wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thầy Kiệt =))

Total questions: 43

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

1. Lực Côriôlit làm cho một vật chuyển động trên bề mặt Trái Đất

a)

bị ngược hướng

b)

tăng tốc độ

c)

giảm tốc độ

d)

bị lệch hướng

2.

Việt Nam nằm trong múi giờ số

(ai mà sai câu ni là bị Truyền bứt ti)

a)

6

b)

8

c)

7

d)

9

3.

Giờ quốc tế (giờ GMT) được tinh theo giờ của múi giờ số mấy?

a)

Múi giờ số 0

b)

Múi giờ số 12

c)

Múi giờ số 6

d)

Múi giờ số 18

4.

Chuyển động biểu kiến là:

a)

Chuyển động thấy bằng mắt những không thực có

b)

Một loại chuyển động chỉ có Mặt Trời

c)

Chuyển động có thực của Mặt Trời

d)

Chuyển động có thực nhưng không thể quan sát thấy

5.

Mùa nào trong năm có ngày ngắn hơn đêm và xu hướng ngày càng dài ra, đêm càng ngắn lại?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa đông.

c)

Mùa xuân

d)

Mùa thu.

6.

6: Thạch quyển bao gồm

a)

Bộ phận vỏ lục địa và vỏ đại dương

b)

Tầng badan, tầng trầm tích, tầng granit

c)

Phần trên của lớp manti và lớp vỏ trái đất

d)

Lớp vỏ trái đất.

7.

Trái đất gồm 3 lớp, từ ngoài vào trong bao gồm

a)

Lớp vỏ trái đất, lớp Manti trên, lớp nhân trong

b)

Lớp vỏ trái đất, lớp Manti, lớp nhân trong

c)

Lớp nhân trong. lớp Manti, lớp vỏ lục địa

d)

Lớp Manti, lớp vỏ lục địa, lớp nhân

8.

Hiện tượng nào xảy ra khi nhiệt độ giảm là:

a)

Không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng

b)

Không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng

c)

Không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng

d)

Không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng

9.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì?

a)

Đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

b)

Bề mặt các lục địa ngồi lên nhận được nhiều nhiệt hơn đại dương

c)

Đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước

d)

Độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương.

10.

Càng lên cao nhiệt độ càng giảm vì?

a)

Càng lên cao không khí càng loãng bức xạ mặt đất càng mạnh

b)

Càng lên cao không khí càng loãng bức xạ Mặt trời càng giảm

c)

Càng lên cao lượng mưa càng lớn làm giảm nhiệt

d)

Càng lên cao gió thổi càng mạnh lên càng lạnh

11.

Khối khí có đặc điểm rất nóng là?

a)

Khối khí cực

b)

Khối khí ôn đới

c)

Khối khí chí tuyến

d)

Khối khí xích đạo

12.

Vì sao nhiệt độ cao nhất lại ở chí tuyến

a)

Góc nhập xạ lớn

b)

Ảnh hưởng của các dãy núi

c)

Ảnh hưởng của gió mùa

d)

Ảnh hưởng của gió Mậu dịch

13.

Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt trái đất biến thiên theo chiều hướng

a)

tăng dần từ xích đạo đến chí tuyến, sau đó giảm dần từ chí tuyến lên cực

b)

tăng dần từ xích đạo lên cực

c)

giảm dần từ xích đạo đến chí tuyến sau đó tăng dần từ chí tuyến lên cực

d)

giảm dần từ xích đạo lên cực

14.

14. Nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ đông và bờ Tây các lục địa do

a)

Hai bờ Đông và Tây của các lục địa có độ cao khác nhau

b)

Chế độ gió thổi ở hai bờ Đông và Tây các lục địa khác nhau

c)

Hai bờ Đông và Tây của lục địa có góc chiếu của Tia bức xạ mặt trời khác nhau

d)

Ảnh hưởng của các dòng biển nóng và lạnh ở hai bờ Đông và Tây khác nhau.

15.

Các đai khí áp được phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua:

a)

Chí tuyến Bắc

b)

Xích đạo

c)

Chí tuyến Nam

d)

Vòng cực

16.

