wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7 Thạch quyển - nội lực

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu

a)

50 km.

b)

70 km.

c)

100 km.

d)

150 km.

2.

Thạch quyển gồm

a)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

b)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

d)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.

3.

Thạch quyển

a)

là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong.

b)

là nơi hình thành các địa hình khác nhau.

c)

di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti.

d)

đứng yên trên quyển mềm của bao Man-ti.

4.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bên ngoài Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

5.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

6.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi.

c)

Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

d)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

8.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

9.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Núi uốn nếp.

b)

Các địa luỹ.

c)

Các địa hào.

d)

Lục địa nâng.

10.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang không làm

a)

thành núi uốn nếp.

b)

những nơi địa luỹ.

c)

những nơi địa hào.

d)

lục địa nâng lên.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang?

a)

Tạo nên những nơi núi uốn nếp.

b)

Sinh ra những địa luỹ, địa hào.

c)

Các lục địa nâng lên, hạ xuống.

d)

Có hiện tượng động đất, núi lửa.

12.

Sông nào sau đây ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo?

a)

Hồng.

b)

Cả.      

c)

Thu Bồn

d)

Đồng Nai.

13.

Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên.

b)

sụt xuống.       

c)

uốn nếp.

d)

xô lệch

14.

Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên.

b)

sụt xuống.       

c)

uốn nếp.

d)

xô lệch

15.

Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương

a)

ngang ở vùng đá cứng.

b)

ngang ở vùng đá mềm.

c)

đứng ở vùng đá mềm.

d)

đứng ở vùng đá cứng.

16.

Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái?

a)

Lục địa nâng lên, hạ xuống.

b)

Các lớp đá mềm bị uốn nếp.

c)

Cá lớp đá cứng bị đứt gãy.

d)

Động đất, núi lửa hoạt động.

17.

Vận động kiến tạo theo phương nằm ngang xảy ra không phải do nguồn năng lượng của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

18.

Vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng xảy ra không phải do nguồn năng lượng của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

19.

Núi lửa được sinh ra khi

a)

hai mảng kiến tạo tách xa nhau.

b)

xảy ra động đất có cường độ cao

c)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

d)

có vận động nâng lên, hạ xuống.

20.

Trên Hình 1. Quá trình hình thành hệ thống núi Hi-ma-lay-a, hệ thống núi Hi-ma-lay-a là hệ quả của dạng tiếp xúc nào sau đây của hai mảng kiến tạo?

a)

Tách giãn.

b)

Hội tụ (va chạm).

c)

Hội tụ (hút chìm).

d)

Chuyển dạng (trượt qua nhau).

21.

Hình 2. Quá trình hình thành hệ thống núi lửa (cung núi lủa) thuộc quần đảo Nhật Bản, hệ thống núi núi lửa thuộc Nhật Bản là hệ quả của dạng tiếp xúc nào sau đây của hai mảng kiến tạo?

a)

Tách giãn.

b)

Hội tụ (va chạm).

c)

Hội tụ (hút chìm).

d)

Chuyển dạng (trượt qua nhau).

22.

Hình 3. Quá trình hình thành hệ thống núi lửa thuộc dãy An-đet ở lục địa Nam Mỹ, hệ thống núi núi lửa thuộc dãy An-đet ở lục địa Nam Mỹ là hệ quả của dạng tiếp xúc nào sau đây của hai mảng kiến tạo?

a)

Nâng lên.

b)

Hạ xuống.

c)

Đứt gãy.

d)

Uốn nếp.

23.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu

a)

50 km.

b)

70 km.

c)

100 km.

d)

150 km.

24.

Thạch quyển gồm

a)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

b)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

d)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.

25.

Thạch quyển

a)

là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong.

b)

là nơi hình thành các địa hình khác nhau.

c)

di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti.

d)

đứng yên trên quyển mềm của bao Man-ti.

26.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bên ngoài Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

27.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

28.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi.

c)

Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

d)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

30.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

31.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Núi uốn nếp.

b)

Các địa luỹ.

c)

Các địa hào.

d)

Lục địa nâng.

32.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang không làm

a)

thành núi uốn nếp.

b)

những nơi địa luỹ.

c)

những nơi địa hào.

d)

lục địa nâng lên.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang?

a)

Tạo nên những nơi núi uốn nếp.

b)

Sinh ra những địa luỹ, địa hào.

c)

Các lục địa nâng lên, hạ xuống.

d)

Có hiện tượng động đất, núi lửa.

34.

Sông nào sau đây ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo?

a)

Hồng.

b)

Cả.      

c)

Thu Bồn

d)

Đồng Nai.

35.

Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên.

b)

sụt xuống.       

c)

uốn nếp.

d)

xô lệch

36.

Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên.

b)

sụt xuống.       

c)

uốn nếp.

d)

xô lệch

37.

Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương

a)

ngang ở vùng đá cứng.

b)

ngang ở vùng đá mềm.

c)

đứng ở vùng đá mềm.

d)

đứng ở vùng đá cứng.

38.

Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái?

a)

Lục địa nâng lên, hạ xuống.

b)

Các lớp đá mềm bị uốn nếp.

c)

Cá lớp đá cứng bị đứt gãy.

d)

Động đất, núi lửa hoạt động.

39.

Vận động kiến tạo theo phương nằm ngang xảy ra không phải do nguồn năng lượng của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

40.

Vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng xảy ra không phải do nguồn năng lượng của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

41.

Núi lửa được sinh ra khi

a)

hai mảng kiến tạo tách xa nhau.

b)

xảy ra động đất có cường độ cao

c)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

d)

có vận động nâng lên, hạ xuống.

42.

Trên Hình 1. Quá trình hình thành hệ thống núi Hi-ma-lay-a, hệ thống núi Hi-ma-lay-a là hệ quả của dạng tiếp xúc nào sau đây của hai mảng kiến tạo?

a)

Tách giãn.

b)

Hội tụ (va chạm).

c)

Hội tụ (hút chìm).

d)

Chuyển dạng (trượt qua nhau).

43.

Hình 2. Quá trình hình thành hệ thống núi lửa (cung núi lủa) thuộc quần đảo Nhật Bản, hệ thống núi núi lửa thuộc Nhật Bản là hệ quả của dạng tiếp xúc nào sau đây của hai mảng kiến tạo?

a)

Tách giãn.

b)

Hội tụ (va chạm).

c)

Hội tụ (hút chìm).

d)

Chuyển dạng (trượt qua nhau).

44.

Hình 3. Quá trình hình thành hệ thống núi lửa thuộc dãy An-đet ở lục địa Nam Mỹ, hệ thống núi núi lửa thuộc dãy An-đet ở lục địa Nam Mỹ là hệ quả của dạng tiếp xúc nào sau đây của hai mảng kiến tạo?

a)

Nâng lên.

b)

Hạ xuống.

c)

Đứt gãy.

d)

Uốn nếp.