wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ

Total questions: 48

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

a)

thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.

b)

cây lương thực và hoa màu.

c)

phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.

d)

đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước.

2.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

khai khoáng.

b)

sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

dệt, may.

d)

chế biến thực phẩm.

3.

Ngành chăn nuôi phát triển theo các quy luật sinh học là do

a)

có quan hệ chặt chẽ với công nghiệp chế biến thực phẩm.

b)

chịu tác động mạnh mẽ của điều kiện tự nhiên.

c)

có đối tượng sản xuất là các vật nuôi (cơ thể sống).

d)

phụ thuộc chặt chẽ vào nguồn thức ăn.

4.

Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là

a)

quy mô đất đai.

b)

khoáng sản.

c)

cây trồng, vật nuôi.

d)

máy móc, thiết bị.

5.

Vai trò của dịch vụ công nghiệp là

a)

cung ứng vật tư, nguyên vật liệu, thiết kế mẫu mã, tiêu thụ.

b)

khai thác khoáng sản, nhiên liệu, nước, sinh vật tự nhiên.

c)

chế biến vật chất tự nhiên và nhân tạo cho công nghiệp.

d)

tạo ra nguồn nguyên nhiên liệu cho công nghiệp.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm của ngành thủy sản?

a)

diễn ra trong không gian hẹp, đối tượng tương đối đa dạng.

b)

ngành mang tính sản xuất nông nghiệp và công nghiệp.

c)

ngày càng áp dụng công nghệ, sản xuất theo chuỗi giá trị.

d)

mang tính mùa vụ, phụ thuộc nguồn nước, khí hậu.

7.

Cơ cấu công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

b)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.

c)

khai thác, chế biến, dịch vụ.

d)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

8.

Cấu công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

A.chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

b)

B.dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.

c)

C.khai thác, chế biến, dịch vụ.

d)

D.khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

9.

Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

A.khu công nghiệp.

b)

B.điểm công nghiệp.

c)

C.trung tâm công nghiệp.

d)

D.khu chế xuất.

10.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

A.thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

B.sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

c)

C.khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

d)

D.cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

A.Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

b)

B.Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng.

c)

C.Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học - công nghệ.

d)

D.Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao.

12.

Khoáng sản được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

A.than.

b)

B.điện.

c)

C.dầu khí.

d)

D.u-ra-ni-um.

13.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A.Dệt - may.

b)

B.Rượu, bia.

c)

C.Da - giày.

d)

D.Nhựa.

14.

Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò

a)

A.vận chuyển người và hàng hóa.

b)

B.cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

c)

C.cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

D.cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

15.

Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp năng lượng

a)

A.điện tử - tin học.

b)

B.khai thác dầu khí.

c)

C.khai thác than.

d)

D.điện lực.

16.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

A.cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

b)

B.nguồn cu

17.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

d)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.

18.

Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Trồng trọt.

b)

Thủy sản.

c)

Tự nhiên.

d)

Công nghiệp.

19.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

d)

làm thay đổi phân công lao động.

20.

Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?

a)

Chăn nuôi chuồng trại.

b)

Chăn nuôi chăn thả.

c)

Chăn nuôi công nghiệp.

d)

Chăn nuôi nửa chuồng trại.

21.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

khí hậu, sinh vật.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khoa học - công nghệ.

d)

dân cư, lao động.

22.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Vùng nông nghiệp.

b)

Hợp tác xã.

c)

Trang trại.

d)

Nông trường quốc doanh.

23.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

Hóa chất.

b)

Năng lượng.

c)

Cơ khí.

d)

Chế biến thực phẩm.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.

b)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.

c)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.

d)

Chất lượng rừ

25.

Câu sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.

b)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.

c)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.

d)

Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên.

26.

Đặc điểm của ngành lâm nghiệp là

a)

diễn ra trong không gian rộng, điều kiện tự nhiên đa dạng.

b)

sản xuất phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

c)

các hoạt động lâm nghiệp không có mối quan hệ với nhau.

d)

chu kì sinh trưởng ngắn nhưng phát triển rất nhanh.

27.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

trung tâm công nghiệp.

b)

vùng công nghiệp.

c)

khu công nghiệp.

d)

điểm công nghiệp.

28.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

điều kiện tự nhiên.

b)

nguồn thức ăn.

c)

các hình thức chăn nuôi khác nhau.

d)

sự phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến thực phẩm.

29.

Đặc điểm công nghiệp điện tử - tin học là

a)

chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.

b)

đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.

c)

nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản.

d)

vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kĩ thuật phát triển.

30.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là

a)

vùng nông nghiệp.

b)

trang trại.

c)

hộ gia đình.

d)

hợp tác xã.

31.

Ngành công nghiệp nào dưới đây sử dụng nguyên liệu là sản phẩm ngành trồng trọt?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Năng lượng.

c)

Chế biến lương thực, thực phẩm

d)

Hoá chất.