Loại gió khô và rất nóng khi xuống núi ở bên sườn khuất gió là:

a)

gió fơn

b)

gió núi

c)

gió thung lũng

d)

gió đất

17.

Gió tây ôn đới là loại gió?

a)

Thổi từ miền ôn đới tới miền nhiệt đới

b)

Thổi từ miền ôn đới lên miền cực

c)

Thổi từ áp cao cận nhiệt đới về phía áp thấp ôn đới

d)

Thổi từ áp cao cực về phía áp thấp ôn đới

18.

Đặc điểm của gió tây ôn đới là?

a)

Thổi vào mùa hạ, gió nóng và gió ẩm

b)

Thổi vào mùa đông, gió lạnh và ẩm

c)

Thổi quanh năm, độ ẩm rất cao, thường mang theo mưa

d)

Thổi quanh năm, gió lạnh và độ ẩm thấp

19.

Gió Mậu Dịch là loại gió?

a)

Thổi từ xích đạo về khu vực cận nhiệt đới

b)

Thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về phía áp thấp ôn đới

c)

Thổi từ khu vực ôn đới về khu vực cận nhiệt đới

d)

Thổi từ các khu vực áp cao cận nhiệt đới về xích đạo

20.

Gió Mậu Dịch có đặc điểm là?

a)

Chủ yếu thổi vào mùa hạ, nóng ẩm, tốc độ gió và hướng gió thay đổi theo mùa

b)

Chủ yếu thổi vào mùa đông, lạnh, khô, tốc độ gió và hướng gió thay đổi theo mùa

c)

Thổi quanh năm, tốc độ và hướng gió gần như cố định, tinh chất chung là ẩm ướt

d)

Thổi quanh năm, tốc độ và hướng gió gần như cố định, tinh chất chung là khô

21.

Gió biển và gió đất là loại gió?

a)

Hình thành ở vùng ven biển, thường xuyên thổi từ biển vào đất liền

b)

Hình thành ở vùng ven biển, thường xuyên thổi từ đất liền ra biển

c)

Hình thành ở vùng ven biển, hướng gió thay đổi giữa ngày và đêm

d)

Hình thành ở vùng ven biển, hướng gió thay đổi theo mùa trong năm

22.

Gió đất có đặc điểm?

a)

Thổi từ đất liền ra biển, vào ban đêm

b)

Thổi từ biển tới đất liền, vào ban đêm

c)

Thổi từ đất liền ra biển, vào ban ngày

d)

Thổi từ biển tới đất liền, vào ban ngày

23.

Gió biển là loại gió?

a)

Thổi từ đất liền ra biển, vào ban đêm

b)

Thổi từ biển tới đất liền, vào ban đêm

c)

Thổi từ đất liền ra biển, vào ban ngày

d)

Thổi từ biển tới đất liền, vào ban ngày

24.

Hướng gió mùa ở nước ta là

a)

mùa hạ hướng tây nam (hoặc đông nam), mùa đông hướng đông bắc

b)

mùa hạ hướng tây bắc, mùa đông hướng đông bắc

c)

mùa hạ hướng tây nam, mùa đông hướng đông nam

d)

mùa hạ hướng tây nam hoặc đông bắc, mùa đông hướng đông bắc hoặc tây nam

25.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sông I-ê-nit-xây thường có lũ lớn vào mùa xuân là do

a)

Băng ở hạ lưu tan trước, băng ở thượng lưu chưa tan nên dòng chảy bị chắn, nước tràn bờ gây lũ lụt

b)

Gió mùa gây mưa rất lớn vào mùa xuân

c)

Các hợp lưu tiếp nước rất nhiều vào mùa xuân

d)

Băng ở thượng lưu tan trước, băng ở hạ chưa tan nên dòng chảy bị chắn, nước tràn bờ gây lũ lụt

26.

26. Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới là

a)

Hồ Eyer ở Úc

b)

Hồ Baikal ở Nga

c)

Hồ Tchad ở Trung Phi

d)

Hồ muối lớn ở Hoa Kỳ

27.

