wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề trắc nghiệm Địa lí tổng hợp (lớp 10)

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở đâu?

a)

Biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

Biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

Sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương; hơi nước.

d)

Sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

2.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do gì?

a)

Mưa.

b)

Núi lửa.

c)

Động đất.

d)

Gió.

3.

Dao động thủy triều lớn nhất xảy ra khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất nằm như thế nào?

a)

Vuông góc với nhau.

b)

Thẳng hàng với nhau.

c)

Lệch nhau góc 4545^\circ .

d)

Lệch nhau góc 6060^\circ .

4.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật chủ yếu thông qua những yếu tố nào?

a)

Gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

b)

Nhiệt độ, độ ẩm không khí, ánh sáng.

c)

Khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

d)

Khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

5.

Đất là lớp vật chất như thế nào ở bề mặt lục địa?

a)

Tơi xốp.

b)

Rắn.

c)

Mềm.

d)

Vụn.

6.

Căn cứ vào yếu tố nào để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?

a)

Độ ẩm.

b)

Độ rắn.

c)

Độ phì.

d)

Nhiệt độ.

7.

Trong các nhân tố tự nhiên, nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố của sinh vật là gì?

a)

Khí hậu.

b)

Đất.

c)

Địa hình.

d)

Bản thân sinh vật.

8.

Phong hóa hóa học là quá trình nào?

a)

Phá hủy đá và khoáng vật nhưng không làm biến đổi chúng về thành phần và tính chất hóa học.

b)

Phá hủy đá và khoáng vật nhưng chủ yếu làm biến đổi chúng về thành phần và tính chất hóa học.

c)

Chủ yếu làm nứt vỡ đá và khoáng vật nhưng đồng thời làm thay đổi thành phần và tính chất hóa học của chúng.

d)

Phá hủy đá và khoáng vật đồng thời di chuyển chúng tới nơi khác.

9.

Phong hóa sinh học là sự phá hủy đá và các khoáng vật dưới tác động của yếu tố nào?

a)

Sự thay đổi nhiệt độ, sự đóng băng của nước, sự kết tinh của muối.

b)

Vi khuẩn, nấm, rễ cây.

c)

Nước và các hợp chất hòa tan trong nước, khí cacbonic.

d)

Hoạt động sản xuất của con người.

10.

Nguồn năng lượng chủ yếu tạo ra ngoại lực là gì?

a)

Nguồn năng lượng từ đại dương (sóng, thủy triều, dòng biển…).

b)

Nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

c)

Nguồn năng lượng từ bức xạ Mặt Trời.

d)

Nguồn năng lượng từ lòng đất.

11.

Tác nhân của ngoại lực là gì?

a)

Sự nâng lên và hạ thấp của vỏ Trái Đất theo chiều thẳng đứng.

b)

Yếu tố khí hậu, các dạng nước, sinh vật và con người.

c)

Sự uốn nếp các lớp đá.

d)

Sự đứt gãy các lớp đá.

12.

Dòng biển nóng là các dòng biển như thế nào?

a)

Có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh.

b)

Có nhiệt độ nước cao hơn 0C0^\circ\mathrm{C} .

c)

Có nhiệt độ nước cao hơn 30C30^\circ\mathrm{C} .

d)

Chảy vào mùa hạ.

13.

Frông khí quyển là gì?

a)

Bề mặt ngăn cách giữa hai khối khí di chuyển ngược chiều nhau.

b)

Bề mặt ngăn cách giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học.

c)

Bề mặt ngăn cách giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.

d)

Bề mặt ngăn cách giữa một khối khí với mặt đất nơi khối khí đó hình thành.

14.

Thực vật ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật.

b)

Là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật.

c)

Sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.

d)

Sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật nhỏ.

15.

Ảnh hưởng rõ rệt nhất của con người đối với sự phân bố sinh vật thể hiện ở việc gì?

a)

Mở rộng hoặc thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất.

b)

Di chuyển giống cây trồng, vật nuôi tới nơi này tới nơi khác.

c)

Làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật.

d)

Tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo.

16.

Giới hạn phía dưới của sinh quyển là gì?

a)

Tới thêm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ lục địa.

b)

Tới thêm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).

c)

Tới đáy đại dương và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).

d)

Tới đáy đại dương và hết lớp vỏ lục địa.

17.

Nhận định nào sau đây không đúng về vỏ địa lí?

a)

Một thành phần vỏ địa lí biến đổi kéo theo sự biến đổi tất cả các thành phần khác.

b)

Các thành phần của lớp vỏ địa lí đều chịu tác động của ngoại lực và nội lực.

c)

Lớp vỏ địa lí chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần của vỏ địa lí có sự biến đổi.

d)

Lãnh thổ nào cũng có nhiều thành phần địa lí ảnh hưởng qua lại, phụ thuộc nhau.

