wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỒN LỊA

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

A. sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.

B. sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác.

C. sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.

D. sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

: Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn sử dụng bất kì lãnh thổ nào vào mục đích kinh tế, cần phải

A. nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.                                B. nghiên cứu đại chất, địa hình.

C. nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.        D. nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

A. mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.

B. sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

C. sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

D. mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Vỏ địa lí là vỏ

A. của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

B. của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

C. cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.

D. vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là

A. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí.

B. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của lớp vỏ Trái Đất.

C. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật.

D. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Chiều dày của lớp vỏ địa lí là

A. từ 25 - 30 km.               B. từ 30 - 35 km.                C. từ 30 - 40 km.                D. từ 35 - 40 km.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

A. địa đới.                                                                     B. địa ô.

C. thống nhất và hoàn chỉnh.                                       D. đai cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện rõ nhất của quy luật

A. địa đới.      B. địa ô.                  C. thống nhất và hoàn chỉnh.           D. đai cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

A. địa đới.     B. địa ô.                 C. thống nhất và hoàn chỉnh.            D. đai cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

: Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

A. Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.      B. Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

C. Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.    D. Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

A. Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.      B. Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

C. Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.    D. Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật là

A. thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất.           B. thay đổi phạm vi phân bố của sinh vật.

C. tuyệt chủng một số loài sinh vật hoang dã.           D. lai tạo ra một số loài động, thực vật mới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Các tỉnh miền núi phía Bắc của nước ta thường bị sạt lở đất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A. Địa hình dốc, mưa theo mùa, mất lớp phủ thực vật.

B. Địa hình thấp, đất phù sa rất màu mỡ.

C. Địa hình dốc, tầng đất mỏng, có ít chất dinh dưỡng.

D. Địa hình thấp, trũng, có nhiều sông lớn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Tác động nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của con người đến sự hình thành đất?

A. Thau chua, rửa mặn.                                                B. Bón nhiều phân hóa học.

C. Đốt rừng làm rẫy.   D. Sử dụng thuốc trừ sâu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên

A. quá trình phá hủy đá xảy ra nhanh, lớp đất phủ dày.

B. đá bị phá hủy mạnh, quá trình hình thành đất nhanh.

C. quá trình phá hủy đá yếu, lớp vỏ phong hóa phủ dày.

D. quá trình phá hủy đá yếu, sự hình thành đất chậm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Vùng có tuổi đất trẻ nhất là

A. nhiệt đới.                       B. cực.                               C. ôn đới.                           D. chí tuyến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Vùng có tuổi đất già nhất là

A. nhiệt đới.                       B. cực.                               C. ôn đới.                           D. cận cực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

A. làm đá gốc bị phá huỷ.                                            B. cung cấp chất hữu cơ.

C. cung cấp chất vô cơ.                                                D. tạo các vành đai đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?

A. Đá mẹ, khí hậu.             B. Khí hậu, sinh vật.          C. Sinh vật, đá mẹ.            D. Địa hình, đá mẹ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

A. Khí hậu.                        B. Sinh vật.                        C. Địa hình.                       D. Đá mẹ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

A. Khí hậu.                        B. Sinh vật.                        C. Địa hình.                       D. Đá mẹ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?

A. Độ cao.                          B. Hướng nghiêng.            C. Hướng sườn.                 D. Độ dốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

A. phong hóa diễn ra mạnh.                                         B. thảm thực vật đa dạng.

C. thường xuyên bị ngập nước.                                   D. quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

A. mỏng, dễ xói mòn.                                                   B. bạc màu, ít chất dinh dưỡng.

C. dày do bồi tụ.          D. dày, giàu chất dinh dưỡng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

A. trên núi cao áp suất không khí nhỏ.                        B. nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.

C. lượng mùn ít, sinh vật nghèo nàn. D. độ ẩm quá cao, lượng mưa nhiều

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Những sản phẩm phá hủy từ đá gốc được gọi là

A. thổ nhưỡng.                  B. đá mẹ.                            C. lớp phủ thổ nhưỡng.     D. chất vô cơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

A. cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.            B. góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.

C. phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.       D. là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua

A. ánh sáng.                       B. nước.                             C. lớp phủ thực vật.           D. nhiệt độ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là

A. làm cho đá gốc bị phá huỷ.                                     B. cung cấp dinh dưỡng cho đất.

C. làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn.          D. tăng khả năng chống xói mòn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?

A. Không đồng thời tác động.                                      B. Tác động theo các thứ tự.

C. Có mối quan hệ với nhau.                                       D. Không ảnh hưởng nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự hình thành đất?

A. Nhiệt và ẩm.                  B. Ẩm và khí.                    C. Khí và nhiệt.                 D. Nhiệt và áp suất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

A. tơi xốp ở bề mặt lục địa.                                          B. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

C. mềm bở ở bề mặt lục địa.                                        D. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

A. sinh vật.                        B. động vật.                       C. thực vật.                        D. vi sinh vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

A. Đá mẹ.                           B. Khí hậu.                        C. Sinh vật.                        D. Địa hình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

A. toàn bộ sinh vật sinh sống.                                      B. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

C. toàn bộ động vật và vi sinh vật.                              D. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

A. giáp đỉnh tầng đối lưu.                                            B. giáp tầng ô-dôn.

C. giáp đỉnh tầng bình lưu.      D. giáp đỉnh tầng giữa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

A. đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.           B. độ sâu 11km đáy đại dương.

C. giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.                            D. giới hạn dưới của vỏ lục địa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

A. ôn đới, nhiệt đới.    B. nhiệt đới, cận nhiệt.            C. nhiệt đới, xích đạo. D. cận nhiệt, ôn đới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yêu tố

A. nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất.                                  B. nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng.

C. nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng.    D. nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Độ muối trung bình của nước biển là

A. 33 .                            B. 34 .                            C. 35.                             D. 36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

A. lượng mưa.                                                              B. lượng bốc hơi.

C. lượng nước ở các hồ đầm.  D. lượng nước sông chảy ra

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

A. 15,5°C.                          B. 16,5°C.                          C. 17,5°C.                          D. 18,5°C.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

A. mưa.                              B. núi lửa.                          C. động đất.                       D. gió.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

A. gió.                                B. bão.                               C. động đất.                       D. đánh bắt hải sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra thuỷ triều là do

A. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.                           B. sức hút của hành tinh ở thiên hà.

C. hoạt động của các dòng biển lớn.                            D. hoạt động của núi lửa, động đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

A. vuông góc với nhau.          B. thẳng hàng với nhau.          C. lệch nhau góc 45 độ.          D. lệch nhau góc 60 độ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

A. Thẳng hàng.                  B. Vòng cung.                    C. Đối xứng.                      D. Vuông góc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Các dòng biển nóng thường phát sinh từ

A. hai bên chí tuyến.                                                    B. hai bên xích đạo.

C. khoảng vĩ tuyến 30 - 400.   D. chí tuyến Bắc và Nam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

: Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

A. xích đạo.                       B. chí tuyến.                      C. cực.                               D. ôn đới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do

A. Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều.                        B. Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng.

C. Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng.         D. Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

A. trăng tròn và không trăng.                                       B. trăng khuyết và không trăng.

C. trăng khuyết và trăng tròn D. không trăng và có trăng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương chủ yếu là do

A. sức hút của Mặt Trăng.                                            B. sức hút của Mặt Trời.

C. các loại gió thường xuyên. D. địa hình các vùng biển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

A. Ngoài khơi xa.              B. Ngay tâm động đất.       C. Ven bờ biển.                  D. Trên mặt biển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Ở vùng gió mùa hoạt động xuất hiện các dòng biển

A. đổi chiều theo mùa.            B. đổi chiều theo ngày.           C. đổi chiều theo đêm.            D. đổi chiều theo năm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

A. Thẳng hàng nhau.  B. Đối xứng nhau.       C. Xen kẻ nhau.          D. Song song nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D