wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 12

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điểm cực Đông của nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Cà Mau

b)

Lai Châu

c)

Hà GIang

d)

Khánh Hòa

2.

Gió mùa mùa hạ ở nước ta thông thường hoạt động trong khoảng thời gian

a)

từ tháng VI đến tháng VIII.

b)

từ tháng V đến tháng X.

c)

từ tháng V đến tháng VII.    

d)

từ tháng VII đến tháng IX.

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?

a)

sông Thái Bình

b)

sông Thu Bồn

c)

sông Ba

d)

sông Mã

4.

Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do

a)

hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.

b)

biển Đông là một vùng biển rộng lớn.

c)

hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

d)

có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

5.

Địa hình Caxtơ (hang động, suối cạn, thung khô) được hình thành chủ yếu trên loại đá nào sau đây?

a)

đá phiến sét

b)

đá vôi

c)

đá granit

d)

đá badan

6.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13,14, hãy cho biết các cao nguyên sau, cao nguyên nào không phải là cao nguyên badan?

a)

Mộc Châu

b)

Đắk Lắk

c)

Mơ Nông

d)

Kon Tum

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

a)

Hà Tĩnh

b)

Thanh Hóa

c)

Quảng Bình

d)

Nghệ An

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, loại đất có diện tích lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

đất feralit trên đá badan.        

b)

đất feralit trên đá vôi

c)

đất cát biển.

d)

đất phù sa.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, 13 và 14, hệ thống sông nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Sông Thu Bồn

b)

Sông Mã

c)

Sông Đồng Nai

d)

Sông Thái Bình

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết ở khu vực Đông Bắc nước ta, đỉnh núi nào sau đây có độ cao 1980m?

a)

Tam Đảo

b)

Phia Uắc

c)

Phia Booc

d)

Phia YA

11.

Căn cứ vào Atlat trang 13, các cánh cung núi ở vùng núi Đông Bắc lần lượt từ Đông sang Tây là

a)

Sông Gâm, Bắc Sơn, Đông Triều, Ngân Sơn.

b)

Sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều.

c)

Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm.

d)

Đông Triều, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm.

12.

Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành

a)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm.

b)

rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa.

c)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.

d)

rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ.

13.

Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Đông Bắc

14.

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc

a)

có địa hình cao hơn.

b)

có một mùa đông lạnh.

c)

gió phơn Tây Nam.

d)

nằm gần chí tuyến hơn.

15.

Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí

a)

nằm trên đường di lưu di cư của nhiều loài động, thực vật.

b)

liền kề vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

c)

nằm trong khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.

d)

 tiếp giáp với biển Đông.

16.

Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

17.

Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

b)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

c)

Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.

d)

Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật.

18.

Cho vào bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta giai đoạn 2000 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Đường

c)

Kết hợp

d)

Cột

19.

Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Cân bằng ẩm tăng dần từ Bắc vào Nam.

b)

Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam.

c)

Lượng bốc hơi tăng dần từ Bắc vào Nam.

d)

Lượng bốc hơi giảm dần từ Bắc vào Nam.

           

20.

Cho biểu đồ về tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 1990 - 2014:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Diện tích, năng suất, sản lượng lúa ở nước ta trong giai đoạn 1990 - 2014.

b)

Cơ cấu sản lượng lúa ở nước ta trong giai đoạn 1990 - 2014.

c)

Tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2014.

d)

Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng lúa ở nước ta giai đoạn 1990 - 2014.

21.

Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm

a)

do phù sa sông bồi tụ tạo nên.

b)

có hệ thống đê sông và đê biển

c)

có nhiều sông ngòi, kênh rạch

d)

diện tích 40.000 km2

22.

Vùng thường xảy ra lũ quét nhiều nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và Miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra biển qua cửa Hội?

a)

Sông Ba (Đà Rằng)

b)

Sông Cả

c)

Sông Cửu Long

d)

Sông Thái Bình

24.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 350C.

b)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C.

c)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C.

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 250C.

25.

Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

mặt đất thấp, xung quang có đê cao

b)

mưa lớn kết hợp với triều cường

c)

mật độ dân cư và xây dựng cao

d)

mưa lớn và lũ nguồn về

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Chu thuộc lưu vực sông nào?

a)

Lưu vực sông Thái Bình.

b)

Lưu vực sông Cả.

c)

Lưu vực sông Đồng Nai.

d)

Lưu vực sông Mã.     

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của Hà Nội so với Cần Thơ?

a)

Nhiệt độ trung bình tháng VII thấp hơn.

b)

Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn.

c)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn.

d)

Nhiệt độ trung bình năm cao hơn.

28.

Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình

a)

ở miền Bắc trên 600 - 700 m; miền Nam trên 900 - 1000 m.

b)

ở miền Bắc dưới 600 - 700 m; miền Nam dưới 900 - 1000 m.

c)

ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 - 700m đến 900 - 1000 m.

d)

. ở miền Bắc dưới 900 - 1000 m, miền Nam dưới 600 - 700m.

29.

Gió thổi vào nước ta mang lại thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông và lạnh ẩm vào cuối mùa đông cho miền Bắc là

a)

Gió Mậu dịch nửa cầu Bắc.

b)

Gió Tây Nam từ vịnh Bengan

c)

Gió mùa Đông Bắc.

d)

Gió Mậu dịch nửa cầu Nam.

30.

Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.

b)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

c)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

 Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

32.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Hà Nội?

a)

Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

b)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 12,70C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X.

c)

Tháng XII có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

d)

Mưa tập trung từ tháng III đến tháng X, biên độ nhiệt trung bình năm là 10,8°C.

33.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc chủ yếu do ảnh hưởng của

a)

độ cao và hướng núi khác nhau giữa hai vùng.

b)

gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí khác nhau.

c)

ảnh hưởng của gió mùa và biển khác nhau.

d)

gió mùa Đông Bắc với hướng của địa hình.

34.

Đâu là ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam của nước ta?

a)

Sông Hồng

b)

Dãy núi Hoành Sơn

c)

Dãy núi Bạch Mã

d)

Sông Cả

35.

Ở vùng núi Đông Bắc, mùa đông đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do

a)

nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung.

b)

  các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông.

c)

   địa hình có hướng nghiêng từ tây bắc xuống đông nam.

d)

          phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp.

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 hãy cho biết ở nước ta, bão thường tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm?

a)

Tháng VIII

b)

Tháng IX

c)

Tháng X

d)

Tháng XI

37.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trong 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có vĩ độ cao nhất?

a)

Khánh Hòa

b)

Hà Giang

c)

Điện Biên

d)

Cà Mau

38.

Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão nhất?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

39.

Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường ở vùng núi dốc, theo quy hoạch chúng ta phải đạt

a)

50 - 60%.

b)

70 - 80%.

c)

40 - 50%.

d)

60 - 70%.

40.

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết Đà Lạt thuộc cao nguyên nào sau đây?

a)

Kon Tum

b)

Đắk Lắk

c)

Di Linh

d)

Lâm Viên