wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

geography

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ngành công nghiệp có vai trò nào sau đây?

A. Không tạo ra của cải vật chất.                  B. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

C. Cung cấp tư liệu sản xuất.                       D. Cung cấp sức kéo cho ngành trồng trọt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Ngành nào dưới đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

A. Khai thác than.       B. Khai thác dầu khí.       C. Công nghiệp điện lực.                                          D. Cơ khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Trên thế giới dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

A. Châu Âu.                    B. Bắc Mĩ.          C. Châu Đại Dương.                  D. Trung Đông.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Ngành công nghiệp thực phẩm hiện nay phân bố ở

A. mọi quốc gia trên thế giới.                                 B. châu Phi và châu Mĩ.

C. châu Đại Dương và châu Á.                               D. châu Âu và châu Á.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

A. công nghiệp năng lượng.                                    B. công nghiệp thực phẩm.

C. công nghiệp hàng tiêu dùng.                              D. công nghiệp điện tử - tin học.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

A. Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

B. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.

C. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.

D. Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7. Quốc gia nào sau đây có ngành dệt - may phát triển mạnh?

    A. Mianma.                         B. Trung Quốc.           C. Cam-pu-chia            D. Angiêri.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8. Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp thực phẩm?

    A. Da giày.                          B. Rượu bia.               C. Tơ tằm.                  D. Sành sứ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

    A. Chi phí vận tải thấp.                                          B. Có khả năng xuất khẩu.

    C. Thu hồi vốn nhanh.                                            D. Quy trình sản xuất phức tạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?

A. Không chiếm diện tích rộng.                     B. Không yêu cầu cao về trình độ lao động.

C. Ít gây ô nhiễm môi trường.                        D. Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

A. Da - giầy.                                                            B. Dệt - may.

C. Sành - sứ - thủy tinh.                                          D. Nhựa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm:

A. dệt - may, da giầy, nhựa, sành - sứ - thủy tinh. 

B. nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát.

C. dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.   

D. thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử - tin học bao gồm:

A. thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim loại, máy tính.

B. máy tính, thiết bị điện tử, điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông.

C. máy công cụ, thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông.

D. thiết bị viễn thông, thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim loại, máy tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

A. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.                       B. khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

C. khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.                  D. khai thác khoáng sản, thủy sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây?

A. Thiết bị điện tử.          B. Điện tử tiêu dùng.       C. Điện tử viễn thông.                                   D. Máy tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

A. thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.   B. lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

C. nguồn nhiên liệu và nguồn vốn.              D. việc sử dụng nhiên liệu và chi phí vận chuyển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là “quả tim” của công nghiệp nặng?

A. Thực phẩm.                B. Năng lượng.                C. Dệt may.                                     D. Cơ khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Ngành công nghiệp nào sau đây có quy trình sản xuất đơn giản?

A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.               B. Công nghiệp năng lượng.

C. Công nghiệp điện tử - tin học.                            D. Công nghiệp cơ khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

A. Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

B. Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

C. Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

D. Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Nhân tố nào ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

     A. Nguồn khoáng sản.                                                       B. Kinh tế - xã hội.

     C. Vị trí địa lí.                                                                   D. Khí hậu – nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của trung tâm công nghiệp?

     A. Đồng nhất với một điểm dân cư.                      B. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.

     C. Gắn với các đô thị vừa và lớn.                         D. Không có mối liên hệ sản xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22. Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm nào sau đây?

    A. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.                                                 B. Đồng nhất với điểm dân cư.

     C. Có ranh giới rõ ràng.                                                    D. Xa trục đường giao thông.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô nhỏ nhất?

      A. Vùng công nghiệp.                                                       B. Khu công nghiệp.                       

      C. Trung tâm công nghiệp.                                              D. Điểm công nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng công nghiệp?

      A. Không có mối liên hệ giữa các ngành.                                   

      B. Vùng lãnh thổ rộng lớn.          

      C. Tạo nên hướng chuyên môn hóa.                                           

      D. Có các ngành phục vụ và bổ trợ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25. Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

Theo bảng số liệu, sản lượng điện của In-đô-nê-xi-a năm 2016 so với năm 2010 tăng lên bao nhiêu lần?

     A. 1,4 lần.              B. 2,4 lần.                                 C. 3,4 lần.        D. 4,5 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26. Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG THAN, ĐIỆN CỦA ẤN ĐỘ

GIAI ĐOẠN 2010 - 2017

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Ấn Độ năm 2010 và năm 2017?

     A. Điện giảm nhanh.                                             B. Than không tăng.

     C. Than tăng nhanh hơn điện.                               D. Than tăng chậm hơn điện.                    

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27: Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA MỘT SỐ KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2000 - 2015

                                                                                                                    (Đơn vị: Tỉ kWh)

Nhận định nào sau đây không đúng về sản lượng điện của một số khu vực trên Thế giới giai đoạn 2000 – 2015?

