wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài địa do t làm

Total questions: 53

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Khí áp là sức nén của

a)

Không khí xuống mặt tđ

b)

Luồng gió xuôngd mặt tđ

c)

0 khí xuống mặt nước biển

d)

Luồng gió xuống mặt nước biển

2.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao

a)

Xích đạo chí tuyến

b)

Chí tuyến ôn đới

c)

Ôn đới cực

d)

Cực chí tuyến

3.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả 2 bán cầu bắc và nam

a)

Cực

b)

Ôn đới

c)

Chí tuyến

d)

Xích đạo

4.

Gió mùa nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm

a)

Gió tây ôn đới

b)

Gió mậu dịch

c)

Gió đât gió biển

d)

Gió fơn

5.

Gió mậu dịch vó tính chất

a)

Khô ít mưa

b)

Ẩm mưa nhiều

c)

Laknh ít mưa

d)

Nongmưa nhiều

6.

Gió mùa thường hoạt động ở đâu

a)

Đới nóng

b)

Đới lạnh

c)

Đới ôn hòa

d)

Đới cận nhiệt

7.

Khu vực xích đạo có luọnhw mưa

a)

Ít nhất

b)

Trung bình

c)

Tương đối nhiều

d)

Nhiều nhất

8.

Miền có frông nhất là dãy hội tụ tự nhiệt đới đi qua đường

a)

0 mưa

b)

Mưa nhiều

c)

Khô hạn

d)

Mưa rất ít

9.

Yêau tố nào 0 ảnh hưởng nhiều nhất trên bề mặt tđ theo chiều vĩ tuyến

a)

Vùng xích đạo

b)

Vùng chí tuyến

c)

Vùng ôn đới

d)

Vùng cực

10.

Gió phơn có đặc điểm

a)

Tính chất nóng ẩm mưa lớn

b)

Gió thổi liên tục quanh năm

c)

Tính chất nóng và khô

d)

Loại hios thôit theo muag

11.

Gió tây ôn đói thổi từ áp cao

a)

Cực về áp thấp ôn đơia

b)

Chí tuyến vêd âp thấp ôn đới

c)

Chí tuyến về áp thấp xích đạo

d)

Cực vêd âp thấp xích đạo

12.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Khu khí áp thấp

b)

Khu khí âp cao

c)

Miền có gió mậu dịch

d)

Miền có gió đông cực

13.

Trên tđ mưa nhiều ở vùng

a)

Xích đạo

b)

Ôn đới

c)

Chí ruyến

d)

Cực

14.

Tại sao dãu núi thường có nhiều mưa ở

a)

Sườn khuất gió

b)

Sườn núi cao

c)

Đỉnh núi cao

d)

Sườn đoan gió

15.

Nguyên nhân chính khiến khí áp giảm theo độ cao lag

a)

Càng lên gió thổi càng mạnh

b)

Càng lên cao hiện tượng đôai lưu càng yếu

c)

Càng lên cao nhiệt độ càng thấp

d)

Càng lên cao 0 khí càng loãng

16.

Gió tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ

a)

Các khu áp thâos ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo

b)

Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thâls xích đạo

c)

Các khu áp cai ở 2 chí tuyến về vùng âp thấp ôn đới

d)

Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng âp thấp xích đạo

17.

Hướng gió thổi thường xuyên của gió mậu dọch ở 2 bán cầu là

a)

Đông bắc ở bán cầu bắc và đông nam ở bán cầu nam

b)

Tây bắv ở bán cầu bắc và tây nam ở bán cầu nam

c)

Đông bắc ở cả 2 bán cầu

d)

Đông nam ở cả 2 bán cầu

18.

Gió mùa là loại gió thổi theo mùa và đặc tính

a)

Mùa hạ gió nóng khô mùa đông gió lạnh ẩm

b)

Mùa hạ gió nóng ẩm mùa đông lạnh khô

c)

Mùa hạ gió mát mẻ mùa đông gió ấm áp

d)

Mùa hạ gió mát mẻ mùa dông gió laknh ẩm

19.

Các khu khí áp thấp coa nhiều mưalaf do

a)

Luôn có gió từ trug tâm thổi đi

b)

Luôn có quanh rìa thổi ra ngoài

c)

Không khí ẩm đc đẩy lên cao

d)

0 khi ẩm 0 đc bóc lên

20.

Phát biểu nào sau đây 0 đunhs với phân bố lượng mưa trên tđ

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo

b)

Muaq tương đối ít ở vùng chí tuyến

c)

Mưa nhiều ở vùng có vĩ độ trung bình

d)

Mưa tiongw đối nhiều ở 2 vùng cực

21.

Loaki gió nào sau đây có tính cực

a)

Gió tây ôn đới

b)

Mậu dịch

c)

Gió mùa

d)

Gố đât biển

22.

Ở bắc bán cầu gió tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

Đông bắc

b)

Đông nam

c)

Tây bâc

d)

Tây nam

23.

Khu vực nào sau đây kh có gió mùa hđ

a)

Nam á

b)

Đông nam á

c)

Đông phi

d)

Tây phi

24.

Về mùa đông gió đông bắc thổi từ các cao áp phương bắc về phía nam có tính chất

a)

Lạnh khô

b)

Lạnh ẩm

c)

Nóng khô

d)

Nóng ẩm

25.

Phât biểu nào sau đây 0 đúng với gió biển hios đất

a)

Đc hình thành ở vùng ven biển

b)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm

c)

Có sự thay đổi rõ rệt về độ ẩm

d)

Có sự giống nhau về nguồn gốc

26.

