wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizizz Địa 17+21

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)
  • A. Trình độ phát triển sản xuất.
b)
  • B. Các điều kiện của tự nhiên.

c)
  • C. Tính chất của ngành sản xuất.

d)
  • D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.

2.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm nào sau đây?

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.

b)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.

c)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.

d)
  • Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

3.

Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở

a)

Châu Á

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Phi

d)

Châu Phi

4.

Cây mía ưa loại đất nào sau đây?

a)

A. Phù sa cổ.

b)

B. Phù sa mới.

c)

C. Đất đen.

d)

D. Đất ba dan.

5.

Ở các nước đang phát triển, ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong nông nghiệp không phải là do điều gì?

a)

Cơ sở thức ăn không ổn định

b)

Cơ sở vật chất còn lạc hậu

c)

C.

Dịch vụ thú y, giống còn hạn chế

d)

D.

Công nghiệp chế biến chưa phát triển

6.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ nào?

a)

A. Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

b)

B. Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

c)

C. Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

d)

D. Nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

7.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới?

a)

châu Âu

b)

châu Mĩ

c)

châu Phi

d)

châu Đại dương

8.

Loài gia súc được nuôi phổ biến để lấy thịt và lấy sữa trên thế giới là

a)

A. lợn

b)

B. bò

c)

C. dê

d)

D. trâu

9.

Phân bố dân cư của châu lục nào sau đây càng tăng nhiều?

a)

Châu Á.

b)

Châu Phi.

c)

Châu Mỹ.

d)

Châu Âu.

10.

Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?

a)

Đất ba dan

b)

Đất đen

c)

Phù sa cổ

d)

Phù sa mới

11.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào điều gì?

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Hình thức chăn nuôi

c)

Cơ sở thức ăn

d)

Con giống

12.

Loài vật nuôi quan trọng nhất trong nhóm gia cầm là gì?

a)

b)

Vịt

c)

Ngan

d)

Chim cút

13.

Hình thức chăn nuôi phù hợp với nguồn thức ăn được chế biến bằng phương pháp công nghiệp là

a)

Chăn nuôi chuồng trại.

b)

Chăn nuôi công nghiệp.

c)

Chăn nuôi nuôi chuồng trại.

d)

Chăn thả tự nhiên.

14.

Hình thức chăn nuôi gia cầm phổ biến nhất hiện nay là

a)

A. bán chuồng trại.

b)

B. tập trung công nghiệp.

c)

C. chăn thả.

d)

D. chuồng trại.

15.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưu điểm khí hậu như thế nào?

a)

A. Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

b)

B. Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

c)

C. Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

D. Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

16.

Châu lục nào sau đây có tầm quan trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới?

a)

Châu Phi

b)

Châu Á

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Âu

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Hiện tượng xã hội có quy luật.

b)

Không đều trong không gian.

c)

Hình thức biểu hiện quần cư.

d)

Có biến động theo thời gian.

18.

Loại cây nào sau đây không trồng ở miền nhiệt đới?

a)

A. Mía.

b)

B. Cà phê.

c)

C. Cao su.

d)

D. Củ cải đường.

19.

Ở các nước đang phát triển, ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong nông nghiệp không phải là do

a)

A. cơ sở thức ăn không ổn định

b)

B. cơ sở vật chất - kĩ thuật, dịch vụ chăn nuôi hạn chế

c)

C. công nghiệp chế biến chưa thật phát triển

d)

D. thiếu lao động cả về số lượng và chất lượng

20.

Khu vực nào sau đây ở châu Phi có mật độ cao nhất hiện nay?

a)

Nam Phi

b)

Đông Phi

c)

Tây Phi

d)

Bắc Phi

21.

Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

A. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

b)

B. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

c)

C. Nhiệt độ ổn định, có mưa nhiều.

d)

D. Nhiệt ẩm rất cao và theo mùa.

22.

Loại cây nào sau đây trồng ở miền nhiệt đới và cận nhiệt đới gió mùa?

a)

A. Chè

b)

B. Củ cải đường

c)

C. Cao su

d)

D. Bông

23.

Loài vật nước quan trọng nhất trong nhóm gia cầm là

a)

A. gà

b)

B. vịt

c)

C. ngan

d)

D. chim cút

24.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do

a)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

tác động của các loại đất, sự phân bố của đất.

c)

các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng).

d)

nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

25.

