wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 giữa kì 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phần lớp lãnh thổ của LBN nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc Á

b)

Tây Nam Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Bắc Á

2.

Phần lớn lãnh thổ LBN nằm ở đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Xích đạo

d)

Cận xích đạo

3.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LBN là?

a)

Sông Vonga

b)

Sông Ô bi

c)

Núi Capcat

d)

Dãy Uran

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng về dân cư LBN?

a)

Nhiều dân tộc

b)

Dân số trẻ

c)

Phân bố đồng đều

d)

Gia tăng nhanh

5.

LBN đã từng là trụ cột kinh tế của

a)

Liên bang Xô Viết

b)

Liên minh châu Âu

c)

Khu vực Bắc Á

d)

Các quốc gia độc lập

6.

Chính sách kinh tế mới của LBN đã mang lại kết quả nào sau đây?

a)

Kinh tế tăng nhanh

b)

Giảm dự trữ ngoại tệ

c)

Tăng nhập siêu

d)

Tăng nợ nước ngoài

7.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển Công Nghiệp khai khác của LBN là

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản

b)

Nhiều đồi núi cao nguyên

c)

Khí hậu phân hoá đa dạng

d)

Sông chảy trên địa hình dốc

8.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của LBN đối với sự phát triển kinh tế là

a)

nhiều vùng rộng khí hậu băng giá

b)

Diện tích rừng lá kim bị suy giảm

c)

Địa hình núi cao, bị chia cắt mạnh

d)

Tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt

9.

Ngành công nghiệp truyền thống được xem là mũi nhọn của LBN là

a)

Ngành khai thác dầu khí

b)

Ngành khai thác gỗ

c)

Ngành khai thác than

d)

Ngành chế tạo máy

10.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê-nít-xây là

a)

Đồng bằng và vũng trũng

b)

Đồi núi thấp và vùng trũng

c)

Núi và cao nguyên

d)

Đồng bằng và đồi núi thấp

11.

Dân thành thị của LBN sống chủ yếu ở thành phố

a)

Lớn và các thành phố vệ tinh

b)

Nhỏ và các thành phố vệ tinh

c)

Trung bình và các thành phố vệ tinh

d)

Nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh

12.

Dông sông nào sau đây chia lãnh thổ LBN thành phần phía tây, phần phía đông

a)

Sông Ê-Nít-Xây

b)

Sông Von-ga

c)

Sông Lê-na

d)

Sông Ô-bi

13.

Dân số LBN gây khó khăn nào sau đây cho phát triển kinh tế

a)

Dân số già, gia tăng dân số thấp

b)

Dân số trẻ, phân bố không đồng đều

c)

Dân đông, trình độ dân trí thấp

d)

Dân số tăng cao, mật độ cao

14.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

15.

Nhật Bản là 1 quần đảo năm trong

a)

Đại tây dương

b)

Bắc băng dương

c)

Ấn độ dương

d)

Thái bình dương

16.

Thiên tai nào sau đây xảy ra thường xuyên và gây thiệt hại rất lớn cho Nhật Bản

a)

Triều Cường

b)

Bão Cát

c)

Động đất

d)

Hạn hán

17.

Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản

a)

Công Nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng

18.

Lĩnh vực nào sau đây được Nhật Bản chú trọng đầu tư

a)

Giáo dục

b)

Xã hội

c)

Y tế

d)

Văn hoá

19.

Nghành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản có vị trí hàng đầu thế giới là

a)

Sản xuất điện tử

b)

Dệt

c)

Chế tạo máy

d)

Xây dựng và công trình công cộng

20.

Thận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển giao thông đường biển của Nhật Bản là

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

Biển rộng, không đóng băng quanh năm

c)

Nhiều đảo, khí hậu phân hoá đa dạng

d)

Lãnh thổ rộng trải dài qua nhiều vĩ độ

21.

Sự già hoá dân số ở Nhật Bản gây ra hậu quả nào sau đây

a)

Thiếu nguồn lao động

b)

Môi trường bị ô nhiễm

c)

Thiếu đất để canh tác

d)

Tỉ lệ thất nghiệp cao

22.

LBN có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

23.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ LBN là một đất nước rộng lớn

a)

Nằm ở cả châu á và châu âu

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp nhiều biển và nhiều nước

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau

24.

Phát biểu nào sao đây đúng với tình hình dân cư của LBN

a)

Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình dương, đặc biệt là vùng phía Nam

b)

LBN có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tác-ta

c)

Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số âm

d)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng

25.

Biện pháp quan trọng nhất giúp LBN vượt qua khủng hoang dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là

a)

Nâng cao đời sống nhân dân

b)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

c)

Phát triển các ngành công nghệ cao

d)

Cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng

26.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của LBN đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là

a)

Tình hình chính trị bất ổn định

b)

Tình trạng dân Nga ra nước ngoài

c)

Sự khó khăn về mặt khoa học

d)

Bị các nước Phương Tây cô lập

27.