Thổi từ khu vực áp cao xhis tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch

b)

Tây ôn đới

c)

Đông cực

d)

Mùa

27.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

Nuóc chảy

b)

Gió thổi

c)

Băng tan

d)

Mưa rơi

28.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của trâis đât

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đơia

d)

Vùng cực

29.

Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào

a)

Hướng đông

b)

Tây

c)

Bắc

d)

Nam

30.

Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu bắc có chiều

a)

Ngược kim đông hồ

b)

Cùng chiều kim đồng hồ

c)

Từ bắc xuống nam

d)

Rừ nam lên bắv

31.

Sóng thần có đặc điểm nào sau đây

a)

Tốc độ truyền ngang rất nhanh

b)

Tàn phá ghê gớm ngoài khơi

c)

Càng gần bờ sóng càng yếu

32.

Thủy triều hình thanh do

a)

Sức hút của dải ngân hà

b)

Sức hút của các hành tinh

c)

Sức hút của các thiên thạch

d)

Sức hút của mặt trăng mặt trời

33.

Sóng biển là

a)

Hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

Sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ

c)

Hình thức dao động của nc biển theo chiều ngang

d)

Sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau

34.

Các dòng biển nóng thường phát sinh từ

a)

Hai bên chí tuyến

b)

2 bên xích đạo

c)

Khoảng vĩ tuyển 30-40 độ

d)

Chí tuyến bắc và nam

35.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng

hàng thì dao động thủy triều

a)

Không đáng kể

b)

Nhỏ nhất

c)

Trung bình

d)

Lớn nhất

36.

Phât biểu nào sau đây đúng về sự sự thay đổi nhiệt độ nuóc biển theo thời gian

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm

c)

Ban trưa coa nhiệt độ thấp hơn ban chiều

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông

37.

Độ muối nước biển không phụ thuộc vào

a)

Lượng mưa

b)

Lượng bóc hơi

c)

Lượng nước ở các hồ đầm

d)

Lượng nước sông chảy ra

38.

Độ muối của nước biển và đại dương

a)

Giảm dần từ vùng cực về xích đạo

b)

Các đại dương đổ muối nhỏhown ven biển

c)

Coa sự thay đổi kh gian theo mùa

d)

Khu vực xích đạo có độ muối lớn

39.

Càng xuống sâu nhiệt độ nước biển càng

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Tăng

d)

0 thay đổi

40.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa muối và khối lượng riêng của nước biển

a)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng càng nhỏ

b)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn

c)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn

d)

Độ mặn càng nhỉ tjif klr càng nhỏ

41.

Sử dụng thủy triều không nhằm mực tiêu chủ yéu nào sau dây?

a)

Giao thông vận tải

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Sản xuất điện năng

d)

Giảm thiểu hạn hán

42.

Vào các ngày dao động thủy triều lớn nhất

ở Trái Đất sẽ thấy Mặt trăng như thế nào

a)

Trăng khuyết

b)

Trăng tròn hoặc trăng khuyết

c)

Không trăng và trăng tròn

d)

Trăng khuyết hoặc kh trăng

43.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào

a)

Ngoài khơi xa

b)

Ngay tâm độg đất

c)

Ven bờ biển

d)

Trên mặt biển

44.

Vài ngày 0 trăng ta sẽ thấy hiện tượng thủy triều ntn

a)

Dao động lớn nhất

b)

Dao động nhỏ nhất

c)

Dao động trung bình

d)

Dao động nhẹ

45.

Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển

a)

Thay đổi nhiệt độ theo mùa

b)

Thay đổi độ ẩm theo mùa

c)

Thay đổi chiều theo mùa

d)

Thay đổi tốc độ theo mùa

46.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

a)

Thẳng hàng nhau

b)

Đối xứng nhau

c)

Xen kẽ nhau

d)

Song song nhau

47.

Nguyên nhân gây ra thủy triều là do

a)

Sức hút của mặt trăng mặt trời

b)

Sức hút cùa hành tinh ở hiện hà

c)

Hoạt độn của các dòng biển lớn

d)

Hoạt động của núi lửa động đất

48.

Dao động thủy triều lớn nhấy ở trong truònge hợp mặt trăng mặt trời nằm

a)

Vuông góc với nhau

b)

Thảnge hàng với nhau

c)

Lệch nhau góc 45 độ

d)

Lrrjch nhau godc 60 độ

49.

Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

Trăng tròn và kh trăng

b)

Trăng khuyết và kh trăng

c)

Trăng khuyết và trăng tròm

d)

Kh trăng và có trăng

50.

Phát biểu nào sau đây 0 đúng với dao động thủy triẻu

a)

Dao độg thường xuyên

b)

Dao động theo chu kỳ

c)

Chỉ do sức hút mặt trời

d)

Khác nhau ỏe các ven biển

51.

Ở vùng hiod mùa hđ xuất hiện các dòng biển

a)

Đổi chiều theo mùa

b)

Đổi chiruf theo ngày

c)

Đổi chiều theo đêm

d)

Đổi chiều theo năm

52.

Phát biểu nào sau đây 0 đúng về vai trò của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế xh

a)

Cung cấp tài nguyên sinh vật biển

b)

Cung cấp tài nguyên khoáng sản biển

c)

Thuận lợi phát triển nghành nông nghiệp

d)

Phát triển các nghành kinh tế biến

53.

Phát biểu nào sau đây kh đúng với dao độg của thủy triều

a)

Dao động của cái khối nước biển và đại dương

b)

Bất kì biển và đại dương nào trên tđ đều có

c)

Dao động thủy triều lớn nhất vào ngày 0 trăng

d)

Dao động thủy triều nhỏ nhất và ngày trăng tròn