wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp là

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Tạo ra phương pháp tổ chức và quản lý tiên tiến

d)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

2.

Vai trò nào dưới đây KHÔNG PHẢI là của ngành công nghiệp?

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế

b)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác phát triển

c)

Sản xuất ra lương -thực thực phẩm cho con người

d)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

3.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với sản xuất công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

b)

Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn nào có làm đúng không

c)

Bao gồm nhiều ngành phức tạp,được phân công tỉ mỉ, có sự phối hợp chặt chẽ để tạo ra sản phẩm cuối cùng

d)

Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ

4.

Việc phân loại các ngành công nghiệp thành công nghiệp nhẹ (nhóm A )và nhóm công nghiệp nặng (nhóm B ) là căn cứ vào

a)

Công dụng kinh tế của sản phẩm

b)

Tính chất tác động đến đối tượng lao động ảnh

c)

Nguồn gốc sản phẩm

d)

Tính chất và hữu của sản phẩm

5.

Tính đa dạng và phức tạp của khí hậu, kết hợp với nguồn tài nguyên sinh vật làm xuất hiện các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú, là cơ sở để phát triển ngành

a)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Công nghiệp hóa chất

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

d)

Công nghiệp năng lượng

6.

Nhân tố có tác dụng lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là

a)

Vị trí địa lí

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Cơ sở hạ tầng

7.

Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

Dân cư và lao động

b)

Tiến bộ khoa học - kỹ thuật

c)

Thị trường

d)

Chính sách

8.

Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt

a)

Quy mô sản xuất

b)

Cơ cấu sản xuất

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Xây dựng công trình

9.

Khí hậu ảnh hưởng mạnh nhất đến ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp chế biến lương thực -thực phẩm

b)

Công nghiệp luyện kim

c)

Công nghiệp hóa chất

d)

Công nghiệp cơ khí

10.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần lực lượng lao động dồi dào nhất là nữ

a)

Công nghiệp cơ khí

b)

Công nghiệp điện tử - tin học

c)

Công nghiệp thực phẩm, dệt may - da giày

d)

Công nghiệp luyện kim

11.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư - lao động, thị trường, chính sách

b)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách

c)

Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách

d)

Đất, rừng, biển dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách

12.

Loại than có giá trị kinh tế lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Than nâu

b)

Than bùn

c)

Than mỡ

d)

Than đá

13.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC về dầu mỏ?

a)

Là nhiên liệu cháy hoàn toàn không tạo thành tro

b)

Là nhuyên liệu quý giá, tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển

c)

Là nhiên liệu sạch không gây ô nhiễm môi trường

d)

Là nhiên liệu cho các ngành công nghiệp hóa chất, hóa dược...

14.

Trữ lượng than trên thế giới tập trung chủ yếu ở

a)

Bán cầu Tây

b)

Bán cầu Bắc

c)

Bán cầu Đông

d)

Bán cầu Nam

15.

Khoáng sản được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

Dầu mỏ

b)

Khí đốt

c)

Sắt

d)

Apatit

16.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Đông

b)

Bắc Mỹ

c)

Nga và Đông Âu

d)

Mĩ La -Tinh

17.

Ngành công nghiệp khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

Nhà máy điện, nhà máy cơ khí chế tạo

b)

Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện Kim

c)

Nhà máy điện nguyên tử, nhà máy thủy điện

d)

Nhà máy chế biến thực phẩm, nhà máy hóa chất

18.

Gần 80% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung ở các nước

a)

Phát triển

b)

Đang phát triển

c)

Công nghiệp mới

d)

Kém phát triển nhất

19.

Tiêu chí được xem là thước đo trình độ phát triển và văn minh của các quốc gia là bình quân sản lượng theo đầu người của sản phẩm nào dưới đây?

a)

Dầu mỏ

b)

Điện

c)

Than

d)

Khí đốt

20.

Các nước có ngành công nghiệp dệt - may phát triển là

a)

Bra-xin, Ca-na-đa, Chi-lê, Công-gô

b)

Trung Quốc, Ân Độ, Hoa Kì, Nhật Bản

c)

Ô-trây-li-a, Nhật Bản, Bắc Mĩ, LB Nga

d)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Hàn Quốc, Ô-trây-li-a

21.

Ngành công nghiệp cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các quốc gia đang phát triển là

a)

Cơ khí

b)

Điện lực

c)

Hóa chất

d)

Luyện kim

22.

Đứng hàng đầu thế giới trong lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học là

a)

LB Nga, Ấn Độ, Xin-ga-po

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU

c)

Bra-xin, Canada, Nhật Bản

d)

Pháp, Nhật Bản, Bra-xin, Ấn Độ, Mê-hi-cô

23.

Thị trường tiêu thụ hàng dệt may rất lớn nhất thị trường

a)

Hàn Quốc, Ấn Độ, Mê-hi-cô, Bra-xin và các nước Tây âu

b)

EU, Nhật Bản, Bắc Mĩ, LB Nga và các nước Tây Âu

c)

Hoa Kì, Bra-xin, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan và các nước Đông Âu

d)

Pháp, Trung Quốc, Ấn Độ, Ô-trây-li-a và các nước Đông Âu

24.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học -kỹ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

Hóa chất

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Cơ khí

d)

Điện tử - tin học

25.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với ngành công nghiệp điện tử - tin học

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Tiêu thụ ít kim loại, điện và nước

c)

Chiếm diện tích lớn trong xây dựng nhà máy

d)

Đòi hỏi lao động có trình độ chuyên môn hóa cao

26.