18.

Việc xây dựng các hồ thủy điện sẽ gây ra tác động không mong muốn nào sau đây?

a)

Điều hòa khí hậu.

b)

Điều tiết lũ lụt.

c)

Giảm diện tích rừng.

d)

Cung cấp nước.

19.

Trước khi sử dụng bất cứ lãnh thổ nào vào mục đích kinh tế, cần phải nghiên cứu kĩ điều gì?

a)

Địa chất và địa hình.

b)

Nguồn nước và sinh vật.

c)

Địa hình và khí hậu.

d)

Toàn bộ điều kiện địa lí.

20.

Nhận định nào dưới đây là tác động tiêu cực của con người tới các thành phần tự nhiên?

a)

Con người chặt rừng bừa bãi.

b)

Bón phân hợp lí, cày xới đất.

c)

Phát triển nông - lâm kết hợp.

d)

Trồng rừng ngập mặn ven biển.

21.

Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ấm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào?

a)

Địa ô.

b)

Đai cao.

c)

Địa đới.

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh.

22.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm của lớp vỏ địa lí?

a)

Lớp vỏ địa lí ở lục địa không bao gồm tất cả các lớp của vỏ lục địa.

b)

Tầng badan chỉ có ở vỏ Trái Đất ở đại dương và vỏ địa lí ở lục địa.

c)

Trong lớp vỏ địa lí, các quyển có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau.

d)

Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là giới hạn trên của tầng bình lưu.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai khí áp được hình thành chủ yếu do nhiệt lực.

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

c)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.

d)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

c)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

25.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Đông cực.

c)

Gió Tây ôn đới.

d)

Gió Mậu dịch.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của khí quyển?

a)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

d)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôdôn.

27.

Nguyên nhân chính làm cho nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ xích đạo về hai cực là gì?

a)

Không khí càng loãng.

b)

Góc nhập xạ giảm.

c)

Thời gian chiếu sáng giảm.

d)

Áp suất không khí giảm.

28.

Nhận định nào sau đây không đúng về hơi nước trong khí quyển?

a)

Vai trò quan trọng đối với khí hậu toàn cầu.

b)

Không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Phân bố không đồng đều trên Trái Đất.

d)

Chiếm tỉ lệ tương đối nhỏ, chưa đến 1%.

29.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Vòng đai lạnh, nóng, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu.

b)

Vòng đai nóng, lạnh, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu.

c)

Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hoà.

d)

Vòng đai nóng, ôn hoà, lạnh, băng giá vĩnh cửu.

30.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

độ cao.

b)

kinh độ.

c)

các mùa.

d)

vĩ độ.

31.

Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?

a)

Địa đới, địa ô.

b)

Địa ô, đai cao.

c)

Thống nhất, địa đới.

d)

Đai cao, tuần hoàn.

32.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ Xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

đai cao.

b)

địa ô.

c)

địa đới.

d)

thống nhất.

33.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông nam.

b)

tây nam.

c)

đông bắc.

d)

tây bắc.

34.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

lạnh khô.

b)

nóng ẩm.

c)

ấm.

d)

khô.

35.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

hướng gió thay đổi theo mùa.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?

a)

Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra.

b)

Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.

c)

Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền.

d)

Thường xảy ra ở phía đông đới nóng.

37.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

đông nam.

b)

đông bắc.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

38.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

cực về ôn đới.

b)

chí tuyến về xích đạo.

c)

cực về xích đạo.

d)

chí tuyến về ôn đới.

39.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Mậu dịch.

b)

Gió biển, đất.

c)

Gió mùa.

d)

Gió Tây ôn đới.

40.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

c)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

d)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

41.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

lạnh khô.

b)

nóng ấm.

c)

khô.

d)

ẩm.

42.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về xích đạo.

b)

cực về xích đạo.

c)

cực về ôn đới.

d)

chí tuyến về ôn đới.

43.

Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á?

a)

Tín phong bán cầu Bắc.

b)

Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến.

c)

Tín phong bán cầu Nam.

d)

Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

44.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?

a)

Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

b)

Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa.

c)

Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

d)

Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

45.

Vào mùa hạ, trung tâm áp thấp I-ran (Nam Á) hút gió

a)

Mậu dịch từ bán cầu Nam và tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

b)

Mậu dịch từ bán cầu Nam và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.

c)

tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc.

d)

từ Bắc Ấn Độ Dương và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.

46.

Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất

a)

nóng, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

lạnh, khô.

d)

lạnh, ẩm.

47.

Gió đất có cường độ mạnh nhất vào khoảng

a)

đầu buổi chiều.

b)

đầu buổi tối.

c)

lúc giữa khuya.

d)

lúc gần sáng.