wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐC Ôn tập Địa lí GK II

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các dòng sông chính trong vùng là
a)
A. Sông Vàm Cỏ Đông, Vàm Cỏ Tây, sông Sài Gòn
b)
B. Sông Biên Hòa, sông Sài Gòn, sông Đồng Nam
c)
C. Sông Đồng Nai, sông Bé, sông Sài Gòn
d)
D. Sông Đồng Nai, sông Bé, sông Biên Hòa
2.
Câu 2: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ
a)
A. Thành phố Hồ Chí Minh
b)
B. BÌnh Dương
c)
C. Long An
d)
D. Tây Ninh
3.
Câu 3: Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 7
d)
D. 8
4.
Câu 4: Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của vùng Đông Nam Bộ
a)
A. Bình Dương, Bình Phước.
b)
B. TP Hồ Chí Minh
c)
C. Tây Ninh, Đồng Nai.
d)
D. Đồng Nai, Bình Dương.
5.
Câu 5: Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là
a)
A. Đất xám và đất phù sa
b)
B. Đất bazan và đất feralit
c)
C. Đất phù sa và đất feralit
d)
D. Đất badzan và đất xám
6.
Câu 6: Các hồ nước nhân tạo quan trọng cho thủy lợi và thủy điện trong vùng Đông Nam Bộ là
a)
A. Hồ Ba Bể và hồ Lắk
b)
B. Hồ Dầu Tiếng và hồ Trị An
c)
C. Hồ Thác Bà và hồ Đa Nhim
d)
D. Hồ Yaly và hồ Dầu Tiếng
7.
Câu 7: Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là
a)
A. Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển.
b)
B. Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường.
c)
C. Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường.
d)
D. Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.
8.
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ
a)
A. Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao.
b)
B. Thị trường tiêu thụ nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao.
c)
C. Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
d)
D. Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.
9.
Câu 9: Tỉ lệ dân số thành thị ở Đông Nam Bộ đã vượt quá mức:
a)
A. 50 %
b)
B. 40 %
c)
C. 30 %
d)
D. 10 %
10.
Câu 10: Chỉ số phát triển dân cư, xã hội ở Đông Nam Bộ thấp hơn trung bình cả nước là
a)
A. Tỉ lệ người lớn biết chữ
b)
B. Tỉ lệ dân số thành thị
c)
C. Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị
d)
D. Tuổi thọ trung bình
11.
Câu 11: Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là
a)
A. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo.
b)
B. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn.
c)
C. Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An.
d)
D. Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng.
12.
Câu 12: Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là
a)
A. Than
b)
B. Dầu khí
c)
C. Boxit
d)
D. Đồng
13.
Câu 13: Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là
a)
A. Biên Hòa
b)
B. Thủ Dầu Một
c)
C. TP. Hồ Chí Minh
d)
D. Bà Rịa – Vũng Tàu
14.
Câu 14: Ý nào sau đây không đúng khi nói về nhiệm vụ của các dự án để sự phát triển công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ bền vững
a)
A. Tăng cường đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng
b)
B. Hạn chế sản xuất nhỏ, tăng cường sản xuất công nghiệp của nhà nước
c)
C. Bảo vệ môi trường, phát triển công nghiệp cân đối trên địa bàn toàn vùng
d)
D. Tăng cường xuất khẩu khoáng sản thô
15.
Câu 15: Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng lớn nhất là:
a)
A. Nông, lâm, ngư nghiệp
b)
B. Dịch vụ
c)
C. Công nghiệp xây dựng
d)
D. Khai thác dầu khí
16.
Câu 16: Trong cơ cấu kinh tế của vùng, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là
a)
A. Nông – lâm – ngư nghiệp.
b)
B. Công nghiệp, xây dựng.
c)
C. Dịch vụ.
d)
D. Không có ngành nào.
17.
Câu 17: Thế mạnh trong nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ ngoài cây công nghiệp còn có
a)
A. Cây lương thực, cây ăn quả
b)
B. Nuôi trồng thuỷ sản
c)
C. Chăn nuôi gia súc gia cầm
d)
D. Cây công nghiệp hàng năm và cây ăn quả
18.
