áp giảm

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm

17.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Mậu dịch

c)

Gió Đông cực

d)

Gió mùa

18.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao...

a)

cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới

b)

cực về áp thấp ôn đới

c)

cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo

d)

cực về áp thấp xích đạo

19.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới

b)

cực về áp thấp ôn đới

c)

cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo

d)

cực về áp thấp xích đạo

20.

Loại gió nào sau đây có tính chất rất khô, đặc biệt là ở trên lục địa?

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Mậu dịch

c)

Gió mùa

d)

Gió đất, biển

21.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nam

22.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa

b)

tính chất không đổi theo mùa

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau

23.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?

a)

Được hình thành ở vùng ven biển

b)

Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm

c)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm

d)

Có sự giống nhau về nguồn gốc

25.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió đất, biển

c)

Gió Đông cực

d)

Gió Mậu dịch

e)

Gió phơn

26.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng

a)

0,6°C

b)

0,8°C

c)

1,0°C

d)

1,2°C

27.

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100m giảm

a)

0,6°C

b)

0,8°C

c)

1,0°C

d)

1,2°C

28.

Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu trong hoạt động của gió phơn?

a)

Cứ lên cao 100 m, không khí ẩm giảm l°C

b)

Ở sườn núi đón gió có không khí khô nóng

c)

Sườn khuất gió khô nóng hơn sườn đón gió

d)

Có lượng mưa lớn xảy ra ở sườn khuất gió

29.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp

b)

frông

c)

dòng biển

d)

địa hình

e)

gió

30.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Khu khí áp thấp

b)

Khu khí áp cao

c)

Miền có gió Mậu dịch

d)

Miền có gió Đông cực

31.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Sườn núi đón gió

b)

Khu vực áp thấp

c)

Dải hội tụ nhiệt đới

d)

Khu vực áp cao

32.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi

c)

Miền có gió thổi theo mùa

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua

e)

Nơi có áp thấp

33.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

Sườn núi khuất gió

b)

Nơi có dòng biển lạnh

c)

Khu vực khí áp thấp

d)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới

e)

Miền có gió mùa

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

c)

Mưa nhiều ở vùng ôn đới

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực

35.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

c)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực

36.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ

37.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

áp thấp

b)

dải hội tụ nhiệt đới

c)

dòng biển nóng

d)

dòng biển lạnh

e)

gió Mậu dịch

38.

Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

gió Tây ôn đới

b)

áp thấp

c)

dòng biển lạnh

d)

gió Mậu dịch

e)

áp thấp ôn đới

39.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển

b)

đại dương

c)

nước trên lục địa

d)

hơi nước trong khí quyển

e)

băng tuyết

40.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức

b)

Sử dụng nước tiết kiệm

c)

Giữ sạch nguồn nước

d)

Xử phạt, khen thưởng

41.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa

b)

băng tuyết

c)

nước ngầm

d)

các hồ đầm

e)

nước ngầm

42.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

Địa hình

b)

Chế độ mưa

c)

Băng tuyết

d)

Thực vật

43.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm

b)

Băng tuyết

c)

Địa hình

d)

Thực vật

44.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

Mưa

b)

Núi lửa

c)

Động đất

d)

Gió

45.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

Động đất

b)

Gió

c)

Núi lửa

d)

Bão

46.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

b)

sức hút của hành tinh ở thiện hà

c)

hoạt động của các dòng biển lớn

d)

hoạt động của núi lửa, động đất

47.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau

b)

thẳng hàng với nhau

c)

lệch nhau góc 45 độ

d)

lệch nhau góc 60 độ

48.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn

b)

không trăng

c)

trăng khuyết

d)

có trăng

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Dao động thường xuyên

b)

Dao động theo chu kì

c)

Chỉ do sức hút Mặt Trời

d)

Khác nhau ở các biển

50.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng

b)

sức hút của Mặt Trời

c)

các loại gió thường xuyên

d)

địa hình các vùng biển