wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 16 TIẾP THEO

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
a)
lao động và giới tính.
b)
lao động và theo tuổi.
c)
tuổi và theo giới tính.
d)
tuổi và trình độ văn hoá.
2.
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
a)
giới tính và theo lao động.
b)
lao động và theo tuổi.
c)
trình độ văn hoá và theo giới tính.
d)
lao động và trình độ văn hoá.
3.
Tỉ số giới tính được tính bằng
a)
số nam trên tổng dân.
b)
số nữ trên tổng dân.
c)
số nam trên số nữ.
d)
số nữ trên số nam.
4.
Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số
a)
nam hoặc nữ so với tổng số dân.
b)
nam và nữ so với tổng dân số nam.
c)
nữ và nam so với tổng dân số nữ.
d)
của cả quốc gia so với dân số nam.
5.
Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa giới
a)
nam so với tổng dân.
b)
nữ so với tổng dân.
c)
nam so với giới nữ.
d)
nữ so với giới nam.
6.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?
a)
Kinh tế.
b)
Thiện tai.
c)
Tuổi thọ.
d)
Chuyển cư.
7.
Cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng đến
a)
phân bố sản xuất.
b)
đời sống xã hội.
c)
phát triển sản xuất.
d)
tuổi thọ dân cư.
8.
Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của
a)
tự nhiện - sinh học.
b)
tâm lí, tập quán.
c)
chính sách dân số.
d)
hoạt động sản xuất.
9.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tương đối dài ở các quốc gia?
a)
Bệnh tật.
b)
Tai nạn.
c)
Thiện tai.
d)
Chiến tranh.
10.
Theo Bảng 1. Tỉ số giới tính của thế giới, nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tính của thế giới và các nhóm nước?
a)
Các nước đang phát triển có xu hướng giảm.
b)
Toàn thế giới có xu hướng giảm qua các năm.
c)
Các nước phát triển có xu hướng giảm nhanh.
d)
Các nước phát triển và thế giới không tăng.
11.
Theo Bảng 2. Tỉ số giới tính của thế giới và các châu lục thời kì 1950 - 2020, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tính của thế giới và các châu lục?
a)
Châu Đại Dương và Bắc Mỹ có xu hướng giảm.
b)
Châu Âu, Mỹ Latinh và Ca-ri-bê có tăng nhiều.
c)
Châu Phi và toàn thế giới có xu hướng giảm.
d)
Châu Á và châu Âu có xu hướng tăng nhanh.
12.
Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?
a)
Tuổi thọ.
b)
Tự nhiện.
c)
Kinh tế.
d)
Tập quán.
13.
Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?
a)
Tuổi thọ.
b)
Tự nhiện.
c)
Kinh tế.
d)
Tập quán.
14.
Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuối
a)
0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.
b)
0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.
c)
0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.
d)
0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên.
15.
Tỉ số phụ thuộc của dân số biểu hiện quan hệ so sánh giữa dân số ngoài độ tuổi lao động với dân số
a)
trên độ tuổi lao động.
b)
dưới độ tuổi lao động.
c)
trong độ tuổi lao động.
d)
ở độ tuổi rất trẻ và già.
16.
Chỉ số già hoá thể hiện môi tương quan giữa nhóm dân số người già (60 hoặc 65 tuổi trở lên) và nhóm dân số
a)
trẻ em (0 - 14 tuổi).
b)
thanh niên (15 - 30 tuổi).
c)
trung niên (31-50 tuổi).
d)
lớn tuổi (51 trở lên).
17.
Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ nhóm tuổi
a)
0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
b)
0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
c)
0 - 14 chiếm trên 40%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
d)
0 - 14 chiếm trên 30%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
18.
Một quốc gia có cơ cấu dân số già khi tỉ lệ nhóm tuổi
a)
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 5%.
b)
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 8%.
c)
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 10%.
d)
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 7%.
19.
Một quốc gia có cơ cấu dân số vàng khi tỉ lệ nhóm tuối
a)
0 -14 chiếm dưới 20%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.
b)
0 -14 chiếm dưới 40%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.
c)
0 -14 chiếm dưới 50%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.
d)
0 -14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.
20.
Theo Bảng 3. Cơ cấu dân số theo tuổi của các châu lục năm 2020, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu dần số theo tuồi của các châu lục năm 2020?
a)
Châu Phi có cơ cấu dân số trẻ.
b)
Châu Âu có cơ cấu dân số già.
c)
Bắc Mỹ có cơ cấu dân số già.
d)
Châu Á có cơ cấu dân số trẻ.
21.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
a)
Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi thấp.
b)
Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên cao.
c)
Có tỉ số phụ thuộc chung rất thấp.
d)
Có chỉ số già hoá đạt mức rất cao.
22.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?
a)
Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi cao.
b)
Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên thấp.
c)
Tỉ số phụ thuộc chung thường cao.
d)
Có tỉ số phụ thuộc người già thấp.
23.
Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?
a)
tuổi thọ.
b)
quy mô.
c)
lao động.
d)
dân trí.
24.
Theo Bảng 4. Cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới thời kì 1950 - 2020, nhân xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới?
a)
0 -14 tuổi giảm, 15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên giảm.
b)
0 -14 tuổi giảm,15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên tăng.
c)
0 -14 tuổi tăng, 15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên tăng.
d)
0 -14 tuổi giảm, 15 - 64 tuổi giảm, 65 tuổi trở lên tăng.
25.
Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ
a)
thanh ngang.
b)
cột đứng.
c)
cột chồng.
d)
kết hợp.
26.
Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số già?
a)
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.
b)
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.
c)
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%.
d)
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.
27.
Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số trẻ?
a)
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 10%.
b)
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.
c)
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.
d)
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%
28.
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?
a)
Tỉ suất sinh cao.
b)
Tuổi thọ thấp.
c)
Dân số tăng nhanh.
d)
Già hoá dân số
29.
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp?
a)
Tỉ suất sinh giảm nhanh.
b)
Nhóm số lượng trẻ em ít.
c)
Gia tăng có hướng giảm.
d)
Dân số đang trẻ hoá.
30.
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện được trong kiểu tháp tuổi ổn định?
a)
Tỉ suất sinh thấp.
b)
Gia tăng dân số giảm.
c)
Tỉ lệ người già cao.
d)
Tỉ suất tử ở trẻ thấp.
31.
Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong
a)
tổng nguồn lao động xã hội.
b)
tổng số dân số của quốc gia.
c)
tổng người hoạt động kinh tế.
d)
lao động có việc làm cố định.
32.
Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm
a)
người thất nghiệp.
b)
người có việc làm.
c)
người cao tuổi đang làm việc.
d)
học sinh và sinh viên.
33.
Trong dân số không hoạt động kinh tế không có
a)
người thất nghiệp.
b)
học sinh, sinh viên.
c)
người nội trợ.
d)
người mất khả năng lao động.
34.
Đối tượng nào sau đây không thuộc vào lực lượng lao động của một quốc gia?
a)
người cao tuổi đang làm việc.
b)
người thất nghiệp.
c)
người có việc làm.
d)
học sinh và sinh viên.
35.
Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động?
a)
Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
b)
Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
c)
Tỉ số giới, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
d)
Dân số già, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
36.
Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế?
a)
Người có việc làm ổn định.
b)
Những người làm nội trợ.
c)
Người làm việc tạm thời.
d)
Người chưa có việc làm.
37.
Thành phần nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?
a)
Người có việc làm ổn định.
b)
Những người làm nội trợ.
c)
Người làm việc tạm thời.
d)
Người chưa có việc làm.
38.
Thành phân nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?
a)
Học sinh.
b)
Sinh viên.
c)
Nội trợ.
d)
Thất nghiệp.
39.
Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?
a)
Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành.
b)
Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế thành phần.
c)
Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.
d)
Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ.
40.
Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?
a)
Nông nghiệp.
b)
Lâm nghiệp.
c)
Công nghiệp.
d)
Ngư nghiệp.
41.
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?
a)
Nông nghiệp.
b)
Lâm nghiệp.
c)
Công nghiệp.
d)
Ngư nghiệp.
42.
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?
a)
Lâm nghiệp.
b)
Công nghiệp.
c)
Ngư nghiệp.
d)
Dịch vụ.
43.
Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?
a)
Nông nghiệp.
b)
Lâm nghiệp.
c)
Dịch vụ.
d)
Ngư nghiệp.
44.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
a)
học vấn và nguồn lao động.
b)
nguồn lao động và dân trí.
c)
dân trí và người làm việc.
d)
trình độ dân trí và học vấn.
45.
Theo Bảng 5. Cơ câu dân sô theo tuôi của thê giới và cac nhom nươc năm 2020, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân sô các nhóm nước năm 2020?
a)
Các nước đang phát triển có chỉ số già hoá cao hơn nhiêu ở các nước phát triển.
b)
Các nước đang phát triển có tỉ lệ phụ thuộc trẻ em thấp hơn các nước phát triển.
c)
Các nước đang phát triển có tỉ lệ phụ thuộc chung thấp hơn các nước phát triển.
d)
Các nước đang phát triển có tỉ lệ phụ thuộc người già cao hơn ở nước phát triển.
46.
Theo Bảng 5. Cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới và các nhóm nước năm 2020, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số các nước đang phát triển năm 2020?
a)
Tỉ trọng dân số 0 - 14 tuổi thấp hơn các nước phát triển.
b)
Tỉ trọng dân số 15 - 64 tuổi thấp hơn các nước phát triển.
c)
Tỉ trọng dân số 65 tuổi trở lên thấp hơn các nước phát triển.
d)
Tỉ số phụ thuộc trẻ em thấp hơn nhiều các nước phát triển.
47.
Theo Bảng 5. Cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới và các nhóm nước năm 2020, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số các nước phát triển năm 2020?
a)
Tỉ trọng dân số 0 - 14 tuổi cao hơn các nước đang phát triển.
b)
Tỉ trọng dân số 15 - 64 tuổi cao hơn các đang nước phát triển.
c)
Tỉ trọng dân số 65 tuổi trở lên cao hơn các nước đang phát triển.
d)
Tỉ số phụ thuộc người già thấp hơn ở các nước đang phát triển.