Câu 18: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là
a)
A. Dệt – may, da- giầy, gốm sứ.
b)
B. Dầu khí, phân bón, năng lượng.
c)
C. Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.
d)
D. Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.
19.
Câu 19: Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là
a)
A. Điều
b)
B. Cà phê
c)
C. Cao su
d)
D. Hồ tiêu
20.
Câu 20: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là
a)
A. Thủy lợi
b)
B. Phân bón
c)
C. Bảo vệ rừng đầu nguồn
d)
D. Phòng chống sâu bệnh
21.
Câu 21: Tỷ lệ dầu thô khai thác ở Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm
a)
A. 30 %
b)
B. 45 %
c)
C. 90 %
d)
D. 100 %
22.
Câu 22: Năm 2002, GDP 3 vùng kinh tế trọng điểm của cả nước đạt 289 500 tỉ đồng, chiếm bao nhiêu % GDP của cả nước? (biết rằng năm 2002, GDP của cả nước là 534 375 tỉ đồng).
a)
A. 54,17%.
b)
B. 184,58%.
c)
C. 541,7%.
d)
D. 5,41%.
23.
Câu 23: Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là
a)
A. Nghèo tài nguyên
b)
B. Dân đông
c)
C. Thu nhập thấp
d)
D. Ô nhiễm môi trường
24.
Câu 24: Cây trồng nào sau đây không được trồng ở vùng Đông Nam Bộ
a)
A. Cao su
b)
B. Chè
c)
C. Cà phê
d)
D. Điều
25.
Câu 25: Cây cao su được trồng nhiều nhất ở những tỉnh
a)
A. Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương.
b)
B. Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương.
c)
C. Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai.
d)
D. Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu
26.
Câu 26: Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở
a)
A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.
b)
B. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.
c)
C. TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai.
d)
D. Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương.
27.
Câu 27: Ý nào không đúng về đặc điểm ngành dịch vụ vùng Đông Nam Bộ
a)
A. Thành phố Hồ Chí Minh là đầu mối giao thông quan trọng nhất của vùng
b)
B. Vùng nhận được đầu tư nước ngoài chiếm tỉ lệ cao nhất cả nước
c)
C. Cao su là mặt hàng xuất khẩu mang lại giá trị cao nhất
d)
D. Dầu thô mang lại giá trị kinh tế cao nhất.
28.
Câu 28: Trung tâm du lịch lớn nhất của ĐNB và cả nước là
a)
A. Vũng Tàu
b)
B. TP Hồ Chí Minh.
c)
C. Đà Lạt
d)
D. Nha Trang
29.
Câu 29: Thành phố Hồ Chí Minh chiếm tỉ lệ bao nhiêu giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng?
a)
A. 45%
b)
B. 50%
c)
C. 55%
d)
D. 60%
30.
Câu 30: Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh không phải là nhờ
a)
A. Là trung tâm kinh tế phía Nam.
b)
B. Gần nhiều vùng giàu tiềm năng.
c)
C. Gần trung tâm các nước Đông Nam Á.
d)
D. Nền nông nghiệp tiên tiến nhất.
31.
Câu 31: Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là
a)
A. Vũng Tàu
b)
B. TP Hồ Chí Minh
c)
C. Đà Lạt
d)
D. Nha Trang
32.
Câu 32: Những ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động là
a)
A. Dệt may
b)
B. Điện
c)
C. Hoá chất
d)
D. Khai thác dầu.
33.
Câu 33: Mặt hàng không phải xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ là
a)
A. Dầu thô
b)
B. Thực phẩm chế biến
c)
C. Than đá
d)
D. Hàng nông sản
34.
Câu 34: Khó khăn của vùng đối với phát triển kinh tế là
a)
A. Chỉ có hai tỉnh và thành phố tiếp giáp biển.
b)
B. Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường
c)
C. Ít khoáng sản, rừng và tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.
d)
D. Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái
35.
