wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kinh tế và Toàn cầu hóa

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hoá, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

2.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

a)

EU và NAFTA.

b)

EU và ASEAN.

c)

NAFTA và APEC.

d)

APEC và ASEAN.

3.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

Mất cân bằng giới tính.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Cạn kiệt nguồn nước ngọt.

d)

Động đất và núi lửa.

4.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

5.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?

a)

Ồn định, hòa bình thế giới.

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên.

c)

Chống khan hiếm nước ngọt.

d)

Bảo vệ môi trường ven biển.

6.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh truyền thống?

a)

Chiến tranh cục bộ.

b)

An ninh lương thực.

c)

An ninh kinh tế.

d)

Biến đổi khí hậu.

7.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

8.

Dựa trên cơ sở nào để phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm nước phát triển và đang phát triển?

a)

Đặc điểm tự nhiên; dân cư, xã hội.

b)

Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên.

c)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Đặc điểm tự nhiên, người lao động.

9.

Nhóm nước phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con.

10.

Nhóm nước phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

11.

GNI/người phản ánh điều nào sau đây?

a)

Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một tỉnh.

b)

Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một nước.

c)

Văn hóa và năng suất lao động của người dân trong một nước.

d)

Giáo dục và năng suất lao động của người dân trong một nước.

12.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

khu vực II rất cao, khu vực III thấp.

b)

khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.

c)

khu vực I và III cao, khu vực II thấp.

d)

khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.

13.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

chi số phát triển con người thấp.

b)

nền công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

thu nhập bình quân đầu người cao.

d)

tỉ suất tử vong người già rất thấp.

14.

Quốc gia nào dưới đây có GDP/người ở mức cao?

a)

Ấn Độ.

b)

Hoa Kì.

c)

Bra-xin.

d)

LB Nga.

15.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

b)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

16.

Tính đến năm 2021, quĩ tiền tệ quốc tế đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

160.

b)

170.

c)

180.

d)

190.

17.

WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Liên minh châu Âu.

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

18.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944

b)

1945

c)

1989

d)

1995

19.

Việt Nam là thành viên của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) vào năm nào sau đây?

a)

1974

b)

1976

c)

1974

d)

1998

20.

Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng Thế giới

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD

21.

Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

a)

Liên hợp quốc

b)

các nước phát triển

c)

các nước đang phát triển

d)

các quốc gia và người dân

22.

Tiêu chí phân chia thành nước phát triển và nước đang phát triển không gồm có

a)

GNI/người

b)

cơ cấu kinh tế

c)

chỉ số HDI

d)

tuổi thọ trung bình

23.

Đặc điểm chung của nhóm các nước đang phát triển là

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

d)

Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

24.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

GDP bình quân đầu người thấp

b)

Chỉ số phát triển con người thấp

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ

25.

Cơ cấu kinh tế là tập hợp.

a)

các ngành, lĩnh vực và bộ phận kinh tế

b)

các vùng, lĩnh vực và bộ phận kinh tế

c)

các ngành, khu vực và lĩnh vực kinh tế

d)

các vùng, các ngành và bộ phận kinh tế

26.

Các nước đang phát triển có

a)

mức sống người dân thấp

b)

phát triển mạnh giáo dục

c)

hoạt động nghiên cứu tốt

d)

phát triển mạnh thông tin

27.

Các nước đang phát triển có

a)

mức sống người dân thấp.

b)

phát triển mạnh giáo dục.

c)

hoạt động nghiên cứu tốt.

d)

phát triển mạnh thông tin.

28.

Quốc gia nào dưới đây có GDP/người ở mức cao?

a)

Ấn Độ.

b)

Nhật Bản.

c)

Bra-xin.

d)

LB Nga.

29.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Chiến tranh xảy ra trên toàn cầu.

b)

Tăng nhanh thương mại quốc tế.

c)

Phát triển các hệ thống tài chính quốc tế.

d)

Tăng cường vai trò của các công ty đa quốc gia.

30.

Tính đến năm 2020, tổ chức Thương mại thế giới đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

150.

b)

154.

c)

160.

d)

164.

31.

IMF là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Liên minh châu Âu.

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

32.

Tổ chức thương mại thế giới được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944.

b)

1945.

c)

1989.

d)

1995.

33.

Việt Nam là thành viên của diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào?

a)

1995.

b)

1996.

c)

1998.

d)

1997.

34.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là mục tiêu hoạt động của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế.

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Liên hợp quốc.

35.

Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Chất thải.

c)

Cháy rừng.

d)

Nhiễm mặn.

36.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

37.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế.

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Liên hợp quốc.

38.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

39.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) ?

a)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.

b)

Có trên 164 quốc gia tham gia làm thành viên.

c)

Chi phối 95% hoat động thương mại thế giới.

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.

41.

Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

42.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây đã dùng đồng tiền chung?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

b)

Liên minh châu Âu (EU).

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

43.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) gồm các nước

a)

Hoa Kỳ, Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na.

b)

Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na, Mê-hi-cô.

c)

Mê-hi-cô, Hoa Kỳ, Ca-na-đa.

d)

Ac-hen-ti-na, Hoa Kỳ, Mê-hi-cô.

44.

Nước nào sau đây thuộc Thị trường chung Nam Mỹ?

a)

Bra-xin.

b)

Mê-hi-cô.

c)

Ca-na-đa.

d)

Hoa Kỳ.

45.

Nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là.

a)

Thành phần chủng tộc và tôn giáo.

b)

Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

c)

Trình độ khoa học - kỹ thuật.

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

46.

Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Đông Âu.

47.

Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở

a)

châu Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

châu Phi.

d)

Bắc Á.

48.

Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là do

a)

trình độ phát triển kinh tế.

b)

phong phú về tài nguyên.

c)

sự đa dạng về chủng tộc.

d)

phong phú nguồn lao động.

49.

Người dân ở nhóm nước phát triển thường có tuổi thọ trung bình cao hơn ở nhóm nước đang phát triển do

a)

chủ yếu ăn thức ăn nhanh.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

nguồn gốc gen di truyền.

d)

chế độ phúc lợi xã hội tốt.