Vùng Xibia của Nga dân ít, mật độ dân số rất thấp là do tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

Băng tuyết.

b)

Rừng rậm.

c)

Núi cao.

d)

Hoang mạc.

26.

 Vùng Đông Bắc Hoa Kì tập trung đông dân cư là do

a)

dân cư đang di chuyển dần từ bờ Thái Bình Dương lên.

b)

 điều kiện tự nhiên có nhiều khó khăn được khắc phục.

c)

các hoạt động nông nghiệp ngày càng phát triển nhanh.

d)

vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất ở Hoa Kì..

27.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do

a)

Sống ở nơi xuất cư

b)

Sinh đẻ và tử vong

c)

Số trẻ em tử vong

d)

Sống ở nơi nhập cư

28.

Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

c)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

d)

Nhiệt độ ấn hòa, có mưa nhiều.

29.

Châu lục nào sau đây có mức độ tập trung dân cư thành thị thấp nhất?

a)

Bắc Mĩ

b)

Tây Âu

c)

Châu Phi

d)

Nam Mĩ

30.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi

a)

A. sản phẩm của ngành trồng cây công nghiệp

b)

B. sản phẩm của ngành trồng trọt

c)

C. sản phẩm của ngành thuỷ sản

d)

D. các đồng cỏ tự nhiên

31.

Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

b)

Hoạt động thuần nông chiếm quỹ thời gian lao động

c)

Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh

d)

Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân nông thôn

32.

Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?


a)

Củ cải đường

b)

Cao su

c)

Mía

d)

Cà phê

33.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm nào sau đây?

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây cậy nhiệt

b)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới

c)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ẩm đới

d)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả

34.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

C. Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế

d)

D. Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nông sản xuất khẩu

35.

Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)
  • A. làm thay đổi tỉ lệ sinh tử ở đô thị.

b)
  • B. làm thay đổi sự phân bố dân cư.

c)
  • C. ách tắc giao thông, ô nhiễm nước.

d)
  • D. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

36.

Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ ổn định, có mưa nhiều.

b)

B. Nhiệt ẩm rất cao và theo mùa.

c)

C. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

d)

D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

37.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

A. điều kiện khí hậu, nguồn nước

b)

B. kinh nghiệm trong sản xuất

c)

C. giống cây trồng, vật nuôi nhiều

d)

D. công nghiệp chế biến thức ăn

38.

Những thức ăn được chế biến bằng phương pháp công nghiệp là gì?

a)

Chăn nuôi chuồng trại

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi nửa chuồng trại

d)

Chăn thả tự nhiên

39.

Cây lương thực bao gồm có những loại cây nào?

a)

A. Lúa gạo, lúa mì, ngô, kê

b)

B. Lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc

c)

C. Lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

d)

D. Lúa gạo, lúa mì, ngô, mía

40.

Vai trò nào sau đây không phải của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp cho con người các sản phẩm có dinh dưỡng

b)

Cung cấp sức khỏe và phân bón cho ngành trồng trọt

c)

Làm nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp

d)

Đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cho con người

41.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Các điều kiện tự nhiên

c)

Tính chất của ngành sản xuất

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

42.

Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng cứa miền nhiệt đới?

a)

Cà phê

b)

Bông

c)

Chè

d)

Đậu tương

43.

Đô thị hóa được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi

a)

Nâng cao tỷ lệ dân thành thị

b)

Sản phẩm hàng hóa đa dạng

c)

Xuất hiện nhiều đô thị lớn

d)

Phù hợp với công nghiệp hoá

44.

Một trong những biểu hiện của quá trình đô thị hóa là

a)

dân nông thôn ra thành phố làm việc nhiều..

b)

lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi.

c)

dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ.

d)

 dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn.

45.

Khu vực nào sau đây ở châu Mĩ có mật độ dân số cao nhất hiện nay?

a)

Bắc Mĩ

b)

Nam Mĩ

c)

Ca-ri-bê

d)

Trung Mĩ

46.

Khu vực nào có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay?

a)

Tây Âu

b)

Đông Á

c)

Nam Âu

d)

Ca-ri-bê

47.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

A. Mía, đậu tương.

b)

B. Đậu tương, củ cải đường.

c)

C. Củ cải đường, chè.

d)

D. Chè, đậu tương.

48.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ nào?

a)

A. Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển

b)

B. Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển

c)
  • C. Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.
d)
  • D. Nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.