Câu 35: Đặc điểm không đúng với vùng ĐNB là
a)
A. Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao
b)
B. Thị trường tiêu thụ hạn chế do đời sống nhân dân ở mức cao
c)
C. Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
d)
D. Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.
36.
Câu 36: Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là
a)
A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.
b)
B. TP. Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vũng Tàu.
c)
C. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.
37.
Câu 37: Tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ nhưng không phải là trung tâm kinh tế lớn của vùng là:
a)
A. Bà Rịa - Vũng Tàu
b)
B. Bình Dương
c)
C. Long An
d)
D. Thành phố Hồ Chí Minh
38.
Câu 38: Vị trí của vùng Đông Nam Bộ rất thuận lợi giao lưu, phát triển kinh tế với các vùng:
a)
A. Tây Nguyên, Duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Cửu Long
b)
B. Tây Nguyên, Duyên hải miền Trung, Đồng bằng Sông Hồng
c)
C. Tây Nguyên, Duyên hải miền Trung, Trung du miền núi phía Bắc
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam trung Bộ
39.
Câu 39: Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố?
a)
A. 6
b)
B. 7
c)
C. 8
d)
D. 9
40.
Câu 40: Vùng Đông Nam Bộ có nhiều tiềm năng tự nhiên như
a)
A. khí hậu, địa hình
b)
B. đất badan, tài nguyên biển, dầu khí
c)
C. sinh vật, cảnh quan
d)
D. du lịch
41.
Câu 41: Đặc điểm cho thấy Đông Nam Bộ là vùng có cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất so với các vùng trong cả nước:
a)
A. Nông, lâm, ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất.
b)
B. Công nghiệp – Xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất.
c)
C. Gần trung tâm các nước Đông Nam Á.
d)
D. Nền nông nghiệp tiên tiến nhất.
42.
Câu 42: Đặc điểm nào đúng với đức tính của người dân của Đông Nam Bộ ?
a)
A. Chậm thích nghi
b)
B. Năng động, sáng tạo
c)
C. Nguồn lao động dồi dào
d)
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
43.
Câu 43: Một trong những mặt hàng xuất khẩu chủ lực hàng đầu của Đông Nam Bộ là:
a)
A. Dầu thô
b)
B. Thuỷ sản
c)
C. Than đá
d)
D. Hàng nông sản
44.
Câu 44: Từ thành phố này ở vùng Đông Nam Bộ khoảng hai giờ bay chúng ta có thể tới hầu hết thủ đô các nước trong khu vực Đông Nam Á:
a)
A. Vũng Tàu.
b)
B. Thủ dầu Một
c)
C. TP. Hồ Chí Minh.
d)
D. Đồng Nai.
45.
Câu 45: Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là:
a)
A. Than
b)
B. Dầu khí
c)
C. Boxit
d)
D. Đồng
46.
Câu 46:  Giá trị xuất khẩu của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam so với cả nước là:
a)
A. Dưới 40%
b)
B. 40 - 50%
c)
C. 50 - 60%
d)
D. Trên 60%
47.
Câu 47: Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực nào sau đây?
a)
A. Công nghiệp – xây dựng.
b)
B. Du lịch.
c)
C. Nông – lâm – ngư nghiệp.
d)
D. Dịch vụ.
48.
Câu 48: Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Đông Nam Bộ là
a)
A. dệt may, da – giày, gốm – sứ.
b)
B. dầu khí, phân bón, năng lượng.
c)
C. chế biến lương thực, cơ khí.
d)
D. máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất, hàng tiêu dùng cao cấp.
49.
Câu 49: Trung tâm khai thác dầu khí của Đông Nam Bộ là
a)
A. TP. Hồ Chí Minh.
b)
B. Biên Hòa.
c)
C. Thủ Dầu Một.
d)
D. Bà Rịa – Vũng Tàu.
50.
Câu 50: Nội dung nào sau đây không thể hiện đúng đặc điểm ngành công nghiệp Đông Nam Bộ
a)
A. Công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh.
b)
B. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của vùng.
c)
C. Cơ cấu sản xuất đa dạng nhưng chưa cân đối.
d)
D. Một số ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển.