wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Ôn tập Giữa Kì II - Địa P2 V3

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi

c)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện

d)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ

2.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai

b)

nguồn nước

c)

khí hậu

d)

sinh vật.

3.

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất

b)

diện tích đất

c)

nguồn nước tưới

d)

độ nhiệt ẩm

4.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất

b)

diện tích đất

c)

nguồn nước tưới

d)

độ nhiệt ẩm

5.

Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?

a)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai

b)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước

c)

Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường

d)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật

6.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu

d)

Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế

7.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm

a)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới

b)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả

c)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt

d)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới

8.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía

9.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

màu mỡ, cần ít phân bón

c)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

d)

phù sa, cần có nhiều phân bón

10.

Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

màu mỡ, cần nhiều phân bón

c)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

d)

phù sa, cần ít phân bón

11.

Ngô là cây phát triển tốt trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

phù sa, cần có nhiều phân bón

c)

màu mỡ, cần nhiều phân bón

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét

12.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

13.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt

b)

cận nhiệt và nhiệt đới

c)

ôn đới và hàn đới

d)

nhiệt đới và ôn đới

14.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

nhiệt đới, hàn đới

b)

nhiệt đới, cận nhiệt

c)

ôn đới, hàn đới

d)

cận nhiệt, ôn đới

15.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

lúa nước

b)

lúa mì

c)

ngô

d)

khoai tây

16.

Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô.

d)

Khoai lang

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?

a)

Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất

c)

Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái

d)

Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?

a)

Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ

b)

Tận dụng được tài nguyên đất

c)

Góp phần bảo vệ môi trường

d)

Phá vỡ thế sản xuất độc canh

19.

Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là

a)

tận dụng được nguồn nguyên liệu

b)

tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp

c)

hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu

d)

tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn

20.

Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão

21.

Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

c)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão

d)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều

22.

Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới

b)

Đất đen

c)

Đất ba dan

d)

Phù sa cổ

23.

Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới

b)

Đất đen

c)

Đất ba dan

d)

Phù sa cổ

24.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía, đậu tương

b)

Củ cải đường, chè

c)

Chè, đậu tương

d)

Đậu tương, củ cải đường

25.

Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Chè

d)

Mía.

26.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

Mía.

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Củ cải đường

27.

Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Củ cải đường

28.

Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Chè

c)

Bống

d)

Đậu tương

29.

Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Bống.

d)

Đậu tương

30.

Các loại cây nào sau đây tập trung ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng Đông Nam Á, Nam Á và Tây Phi?

a)

Cao su

b)

Mía

c)

Bống

d)

Chè

31.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất

c)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.

d)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh

32.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu

c)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn

33.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?

a)

Cung cấp gỗ cho công nghiệp

b)

Cung cấp nguyên liệu làm giấy

c)

Cung cấp lâm sản cho xây dựng

d)

Cung cấp thực phẩm đặc sản

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng

b)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường

c)

Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiện

d)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.

35.

Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin

36.

Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?

a)

Sản xuất

b)

Phòng hộ

c)

Khác

d)

Đặc dụng

37.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?

a)

Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh

b)

Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn

c)

Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp

d)

Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh

39.

Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?

a)

Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa

b)

Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức

c)

Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia

d)

Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng

c)

Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân

d)

Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm

42.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở

b)

quyết định

c)

tiền đề

d)

quan trọng

43.

Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là

a)

đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước

b)

nhóm cây lương thực và hoa màu

c)

phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ

d)

thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ

44.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiện

b)

Trồng trọt

c)

Công nghiệp

d)

Thủy sản

45.

Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiện.

b)

Phụ phẩm thủy sản

c)

Hoa màu, lương thực

d)

Chế biến tổng hợp

46.

Phương thức chăn nuôi nửa chồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiện

b)

Diện tích mặt nước

c)

Hoa màu, lương thực

d)

Chế biến tổng hợp

47.

Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiện

b)

Diện tích mặt nước

c)

Hoa màu, lương thực

d)

Chế biến tổng hợp

48.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?

a)

Các đồng cỏ tự nhiện được cải tạo

b)

Đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao

c)

Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp

d)

Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?

a)

Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại

b)

Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp

c)

Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa

d)

Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón

50.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?

a)

Trâu

b)

Lợn

c)

Cừu

d)

51.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?

a)

b)

Trâu

c)

d)