wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học i mina nhìn kìa

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:

a)

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc

b)

Các dịch vụ hành chính công

c)

Tài chính, bảo hiểm

d)

Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao

2.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là:

a)

Quy mô, cơ cấu dân số

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

3.

Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến

a)

Cơ cấu ngành dịch vụ

b)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ

c)

Hình thành các điểm du lịch

d)

Mạng lưới ngành dịch vụ

4.

Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm trên 70% trong cơ cấu GDP?

a)

Hoa Kì

b)

Brazil

c)

Trung Quốc

d)

Thái Lan

5.

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất trên thế giới là

a)

Los Angeles, Chicago, Oa-sinh-tơn, Paris, Sau Paolo.

b)

Phran-phuốc, Bruc-xen, Duy-rich, Xin-ga-po

c)

Niu i-ôc, Luân Đôn, Tô-ki-ô.

d)

Luân Đôn, Pa-ri, Oa-sinh-tơn, Phran-phuốc.

6.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ năm 2014 của một số quốc gia là

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ miền

7.

Để đo giá trị của hàng hóa và dịch vụ cần có vật ngang giá. Vật ngang giá hiện đại là gì ?

a)

Tiền

b)

Vàng

c)

Dầu mỏ

d)

Cả 3 ý trên

8.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

Chất lượng của dịch vụ vận tải.

b)

Khối lượng vận chuyển

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Sự chuyển chở người và hàng hóa

9.

Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải ?

a)

Cước phí vận tải thu được

b)

Khối lượng vận chuyển

c)

Khối lượng luân chuyển

d)

Cự li vận chuyển trung bình.

10.

Tác động của các ngành kinh tế đến ngành giao thông vận tải dưới góc độ là khách hàng được biểu hiện ở

a)

Sự có mặt của một số loại hình vận tải.

b)

Yêu cầu về khối lượng, cư li, tốc độ vận chuyển

c)

Yêu cầu về thiết kế công trình giao thông vận tải

d)

Cho phí vận hành phương tiện lớn.

11.

Các quốc gia nhập siêu là:

a)

Hoa Kì,Ca- na-da, Nhật Bản,Ấn Độ,Pháp.

b)

Trung Quốc,Ca-na-da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp

c)

Trung Quốc ,Thái Lan, Đức.

d)

Hoa Kì, Ca-na-da, Thái Lan, Đức.

12.

Các quốc gia xuất siêu là

a)

Hoa Kì, Ca- na-da, Nhật Bản, Ấn Độ, Pháp.

b)

Trung Quốc,Ca-na-da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp.

c)

Trung Quốc, Thái Lan, Đức.

d)

Hoa Kì, Ca-na-da, Thái Lan, Đức

13.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu của các quốc gia là

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ miền

14.

Gía trị xuất khẩu tính trên đầu người cao nhất trong các quốc gia trên là

a)

Trung Quốc

b)

Canada

c)

Đức

d)

Pháp

15.

Gía trị xuất khẩu tính trên đầu người thấp nhất trong các quốc gia trên là

a)

Trung Quốc

b)

Canada

c)

Thái Lan

d)

Ấn Độ

16.

Hoa Kì có cán cân xuất nhập khẩu là

a)

-770 tỉ USD

b)

760 tỉ USD

c)

770 tỉ USD

d)

-760 tỉ USD

17.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng

d)

Giáo dục, bảo hiểm

18.

Nhân tố nào sau đây tác động lớn nhất đến việc đầu tư, bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

19.

Nhân tố nào sau đây tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

20.

Nhân tố nào sau đây tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

21.

Nhân tố nào sau đây tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

22.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dân cư

d)

Giao thông

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

Là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa

b)

Phục vụ nhu cầu đi lại của con người.

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa ở các vùng xa xôi

d)

Thực hiện mối giao lưu kinh tế xã hội giữa trong nước và với bên ngoài.

24.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

đường sá, bến đỗ, phương tiện vận tải.

b)

các loại hàng hóa được vận chuyển.

c)

sự chuyên chở người và hàng hóa.

d)

sự tiện nghi và an toàn của hành khách

25.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vận tải không phải được đo bằng

a)

tốc độ chuyên chở.

b)

sự tiện nghi cho khách

c)

số lượng hành khách.

d)

an toàn cho hàng hóa

26.

Để đánh giá hoạt động của ngành giao thông vận tải, người ta thường dựa vào

a)

số lượng phương tiện của tất cả các ngành giao thông vận tải

b)

tổng chiều dài các loại đường

c)

khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển

d)

trình độ hiện đại của các phương tiện và đường sá

27.

Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế các công trình giao thông, yếu tố đầu tiên phải chú ý đến là

a)

trình độ kỹ thuật

b)

vốn đầu tư

c)

dân cư

d)

điều kiện tự nhiên

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Qui định sự có mặt và vai trò của các loại hình vận tải

b)

Quyết định tới sự phát triển của ngành giao thông vận tải

c)

Ảnh hưởng đến hoạt động của các phương tiện vận tải

d)

Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và thi công các công trình vận tải

29.

Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của các ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố của các ngành kinh tế quốc dân

b)

Quy mô với cơ câu dân số và sự phân bố điểm dân cư.

c)

Sự phát triển của các trung tâm và vùng công nghiệp lớn

d)

Quy mô của các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.

b)

Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách

c)

Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục

d)

Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mới

31.

Các cường quốc hàng không trên thế giới là

a)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức

b)

Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga

c)

Hoa Kì, Anh, Đức, LB Nga

d)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Nhật Bản

32.

Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là

a)

Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray

b)

Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray

c)

Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga

d)

Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao

33.

Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

a)

Sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình

b)

Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại

c)

Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa

d)

Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn

34.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là

a)

Vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

b)

Tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

c)

Rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

d)

Trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

35.

ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

Vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

b)

Tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

c)

Rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

d)

Trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

36.

Ngành vận tải đường sắt so với trước đây ít có đổi mới hơn cả về

a)

Sức kéo

b)

Toa xe

c)

Đường ray

d)

Nhà ga

37.

Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải là

a)

Đường ô tô

b)

Đường hàng không

c)

Đường thủy

d)

Đường sắt

38.

Ở nước ta loại hình giao thông vận tải nào đang chiếm ưu thế

a)

Đường sắt

b)

Đường biển

c)

Đường ô tô

d)

Đường sông

39.

Ngành trẻ nhất trong các loại hình vận tải là

a)

Đường ô tô

b)

Đường ống

c)

Đường sắt

d)

Đường hàng không

40.

Nước có hệ thống đường ống dài và dày đặc nhất thế giới.

a)

I-rắc

b)

Ả-rập Xê-út

c)

Iran

d)

Hoa Kì

41.

Giao thông đường thủy nói chung có ưu điểm là

a)

Cước phí vận tải rẻ, thích hợp với chở hàng nặng, cồng kềnh

b)

Tiện lợi, thích nghi với mọi điều kiện địa hình

c)

Vận chuyển được hàng nặng trên đường xa, với tốc độ nhanh, ổn định

d)

Có hiệu quả với cự li vận chuyển ngắn và trung bình

42.

Ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do

a)

Cự li vận chuyển dài

b)

Khối lượng vận chuyển lớn

c)

Tính an toàn cao

d)

Tính cơ động cao

43.

Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất?

a)

Tốc độ chậm, thiếu an toàn

b)

Cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp

c)

Không cơ động, chi phí đầu tư lớn

d)

Chỉ vận chuyển được chất lỏng

44.

Thị trường được hiểu là

a)

Nơi người bán đưa ra những sản phẩm hàng hóa

b)

Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua

c)

Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ

d)

Nơi có các chợ và siêu thị

45.

Để đo giá trị của hàng hóa và dịch vụ cần có vật ngang giá. Vật ngang giá trước đây là

a)

Tiền

b)

Vàng

c)

Dầu mỏ

d)

Hàng hóa

46.

Theo quy luật cung-cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả trên thị trường sẽ

a)

có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn

b)

có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn

c)

có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất

d)

có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất

47.

Theo quy luật cung – cầu, khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả trên thị trường sẽ

a)

Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn

b)

Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn

c)

Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất

d)

Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất

48.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?

a)

Điều tiết sản xuất, mở rông thị trường

b)

Là khâu nối liền giữa sản xuất và tiêu dùng

c)

Phục vụ nhu cầu đi lại của người dân

d)

Tạo ra thói quen tiêu dùng mới cho người dân

49.

Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là

a)

Xuất siêu

b)

Nhập siêu

c)

Cán cân xuất nhập dương

d)

Cán cân xuất nhập âm

50.

iu bé hoặc bị dỗi =)))

a)

ỏ iu gất lè nhìu uwu

b)

=))