Cây lương thực của Liên Bang Nga được trồng nhiều nhất ở đâu

a)

Đồng bằng Đông Âu và Tây Xi-bia

b)

Đồng bằng Đông Âu và xung quang dãy Uran

c)

Xung quanh dãy Uran và Tây Xi-bia

d)

Cao nguyên Trung Xi-bia và dãy Uran

28.

Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều ở LBN

a)

Hướng Dương

b)

Cao su

c)

Cà phê

d)

Hồ tiêu

29.

Khí hậu Nhật Bản phân hoá thành khí hậu ôn đới và cận nhiệt đới chủ yếu do

a)

Nhật Bản là quần đảo ở phía Đông Á

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa

c)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Đông-Tây

d)

Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc-Nam

30.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản

a)

Quần đảo Nhật Bản nằm ở Đông Á

b)

Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa

d)

Nhật bản thường xảy ra động đất, núi nửa

31.

Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản có khí hậu

a)

Ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

b)

Ôn đới và cận nhiệt đới lục địa

c)

Hàn đới và ôn đới lục địa

d)

Hàn đới và ôn đới hải dương

32.

Những năm 1973-1974 tốc độ tăng trưởng của kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh do

a)

Khủng hoảng tài chính thế giới

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

Sức mua thị trường trong nước yếu

d)

Thiên tai động đất,sóng thần nhiều

33.

Nghành công nghiệp được coi là nghành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

Chế tạo xe máy

b)

Xây dựng

c)

Sản xuất điện tử

d)

Tàu biển

34.

Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Du lịch và thương mai

b)

Thương mại và tài chính

c)

Bảo hiểm tài chính

d)

Đầu tư nước ngoài

35.

Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức tranh trên thị trường là

a)

Áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế

b)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

c)

Tập trung cao độ vào các ngành then chốt

d)

Đầu tư hiện đại hoá công nghiệp

36.

Địa hình LBN có đặc điểm

a)

Cao ở phía Bắc, thấp dần phía Nam

b)

Cao ở phía Đông, thấp dần về phía Tây

c)

Cao ở phía Nam, thấp dần về phía bắc

d)

Cao ở phía Tây, thấp dần về phía Dông

37.

Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên Bang Nga trên thế giới là

a)

Chảy máu chất xám

b)

Tỉ suất gia tăng dân số thấp

c)

Thành phần dân tộc đa dạng

d)

Dân cư phân bố không đều

38.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của Liên Bang Nga đối với sự phát triển kinh tế

a)

Địa hình cao, bị chia cắt mạnh

b)

Nhiều vùng rộng khí hậu băng giá

c)

Diện tích rừng lá kim bị suy giảm

d)

Tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt

39.

Biển Ban-tich, biển Đen, biển ca-xpi tiếp giáp với phía nào của LBN

a)

Đông và Đông Nam

b)

Nam và Đông Nam

c)

Tây và Tây Nam

d)

Bắc và Đông bắc

40.

Đường biên giới của LBN gần bằng chiều dài

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Sông A-ma-zôn

d)

Sông Nin

41.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của LBN

a)

Tập trung cao ở Phía Đông và thưa thớt ở phía Tây

b)

Tập trung vao ở trung tâm, thưa thớt ở phía dông và tây

c)

Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây

d)

Tập trung cao ở phía Tây và phía Nam , thưa thớt ở phía Đông và Bắc

42.

LBN thực hiện chiến lược kinh tế mới năm

a)

2000

b)

1990

c)

1995

d)

2005

43.

Nguyên nhân cơ bản khiến GDP của LBN tăng nhanh chóng trong giai đoạn 2000-2015

a)

thực hiện chiến lược kinh tế mới

b)

Thoát khỏi sự cấm vận về kinh tế

c)

Nguồn tài nguyên phong phú, trình độ cao

d)

Huy động được vốn đầu tư nước ngoài

44.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

Gió mùa

b)

lục địa

c)

Chí tuyến

d)

Hải dương

45.

Bốn đảo lớn của Nhật bản sắp xếp theo thứ tự Bắc Nam là

a)

Hokaido,honsu,xicocu,kiuxiu

b)

Honsu,hokaido,xicocu,kiuxiu

c)

Kiuxiu,hokaido,honsu,xicocu

d)

Xicocu,hokaido,honsu,kiuxiu

46.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng lớn

c)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc

d)

Các sông không có giá trị thủy điện

47.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm lớn

a)

Vị trí gần "vành đai lửa thái bình dương"

b)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích

c)

Có mạng lưới sông ngòi ngắn và dốc

d)

Có vùng biển rộng, gió mùa, dòng biển nóng

48.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Sản phẩm nông nghiệp

b)

Sản phẩm thô chưa qua chế biến

c)

Sản phẩn công nghiệp chế biến

d)

Năng lượng và nguyên liệu

49.

Nghành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản

a)

Công nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Nông nghiệp

d)

Xây dựng

50.

Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần ddo nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Nhu cầu trong nước giảm

b)

Thay đổi cơ cấu cây trồng

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra