WorksheetsĐề cương địa lý 10
Total questions: 52
Worksheet time: 20mins
Cơ cấu nền kinh tế không bao gồm
cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
cơ cấu thành phần kinh tế.
cơ cấu lao động theo ngành.
cơ cấu ngành kinh tế.
Thông thường, nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi được gọi là nhóm
Trong độ tuổi lao động
Dưới độ tuổi lao động.
Trên độ tuổi lao động.
Hết độ tuổi lao động.
Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là
Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.
Xây dựng nhà máy thủy điện.
Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.
Thường xuyên nạo vét lòng sông
Kiểu tháp tuổi thu hẹp thể hiện tình hình gia tăng dân số như thế nào?
Gia tăng dân số giảm dần.
Gia tăng dân số chậm.
Gia tăng dân số nhanh.
Gia tăng dân số ổn định
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với
Số trẻ em bị tử vong trong năm.
Số dân trung bình cùng thời điểm.
Số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.
Số phụ nữ trong cùng thời điểm.
Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự thay đổi
các kiểu thảm thực vật theo độ cao.
các nhóm đất theo kinh độ và vĩ độ.
các nhóm đất theo độ cao và vĩ độ.
các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.
Ở nước ta, nhân tố tự nhiên nào có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông?
Chế độ mưa.
Địa hình.
Thực vật.
Hồ, đầm.
Nhân tố nào sau đây không tác động đến tỉ suất sinh?
Tâm lí xã hội.
Thiên tai, dịch bệnh.
Phong tục, tập quán.
Kinh tế- xã hội.
Quá trình nào sau đây tạo nên các bãi biển?
Thối mòn.
Vận chuyển.
Bồi tụ.
Bóc mòn.
Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là sự thay đổi
các kiểu thảm thực vật theo độ cao.
các nhóm đất theo kinh độ và vĩ độ.
các nhóm đất theo độ cao và vĩ độ.
các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.
Phát biểu nào sau đây không đúng về lớp Manti?
Có trạng thái quánh dẻo.
Cấu tạo bởi nhiều tầng đá.
Độ dày mỏng không đều.
Phân thành hai kiểu chính.
Những kiểu thảm thực vật môi trường đới nóng không có ở Châu lục nào?
Châu Âu.
Châu Á.
Châu Mĩ.
Châu Phi.
Mật độ dân số được tính bằng
số lao động tính trên đơn vị diện tích.
số dân trên một đơn vị diện tích.
số người sinh ra trên một quốc gia.
dân số trên một diện tích đất canh
tác.
Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
sinh đẻ và nhập cư.
xuất cư và tử vong.
sinh đẻ và tử vong.
sinh đẻ và xuất cư.
Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?
Nông nghiệp
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực?
Điều kiện tự nhiên.
Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.
Vị trí địa lí.
Mức độ ảnh hưởng.
Thành phần nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?
Người có việc làm ổn định.
Những người làm nội trợ.
Trên độ tuổi lao động.
Hết độ tuổi lao động.
Quá trình nào sau đây tạo nên đặc điểm đất ở miền đồng bằng?
Thối mòn.
Vận chuyển.
Bồi tụ.
Bóc mòn.
Phương pháp nào sau đây biểu hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên bản đồ?
Kí hiệu.
Chấm điểm.
Bản đồ - biểu đồ.
Đường
chuyển động.
Ở bán cầu Bắc, mùa nào sau đây có ngày dài hơn đêm?
Mùa đông và mùa xuân.
Mùa xuân và mùa thu.
Mùa thu và mùa đông.
Mùa xuân và mùa hạ.
Tổng số giữa tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học của một quốc gia,
một vùng được gọi là
Cơ cấu xã hội.
Cơ cấu sinh học.
Gia tăng dân số.
Quy mô dân số.
Phương pháp nào sau đây biểu hiện sự di chuyển của các hiện tượng địa lí
Kí hiệu.
Chấm điểm.
Đường chuyển động.
Bản đồ - biểu đồ.
Nhân tố nào sau đây quyết định sự phân bố dân cư trên thế giới?
Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Các luồng chuyển cư trong lịch sử.
Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên.
Các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là
nước chảy.
gió thổi.
băng tan.
mưa rơi.
Ở bán cầu Bắc, mùa nào sau đây có ngày ngắn hơn đêm?
Mùa hạ và mùa xuân.
Mùa xuân và mùa thu.
Mùa thu và mùa đông.
Mùa đông và mùa hạ.
Thông thường, nhóm tuổi từ 15 – 59 tuổi (hoặc trên 64 tuổi) được gọi là nhóm
Trong độ tuổi lao động
Dưới độ tuổi lao động.
Trên độ tuổi lao động.
Hết độ tuổi lao động.
Kiểu tháp tuổi mở rộng thể hiện tình hình gia tăng dân số như thế nào?
Gia tăng dân số giảm dần.
Gia tăng dân số chậm.
Gia tăng dân số nhanh.
Gia tăng dân số ổn định
Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất không sinh ra hệ quả nào sau đây?
