Font size
WorksheetsKiến thức + kĩ năng + tinh thần vui vẻ = lấy điểm 15 phút
Total questions: 45
Worksheet time: 45mins
Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?
Chăn nuôi chăn thả
Chăn nuôi chuồng trại.
Chăn nuôi công nghiệp.
Chăn nuôi nửa chuồng trại.
Vai trò của hình thức trang trại là
thúc đẩy liên kết kinh tế trong sản xuất.
thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.
thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn.
Định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là
thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển bền vững.
gắn với thị trường giữa các địa phương và các vùng.
tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động.
đẩy mạnh công nghiệp chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.
Nền nông nghiệp hiện đại ra đời không thể hiện ở lĩnh vực nào sau đây?
Cơ giới hóa và tự động hóa trong sản xuất, chế biến.
Ứng dụng công nghệ số để quản lí dữ liệu, điều hành.
Phương thức canh tác nông nghiệp không cần đất đai.
Ứng dụng công nghệ năng lượng trong sản xuất, bảo quản.
Vùng nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?
có đặc điểm tương đồng về điều kiện sinh thái, kinh tế - xã hội.
đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao.
lãnh thổ rộng lớn, có ranh giới xác định, sản phẩm đặc trưng.
qui mô sản xuất tương đối lớn, thường thuê mướn lao động.
Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
nhỏ.
lớn.
cơ sở.
đi đầu.
Ở các nước phát triển, dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu?
khu vực I.
khu vực II.
khu vực III.
khu vực I và II.
Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuổi:
0 - 15 tuổi, 16 - 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.
0 - 14 tuổi, 15 - 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.
0 - 14 tuổi, 15 - 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.
0 -15 tuổi, 15 - 60 tuổi, 61 tuổi trở lên.
Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ người ở nhóm tuổi
0 - 14 chiếm ≤30%, 65 trở lên chiếm ≥ 14% số dân cả nước.
0 - 14 chiếm ≥ 30%, 65 trở lên chiếm ≤14% số dân cả nước.
0 - 14 chiếm ≥ 35%, từ 65 trở lên chiếm ≤ 7% số dân cả nước.
0 - 14 chiếm ≤ 35%, 65 trở lên chiếm ≥ 7% số dân cả nước.
Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm
người thất nghiệp.
người có việc làm.
người cao tuổi đang làm việc.
học sinh và sinh viên
Ý nào sau đây là nguyên nhân làm cho tỉ số nam - nữ khác nhau theo không gian và thời gian
Chiến tranh làm nam chết nhiều hơn nữ.
Tuổi thọ trung bình của nữ thường cao hơn nam.
Nam thường di cư nhiều hơn nữ.
Chiến tranh, tuổi thọ trung bình của nữ cao hơn nam, nam di cư nhiều hơn nữ.
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành
Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.
Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
nội lực, ngoại lực
nội lực, lao động.
ngoại lực, dân số.
dân số, lao động.
Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
Đất đai, biển.
Vị trí địa lí.
Khoa học.
Lao động.
Cơ cấu kinh tế bao gồm:
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.
Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
Những nước nhận đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có
GDP lớn hơn GNI
GNI lớn hơn GDP.
GNI/người nhỏ hơn GDP/người
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
GNI lớn hơn GDP.
GNI nhỏ hơn GDP.
GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển thường được sử dụng để
chế biến cho xuất khẩu thu ngoại tệ.
làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
đảm bảo lương thực cho người dân.
chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?
Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.
Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.
Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
Đồng cỏ tự nhiên
Phụ phẩm thủy sản.
Hoa màu, lương thực.
Chế biến tổng hợp.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
ôn đới và cận nhiệt.
cận nhiệt và nhiệt đới.
ôn đới và hàn đới.
nhiệt đới và ôn đới.
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.
Tạo ra nhiều máy móc, thiết bị cho sản xuất.
Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
máy móc và cây trồng.
hàng tiêu dùng và vật nuôi.
cây trồng và vật nuôi.
cây trồng và hàng tiêu dùng
Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
nguồn nước, khí hậu
đất đai, mặt nước.
địa hình, cây trồng.
sinh vật, địa hình.
Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
đất đai, địa hình.
vốn đầu tư, thị trường.
khí hậu, sinh vật.
sinh vật, nguồn nước.
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
chất lượng đất.
diện tích đất.
nguồn nước tưới.
độ nhiệt ẩm.
Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là
dân cư – lao động.
khoa học – công nghệ.
địa hình, đất trồng.
cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
Quan niệm về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
sử dụng hợp lí, hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng năng suất.
đem lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội và môi trường.
giảm thiểu tác động của tự nhiên đến nông nghiệp.
Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển thường được sử dụng để
chế biến cho xuất khẩu thu ngoại tệ.
làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
đảm bảo lương thực cho người dân.
chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi.
Vai trò của hình thức trang trại là
thúc đẩy liên kết kinh tế trong sản xuất.
thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.
thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Mía, đậu tương.
Củ cải đường, chè.
Chè, đậu tương.
Đậu tương, củ cải đường.
. Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
Tự nhiên
Trồng trọt.
Công nghiệp.
Thủy sản.
Cơ cấu kinh tế bao gồm:
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.
Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Cơ cấu lãnh thổ gồm
vùng kinh tế, tiểu vùng kinh tế.
toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
chất lượng đất.
diện tích đất.
nguồn nước tưới.
độ nhiệt ẩm
Em hãy phân tích tác động tích cực của quá trình đô thị hoá đến nền kinh tế - xã hội và môi trường.
Cho biết các nhân tố tác động đến gia tăng dân số trên thế giới.
Cho biết các nhân tố tích cực của đô thị hoá đến sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường.
Em hãy nêu vai trò của nghành nông nghiệp, lâm nghiệp , thuỷ sản
So sánh sự khác nhau về vai trò của các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp.