Phân ngành nào sau đây KHÔNG THUỘC công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Dệt may

b)

Dược phẩm

c)

Sành sứ thủy Tinh

d)

Da giày

27.

Ngành công nghiệp chủ đạo và quan trọng nhất của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

Răng sứ thủy tinh

b)

Da giày

c)

Dệt may

d)

Nhựa

28.

Các sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm ít được chế biến từ sản phẩm của ngành nào dưới đây?

a)

Ngành trồng trọt

b)

Ngành chăn nuôi

c)

Ngành thủy sản

d)

Ngành lâm nghiệp

29.

Vai trò nào dưới đây KHÔNG phải của ngành công nghiệp thực phẩm

a)

Cung cấp các sản phẩm đáp ứng nhu cầu ăn, uống

b)

Tiêu thụ nông phẩm, thúc đẩy nông nghiệp phát triển

c)

Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu, tích lũy vốn, cải thiện đời sống nhân dân

d)

Giữ vai trò chủ đạo trong việc thực hiện cuộc cách mạng kĩ thuật, nâng cao năng suất lao động

30.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

Khai thác gỗ, chăn nuôi, thủy sản

b)

Chăn nuôi, thủy sản, khai khoáng

c)

Trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

d)

Thủy sản, khai khoáng, khai thác gỗ

31.

Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt rộng khắp trên thế giới ?

a)

Dệt may

b)

Giày da

c)

Thực phẩm

d)

Nhựa, thủy tinh

32.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với ông nghiệp

a)

Cơ khí

b)

Chế biến thực phẩm

c)

Dệt may

d)

Hóa chất

33.

Về phương diện quy mô có thể xét các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau:

a)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

c)

Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp

34.

Đồng nhất với một điểm dân cư gồm 1 đến 2 xí nghiệp nằm gần nguồn nguyên - nhiên liệu công nghiệp hoặc vùng nguyên liệu nông sản đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Khu công nghiệp

d)

Cụm công nghiệp

35.

"Điểm công nghiệp" được hiểu là

a)

Một đặc khu kinh tế

b)

Một điểm dân cư có vài xí nghiệp công nghiệp

c)

Một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một xí nghiệp công nghiệp

d)

Một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp

36.

Nhận định nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Là một lãnh thổ có một hoặc hai xí nghiệp

b)

Thường đồng nhất với điểm dân cư có xí nghiệp công nghiệp

c)

Cơ động, dễ ứng phó với các sự cố, dễ thay đổi thiết bị công nghệ

d)

Là hạt nhân hình thành vùng công nghiệp

37.

Nhận định nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp ?

a)

Gồm 1 đến 2 xí nghiệp nằm gần nguồn nguyên -nhiên liệu công nghiệp hoặc vùng nguyên liệu nông sản

b)

Có ranh giới rõ ràng, có vị trí thuận lợi

c)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư

38.

Các khu công nghiệp, khu chế xuất đạt hiệu quả cao nhất ở nước ta tập trung ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

39.

Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kỹ thuật, công nghệ là đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp

40.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến trong thời kỳ công nghiệp hóa là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Cụm công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

41.

khu vực có ranh giới rõ ràng, có vị trí thuận lợi, tập trung tương đối nhiều các xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm củang có vị trí thuận lợi tập trung tương đối nhiều các xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Cụm công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

42.

Một trong những đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung là

a)

Gồm 1 đến 2 xí nghiệp đơn lẻ

b)

Có các xí nghiệp nòng cốt

c)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

d)

Có các xí nghiệp dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp

43.

Có các thí nghiệm hạt nhân hay nòng cốt, có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ là đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Khu công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

44.

Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kỹ thuật, công nghệ là đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Khu công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

45.

Gắn liền với các đô thị vừa và lớn có VTĐL thuận lợi và đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Khu công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

46.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô diện tích lớn nhất là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp

47.

Đâu KHÔNG phải là điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp

a)

Một bên có dân cư sinh sống, một bên không có dân cư sinh sống

b)

Một bên chỉ có vài xí nghiệp công nghiệp thuộc vài ngành còn một bên có nhiều xí nghiệp với nhiều ngành khác nhau

c)

Một bên có quy mô nhỏ, đơn giản, một bên có quy mô lớn, phức tạp hơn

d)

Một bên có quy mô nhỏ, phức tạp, một bên có quy mô lớn đơn giản

48.

Cho bảng số liệu: theo bảng số liệu,nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu thô và điện của Philippin giai đoạn 2010 - 2016

a)

Sản lượng dầu thô và điện đều tăng

b)

Sản lượng dầu thô không ổn định, sản lượng điện tăng

c)

Sản lượng dầu thô và điện đầu giảm

d)

Sản lượng dầu thô tăng sản lượng điện giảm