Các mùa trong năm.
Ngày đêm dài ngắn theo mùa.
Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ.
Sự luân phiên ngày, đêm.
Thiên tai nào sau đây do tác động của nội lực gây ra?
Hạn hán.
Lũ quét.
Núi lửa.
Cháy rừng.
Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa được tính đến hết bộ phận nào sau đây?
Tầng đá badan.
Lớp phủ thổ nhưỡng.
Tầng đá trầm tích.
Lớp vỏ phong hóa.
Trong năm, bán cầu Bắc ngả về phía mặt trời vào thời gian nào?
Từ 22 – 12 đến 22 – 6.
Từ 22- 6 đến 22 – 12.
Từ 23 – 9 đến 21- 3.
Từ 21 – 3 đến 23 – 9.
Chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh mấy lần trong
năm?
Không có lần nào.
Một lần duy nhất.
Hai lần trong năm.
Ba lần trong
năm.
Phần lớn nguồn năng lượng cung cấp cho hoạt động của các vận động kiến tạo là
Lớp vỏ Trái Đất.
Lớp Manti.
Lớp nhân trong.
Lớp nhân ngoài.
Giới hạn của Sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây?
Khí quyển và thủy quyển. .
Thủy quyển và thạch quyển.
Thủy quyển và thổ nhưỡng quyển.
Thạch quyển và thổ nhưỡng quyển
Ở nước ta, các loài cây sú, vẹt, đước, bần chỉ phát triển và phân bố trên loại đất nào?
Đất phù sa.
Đất feralit.
Đất chua phèn.
Đất ngập mặn.
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
Quy mô dân số.
Cơ cấu dân số.
Gia tăng dân số.
Mật độ dân
số.
Chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô với tỉ suất tử thô được gọi là
gia tăng tư nhiên.
tỉ suất xuất cư.
tỉ suất nhập cư.
gia tăng cơ
học.
Phương pháp kí hiệu đường chuyển động trên bản đồ biểu hiện
sự phân bố dân cư.
hướng gió, bão.
các mỏ khoáng sản.
luồng di dân.
Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất sinh ra hệ quả nào sau đây?
Các mùa trong năm.
Ngày đêm dài ngắn theo mùa.
Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ.
Sự luân phiên ngày, đêm.
Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là
Gia tăng cơ học.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
Gia tăng dân số.
Số dân trung bình cùng thời
điểm.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của quá trình đô thị hóa?
Tỉ lệ dân thành thị giảm.
Số lượng các đô thị giảm.
Phổ biến lối sống thành thị.
Quy mô các đô thị giảm.
Cho bảng số liệu: TỈ TRỌNG PHÂN BỐ DÂN CƯ THEO CÁC CHÂU LỤC (đơn vị:
%).
Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng phân bố dân cư theo các châu lục, từ năm
1650 đến 2005?
Châu Á tăng, châu Phi tăng.
Châu Âu giảm, châu Phi giảm.
Châu Á tăng, châu lục khác giảm.
Châu Á giảm, châu Phi tăng.
Căn cứ vào bảng số liệu, bình quân sản lượng lúa theo đầu người của Việt Nam năm 2018 là
41,1 kg/người.
4,11 kg/người.
441 kg/người.
412 kg/người.
Biểu đồ thể hiện rõ nhất cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của thế giới trong giai đoạn
1900 – 2015 là
đường.
cột
tròn.
miền.
Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng lúa một số
quốc gia Đông Nam Á năm 2018?
Phi-lip-pin nhỏ hơn Việt Nam.
Việt Nam nhỏ hơn In-đô-nê-xi-a.
In-đô-nê-xi-a lớn hơn Phi-lip-pin.
Phi-lip-pin lớn hơn Thái Lan.
Nhân tố nào sau đây tác động đến tỉ suất tử?
Tâm lí xã hội.
Thiên tai, dịch bệnh.
Phong tục, tập quán.
Kinh tế - xã
hội.
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?
Nông nghiệp
Lâm nghiệp.
Dịch vụ.
Ngư
nghiệp.
Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Chiến tranh.
Đói kém.
Thiên tai
Sinh học.
Kiểu tháp tuổi ổn định thể hiện tình hình gia tăng dân số như thế nào?
Gia tăng dân số giảm dần.
Gia tăng dân số chậm.
Gia tăng dân số nhanh.
Gia tăng dân số ổn định.
Phát biểu nào sau đây không đúng về lớp vỏ Trái Đất?
Có trạng thái quánh dẻo.
Cấu tạo bởi nhiều tầng đá.
Độ dày mỏng không đều.
Phân thành hai kiểu chính.
Thông thường, nhóm tuổi từ 60 tuổi trở lên được gọi là nhóm
Trong độ tuổi lao động
Dưới độ tuổi lao động.
Trên độ tuổi lao động.
Hết độ tuổi lao động.
Những kiểu thảm thực môi trường đới lạnh không có ở Châu lục nào?
Châu Âu.
Châu Á.
Châu Mĩ.
Châu Phi.
