wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa (thuc anh)

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đóng vai trò trực tiếp và quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội là nguồn lực

a)

lao động, vốn, chính sách

b)


vị trí địa lí, vốn

c)


lao động, tài nguyên thiên nhiên

d)

vị trí, tài nguyên thiên nhiên.

2.

Dựa vào công dụng, cây lấy chất kích thích gồm nhóm cây

a)

ca cao, củ cải đường

b)

cà phê, mía.

c)

Cà phê, chè

d)

Chè, mía

3.

Đặc điểm của đô thị hoá không phải là

a)

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.

b)

dân cư thành thị tăng.

c)

dân cư nông thôn tăng

d)

dân cư tập trung vào các thành phố

4.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

c)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

d)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

5.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm

a)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.

b)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.

c)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

d)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới

6.

Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá về mặt xã hội là

a)

giá cả ở đô thị thường cao.

b)

tăng năng suất lao động

c)

nguy cơ gia tăng tệ nạn xã hội

d)

môi trường bị ô nhiễm

7.

Châu lục có tỉ trọng dân cư lớn nhất thế giới là

a)

Mỹ

b)

Á

c)

Âu

d)

Châu Đại Dương

8.

Nguồn lực nào sau đây là yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ giúp phát triển kinh tế?

a)

Tự nhiên

b)

Vị trí địa lí

c)

Khoa học

d)

Lao động

9.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

c)

Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

d)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

10.

Châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay?

a)

Phi

b)

Á

c)

Âu

d)

Mỹ

11.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?

a)

Pháp

b)

Australia

c)

Đức

d)

Trung Quốc

12.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

Cơ sở

b)

Tiền đề

c)

Quyết định

d)

Quan trọng

13.

Ngành sản xuất có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

Công nghiệp

b)

Thương mại

c)

Giao thông vận tải

d)

Du lịch

14.

Lúa mì phân bố tập trung chủ yếu ở miền khí hậu

a)

ôn đới và hàn đới.

b)

ôn đới và cận nhiệt

c)


nhiệt đới và ôn đới.

d)

cận nhiệt và nhiệt đới.

15.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

b)


nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

c)


ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

d)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

16.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?

a)

Công nghiệp

b)

Tư nhân

c)

Hộ gia đình

d)

Tập thể

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

a)


Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

b)

Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

c)

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi

d)

Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh

18.

Nguồn lực nào sau đây có thể tạo điều kiện thuận lợi hay gây khó khăn trong việc trao đổi hợp tác cùng phát triển giữa các lãnh thổ?

a)

Vị trí địa lý

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Khoa học công nghệ

d)

Dân cư và lao động

19.

Cơ cấu kinh tế cho biết sự tồn tại của các thành phần tham gia hoạt động kinh tế là

a)

cơ cấu theo thành phần kinh tế

b)

cơ cấu ngành kinh tế.

c)

cơ cấu lãnh thổ.

d)

cơ cấu ngành và thành phần kinh tế

20.

Biểu hiện nào sau đây không đúng vai trò của rừng đối với sản xuất?

a)

Thực phẩm đặc sản.

b)

Lâm sản cho xây dựng.

c)

C.Gỗ cho công nghiệp.

d)

Nguyên liệu làm giấy

21.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

c)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Tạo ra mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

c)

Chăn nuôi thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển.

d)

Góp phần đảm bảo an ninh lương thực cho con người.

23.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

24.

Tư liệu sản xuất của ngành nông nghiệp - lâm nghiệp - thủy sản là

a)

Địa hình

b)

Con người

c)

Khí hậu

d)

Đất đai và mặt nước

25.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)


nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

b)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

c)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

d)

nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

26.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

a)

Nga

b)

Trung

c)

Ấn

d)

Australia

27.

Cơ cấu theo lãnh thổ gồm thành phần

a)

vùng kinh tế, khu kinh tế.

b)

công nghiệp - xây dựng, quốc gia.

c)

toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.

d)

nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.

28.

Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)


ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

b)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

c)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

d)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

29.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?

a)

Tư nhân

b)

Vốn đầu tư nước ngoài

c)

Nhà nước

d)

Trồng trọt

30.

Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá về xã hội là

a)

tạo ra nhiều việc làm mới.

b)

nâng cao trình độ văn hóa dân cư.

c)

phổ biến lối sống thành thị

d)

nguy cơ gia tăng tệ nạn xã hội

31.

Cây cà phê phân bố tập trung chủ yếu ở miền

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Hàn đới

d)

Cận nhiệt

32.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của mỗi quốc gia?

a)

Nước ngoài

b)

Trong nước

c)

Vốn nước ngoài

d)

Kinh tế

33.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư

b)

cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.

c)

C.nông – lâm - ngư nghiệp, công nghiệp – xây dựng dịch vụ.

d)

D.cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới

a)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng

b)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường

c)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng

d)

Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên

35.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường sinh thái không phải là

a)

cung cấp lâm sản phục vụ nhu cầu xã hội

b)

bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

điều hòa lượng nước trên mặt đất

d)

chống xói mòn, rửa trôi đất

36.

Biểu hiện nào sau đây không đúng vai trò của rừng đối với sản xuất?

a)

Cung cấp thực phẩm đặc sản.

b)

Cung cấp gỗ cho công nghiệp

c)

Cung cấp lâm sản cho xây dựng

d)

Cung cấp nguyên liệu làm giấy

37.

Cây lương thực chính ở vùng nhiệt đới gió mùa

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

d)

Ngô

38.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

a)

sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.

b)

sự sắp xếp của các bộ phận trong cả tổng thể chung.

c)

tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.

d)

các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.

39.

Sự tăng nhanh về số lượng và qui mô các điểm dân cư đô thị là biểu hiện

a)

số dân nông thôn tăng lên.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

mức sống giảm xuống

d)

phân bố dân cư không hợp lí

40.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

b)

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản

c)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản

d)

trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản

41.

Dựa vào công dụng, cây lấy đường gồm nhóm cây

a)

Cà phê mía

b)

Cà phê chè

c)

Chè mía

d)

mĩa củ cải đường

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành trồng trọt

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Cung cấp sức kéo và phân bón cho sản xuất

c)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

d)

Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.

43.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?

a)

Sinh vật, đất, khí hậu

b)

Dân số, nước, sinh vật

c)

Khí hậu, dân số, chính sách

d)

Khí hậu, thị trường, vốn

44.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)


ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

phù sa, cần có nhiều phân bón

c)

màu mỡ, cần ít phân bón

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét

45.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

nội lực, ngoại lực.

b)

dân số, lao động

c)

ngoại lực, dân số.

d)

Nội lực lao động

46.

Hoạt động kinh tế cổ xưa nhất của loài người là

a)

Công nghiệp

b)

Thương mại

c)

Thủ công nghiệp

d)

Nông nghiệp

47.

Sự phát triển và phân bố của ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

Thuéc ăn

b)

Thị trường

c)

Công nghiệp

d)

Nguồn nước

48.

Ba hình thức chăn nuôi khác nhau là

a)

chăn nuôi hiện đại, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi sinh thái.

b)

chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi hiện đại.

c)

chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi sinh thái.

d)


chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi truyền thống, chăn nuôi hiện đại

49.

Cơ cấu theo lãnh thổ gồm thành phần

a)


công nghiệp - xây dựng, quốc gia

b)

Nông - lâm - nghiệp, toàn cầu

c)

.Vùng kinh tế, khu kinh tế

d)

D.khu vực, vùng, dịch vụ.

50.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

51.

Căn cứ vào đâu để phân loại các nguồn lực?

a)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

b)

Không gian và thời gian hình thành.

c)


Vai trò và mức độ ảnh hưởng

d)


Thời gian và khả năng khai thác

52.

Cây nào sau đây là cây lương thực chính của vùng ôn đới?

a)

Khoai tây

b)

Lúa mì

c)

Củ cải đường

d)

Lúa gạo