      A. Sản lượng điện của châu Âu tăng liên tục.

      B. Sản lượng điện của châu Á tăng liên tục.

      C. Sản lượng điện của Bắc Mĩ tăng liên tục.

     D. Sản lượng điện của châu Á luôn đứng đầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28: Những nước có sản lượng khai thác than lớn nhất trên thế giới là

A. các nước phát triển.                                   B. các nước đang phát triển.

C. Các nước có trữ lượng than lớn.                D. các nước có trình độ công nghệ cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29: Các ngành công nghiệp như dệt may, giầy da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở:

A. Khu vực thành thị.                         B. Khu vực nông thôn.

C. Khu vực ven thành thố lớn.                       D. Khu vực tâp trung đông dân cư.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30: Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp:

A. Dân cư và lao động.                                   B. Thị trường.

C. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.             D. Chính sách.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31: Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch có thể tái tạo được:

A. Than                                   B. Dầu mỏ                   C. Khí đốt                   D. Địa nhiệt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32: Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

A. Nhà máy chế biến thực phẩm.                   B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

C. Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim. D. Nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33: Khóang sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là:

A. Dầu mỏ                          B. Khí đốt                                    C. Sắt                          D. Than

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là:

A. Trung Đông                        B. Bắc Mĩ                   C. Mĩ Latinh               D. Nga và Đông Âu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35: Đặc điểm phân bố của nghành công nghiệp khai thác là

A. Bao giờ cũng gắn với vùng nguyên liệu.

B. Gắn với những nơi giao thông phát triển để dễ vận chuyển.

C. Gắn với thị trường tiêu thụ.

D. Nằm thật xa khu dân cư.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 36: Ở nước ta, vùng than lớn nhất hiện đang khai thác là

A. Lạng Sơn.               B. Hòa Bình.               C. Quảng Ninh.                       D. Cà Mau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37: Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực ?

A. Đẩy mạnh tiến bộ khoa học-kĩ thuật.

B. Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

C. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.

D. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 38: Ở nước ta, nhánh công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước ?

A. Điện lực.                                                    B. Sản xuất hàng tiêu dùng.

C. Chế biến dầu khí.                                       D. Chế biến nông-lâm-thủy sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 39: Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia là:

A. Công nghiệp năng lượng                           B. Cơ khí

C. Luyện kim                                                  D. Điện tử tin học

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 40: Một trong những đặc điểm chinh của khu công nghiệp tập trung là

A. Có các xí nghiệp hạt nhân.                       

B. Bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp đơn lẻ.

C. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

D. Có các xí nghiệp hỗ trợ sản xuất công nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 41: Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ là đặc điểm của.

A. Điểm công nghiệp.                                    B. Vùng công nghiệp.

C. Trung tâm công nghiệp.                             D. Khu công nghiệp tập trung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 42: Ý nào sau đây là một trong những đặc điểm của vùng công nghiệp ?

A. Đồng nhất với một điểm dân cư.              

B. Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi .

C. Các xí nghiệp có mối liên hệ, có hướng chuyên môn hóa

D. Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 43: Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của.

A. Vùng công nghiệp.                                     B. Điểm công nghiệp.

C. Trung tâm công nghiệp.                             D. Khu công nghiệp tập trung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 44: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp ?

A. Đồng nhất với một điểm dân cư.               B. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

C. Có các xí nghiệp hạt nhân.            D. Gồm 1-2 xí nghiệp gần nguồn nguyên liệu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 45: Sản lượng điện trên thế giới tăng nhanh không phải do

A. Nhu cầu rất lớn cho sinh hoạt và sản xuất trên thế giới.

B. Có nhiều nguồn sản xuất điện.

C. Ngành này có hiệu quả kinh tế thấp

D. Nhiều nhà máy điện có công suất lớn ra đời.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 46: Ngành công nghiệp thực phẩm hiện nay phân bố ở

A. Châu Âu và châu Á.                       B. Mọi quốc gia trên thế giới.

C. Châu Phi và châu Mĩ.                    D. Châu Đại Dương và châu Á.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 47: Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây ?

A. Máy tính.                                        B. Thiết bị điện tử.

C. Điện tử viễn thông.                                    D. Điện tử tiêu dùng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 48: Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì

A. Đạt được hiệu quả kinh tế xã hội cao

B. Có nguồn lao động dồi dào , trình độ cao.

C. Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

D. Có nguồn tài nguyên khoang sản phong phú.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 49: Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới ?

A. Than nâu.

B. Than đá.  

C. Than bùn.

 

D. Than mỡ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 50: Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG THAN VÀ ĐIỆN CỦA PHI-LI-PIN GIAI ĐOẠN 2010 - 2018

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Phi-li-pin giai đoạn 2010 - 2018?

A. Cả than và điện đều tăng.

B. Cả than và điện đều giảm.

C. Sản lượng điện giảm nhanh.

D. Sản lượng than giảm nhanh

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D