32.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

nguồn nước.

b)

vị trí địa lí.

c)

khí hậu.

d)
33.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

nguồn nước.

b)

vị trí địa lí.

c)

khí hậu.

d)

khoáng sản.

34.

Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên.

b)

Hoa màu, lương thực.

c)

Chế biến tổng hợp.

d)

Phụ phẩm thủy sản.

35.

Sản phẩm công nghiệp điện lực có đặc điểm là

a)

không lưu giữ được.

b)

phong phú, đa dạng.

c)

khó di chuyển từ địa điểm này đến địa điểm khác.

d)

sản xuất ít đòi hỏi về trình độ kĩ thuật.

36.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.

c)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

d)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh.

37.

Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch?

a)

Khí đốt.

b)

Than.

c)

Địa nhiệt.

d)

Dầu mỏ.

38.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

39.

Nhân tố khoa học - công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

tác động đến thị trường tiêu thụ.

b)

xuất hiện nhiều ngành mới.

c)

xây dựng thương hiệu sản phẩm.

d)

thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

40.

Đặc điểm nào dưới đây cho thấy ngành trồng trọt phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên?

a)

Việc bảo quản sản phẩm đòi hỏi nhiều về đầu tư và công nghệ.

b)

Sản xuất ngành trồng trọt mang tính mùa vụ.

c)

Cây trồng được chia thành các nhóm khác nhau.

d)

Ngày càng gắn chặt với sự tiến bộ của khoa học - công nghệ.

41.

Vai trò quan trọng nhất của ngành trồng trọt là

a)

tạo nguồn hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

c)

tạo nguồn thức ăn cho chăn nuôi.

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

42.

Về phương diện quy mô, các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là

a)

điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

c)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

43.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

44.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

quần đảo Ca-ri-bê.

b)

Châu Á gió mùa.

c)

phía đông Nam Mĩ.

d)

Tây Phi gió mùa.

45.

Cho thông tin sau:
Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và có tính mùa vụ. Tuy nhiên với sự phát triển của khoa học – công nghệ, sự phụ thuộc của ngành vào điều kiện tự nhiên ngày càng giảm.

 

a)Nguyên nhân tạo nên tính mùa vụ là do sản xuất phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động.

b)Sự phát triển của khoa học - công nghệ sẽ khắc phục hoàn toàn tính mùa vụ.

c)Tại I-xra-en, người dân đã thực hiện nuôi cá trên sa mạc. Tại Nhật Bản, nông nghiệp trong nhà kính là biểu hiện của ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản.

d)Tính mùa vụ của nông nghiệp, lâm nghiệp thuỷ sản thể hiện rõ nhất trong ngành trồng trọt.

(lưu ý nhập :Đúng là D và Sai là S )

(a)  

46.

Cho thông tin sau:
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là gắn với máy móc, gồm nhiều công đoạn phức tạp. Các cuộc cách mạng công nghiệp với tác động của công nghệ số làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu ngành công nghiệp và hình thức tổ chức sản xuất công nghiệp. Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa. Ngành công nghiệp ngày càng tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu. Sản xuất công nghiệp ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi trường.

a)Việc tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu đã làm giảm mức độ cạnh tranh của hàng hóa.

b)Để phát triển bền vững trong công nghiệp cần chú trọng đến bảo vệ môi trường.

c)Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hạn chế sự thay đổi.

d)Sản xuất công nghiệp luôn gắn với máy móc và ngày càng hiện đại.

(a)  

47.

a)Tỉ trọng sản lượng điện từ năng lượng tái tạo trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn nhỏ nhất.

b)Tỉ trọng sản lượng điện từ than trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn lớn nhất.

c)Tỉ trọng của điện từ khí tự nhiên trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới tăng nhanh nhất.

d)Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới năm 1990 và 2020.

(a)  

48.

Cho thông tin sau:
Chăn nuôi công nghệ cao hiện đang là xu hướng phát triển của hầu hết các nước trên thế giới. Chăn nuôi công nghệ cao tức là mô hình chăn nuôi ứng dụng kết hợp được những công nghệ hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả, hiệu suất và tạo những bước đột phát trong nghề chăn nuôi. Điển hình trên thế giới đã có nhiều mô hình cơ giới hóa quá trình chăn nuôi, ứng dụng công nghệ, công nghệ thông tin để tự động hóa nhiều quy trình: cho ăn, tắm mát, vệ sinh chuồng trại, khám sức khỏe, thu hoạch...

a)Chăn nuôi công nghệ cao tạo ra sản lượng lớn và chất lượng sản phẩm cao đáp ứng nhu cầu của thị trường tốt hơn.

b)Chăn nuôi công nghệ cao đã khắc phục được vấn đề môi trường khá tốt.

c)Chăn nuôi công nghệ cao phụ thuộc hoàn toàn vào điều kiện đất đai, nguồn nước, nguồn thức ăn từ tự nhiên.

d)Chăn nuôi công nghệ cao là hình thức chăn nuôi sinh thái.

(a)