Sông có chiều dài lớn nhất thế giới là:

a)

Sông Nin

b)

Sông A – ma – dôn

c)

Sông Trường Giang

d)

Sông Mis – xi – xi – pi

28.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng

b)

trăng khuyết và không trăng

c)

trăng khuyết và trăng tròn

d)

không trăng và có trăng

29.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm:

a)

Thẳng hàng nhau

b)

Đối xứng nhau

c)

Xen kẻ nhau

d)

Song song nhau

30.

Thủy triều được hình thành do

a)

Sức hút của thiên thể trong hệ mặt trời, chủ yếu là sức hút của mặt trời

b)

Sức hút của mặt trời và mặt trăng, trong đó sức hút của mặt trười là chủ yếu

c)

Sức hút của mặt trời và mặt trăng, trong đó sứ hút của mặt trăng là chủ yếu

d)

Sức hút của các thiên thể trong hệ mặt trời, chủ yếu là sức hút của các hành tinh

31.

Lớp vỏ chứa đất nằm ở bề mặt các lục địa thường được gọi là:

a)

Thổ nhưỡng quyển

b)

Đất quyển

c)

Sinh quyển

d)

Thổ quyển

32.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò?

a)

Cung cấp vật chất vô cơ cho đất

b)

Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

c)

Bám vào các khe nứt của đá, làm phá hủy đá

d)

Hạn chế việc sói mòn đất và góp phần làm biến đổi tính chất của đất

33.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là:

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

34.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là?

a)

Nơi tiếp giáp lớp ôzôn của khí quyển (22km)

b)

Đỉnh của tần đối lưu (ở xích đạo là 16 km, ở cực khoảng 8 km)

c)

Đỉnh của tầng bình lưu (50 km)

d)

Đỉnh của tầng giữa (80 km)

35.

Giới hạn phía dưới của sinh quyển là?

a)

Tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ lục địa

b)

Tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa)

c)

Tới đáy đại dương và kết hợp vỏ phong hóa (trên lục địa)

d)

Tới đáy đại dương và hết lớp vỏ lục địa

36.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác?

a)

Chiều dày của sinh quyển không đồng nhất trên toàn Trái Đất

b)

Sinh quyển tập trung vào nơi có thực vật mọc

c)

Chiều dày của sinh quyển tùy thuộc vào giới hạn phân bố của thực vật

d)

Sinh vật không phân bố đồng nhất trên toàn chiều dài của sinh quyển

37.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí

theo

a)

Thời gian

b)

Độ cao và hướng địa hình

c)

Vĩ độ

d)

Khoảng cách gần hay xa đại dương.

38.

Tính địa ô là sự thay đổi có quy luật các thành phần tự nhiên và các cảnh quan địa lí theo

a)

Kinh độ

b)

Vĩ độ

c)

Độ cao

d)

Địa lí

39.

Nhân tố nào làm cho tỉ suất sinh cao?

a)

Số người ngoài độ tuổi lao động nhiều

b)

Phong tục tập quán lạc hậu

c)

Kinh tế - xã hội phát triển ở trình độ cao

d)

Mức sống cao

40.

Động lực làm tăng dân số thế giới là

a)

Gia tăng cơ học

b)

Gia tăng dân số tự nhiên

c)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học

d)

Tỉ suất sinh thô

41.

Ở Việt Nam năm 2006. Dân số 84 156 000 người, Số trẻ em sinh ra là 3 271215. Tỉ suất sinh

thô của Việt Nam:

a)

36,6 %

b)

38,8%

c)

35,5 %

d)

34,6%

42.

Ở Việt Nam năm 2006. Dân số 84 156 000 người, Số người chết là 2 157 183 người. Tỉ suất

sinh thô của Việt Nam:

a)

28,5 %

b)

23,8%

c)

25,6 %

d)

24,5%

43.

Ở Việt Nam năm 2006. Tỉ suất sinh thô là 38,8% 0, Tỉ suất tử thô là 25,6% 0. Tính tỉ lệ gia tăng

tự nhiên:

a)

1,32%

b)

2,36%

c)

3,25%

d)

4,55%