wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KT HỌC KÌ 1 ĐỊA 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

c)

Giao thông thuận tiện.

d)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.

2.

Miền núi và cao nguyên ở nước ta có mật độ dân số thấp là do

a)

Kinh tế xã hội chưa phát triển.

b)

Khí hậu phân hoá theo độ cao.

c)

Thiếu tài nguyên cho sự phát triển công nghiệp.

d)

Tài nguyên đất, nước bị hạn chế.

3.

Nhận định không phải là đặc điểm phân bố dân cư ở nước ta

a)

Tập trung chủ yếu các vùng đồng bằng châu thổ và ven biển.

b)

Thưa thớt ở miền núi và cao nguyên

c)

Sống chủ yếu ở vùng nông thôn.

d)

Tỉ lệ dân số thành thị cao hơn tỉ lệ dân số ở nông thôn.

4.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, sống thưa thớt ở:

a)

A. Ven biển.

b)

B. Miền núi.

c)

C. Đồng bằng.

d)

D. Đô thị.

5.

Năm 2019, vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

6.

Nhiên liệu sử dụng trong công nghiệp gồm một số khoáng sản chủ yếu là:

a)

A. sắt, đồng, chì, kẽm

b)

B. than, dầu, khí đốt

c)

C. apatit, phốt phorit

d)

D. đá vôi, cao lanh, sét

7.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Vị trí địa lý

d)

Tài nguyên khoáng sản

8.

Địa phương nào sau đây là nơi tập trung trữ lượng và khai thác than lớn nhất nước ta hiện nay

a)

Thái Nguyên

b)

Vĩnh Phúc

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn

9.

Nước ta đông dân là một lợi thế để phát triển các ngành công nghiệp nhờ:

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Khả năng tiếp thu khoa học, kỹ thuật nhanh

c)

Thị trường tiêu thụ lớn

d)

Tất cả các ý B,C,D đều đúng.

10.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:

.

a)

Công nghiệp dầu khí.

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Công nghiệp cơ khí và hoá chất

d)

Công nghiệp điện tử.

11.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp :

a)

A. Nguồn lao động

b)

B. Cơ sở hạ tầng

c)

C. Chính sách, thị trường

d)

D. Nguồn tài nguyên khoáng sản

12.

Nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta hiện nay là nhà máy thủy điện:

a)

A. Sơn La

b)

B. Hòa Bình

c)

C. Yali

d)

D. Trị An

13.

Trung du và miền núi phía Bắc có thế mạnh nổi bật về công nghiệp:

a)

A. khai khoáng, năng lượng.

b)

B. hóa chất,

c)

C. vật liệu xây dựng.

d)

D. chế biến

14.

Tỉnh, thành phố nào có sản lượng khai thác dầu khí lớn nhất nước ta?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

Quảng Ninh

d)

Nghệ An

15.

Đâu là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta?

a)

TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội

b)

TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng

c)

Hà Nội và TP. Hải Phòng

d)

Hà Nội và TP. Đà Nẵng

16.

Đặc điểm thuận lợi của tài nguyên khoáng sản nước ta để phát triển công nghiệp?

a)

Phân bố chủ yếu ở miền núi.

b)

Chủ yếu là các mỏ vừa và nhỏ.

c)

Đang ngày càng cạn kiệt.

d)

Đa dạng.

17.

Khoáng sản vật liệu xây dựng ở nước ta bao gồm

a)

quặng sắt, đá vôi.

b)

crôm, quặng đồng.

c)

than, dầu mỏ.

d)

sét, đá vôi.

18.

Thế mạnh chính của lao động nước ta tạo thuận lợi cho phát triển công nghiệp là

a)

số lượng đông, khả năng tiếp thu khoa học – kĩ thuật nhanh.

b)

giá nhân công rẻ, có phẩm chất cần cù, thông minh.

c)

đội ngũ thợ lành nghề đông, trình độ chuyên môn cao.

d)

tính kỉ luật, tác phong công nghiệp chuyên nghiệp.

19.

Khó khăn về lao động nước ta đối với sự phát triển công nghiệp là gì?

a)

Số lượng đông.

b)

Cần cù, sáng tạo.

c)

Có khả năng tiếp thu khoa học – kĩ thuật.

d)

Trình độ chuyên môn chưa cao.

20.

Ngành nông nghiệp cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nào phát triển?

a)

Cơ khí – điện tử.

b)

Công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm.

c)

Công nghiệp điện.

d)

Công nghiệp khai khoáng.

21.

Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là

a)

Phân bố chủ yếu ở thành thị

b)

Chỉ phân bố ở vùng đồng bằng

c)

Phân bố rộng rãi

d)

Cách xa vùng đông dân

22.

Địa danh phía sau tờ tiền 10000 VNĐ là một trong những mỏ khoáng sản lớn của nước ta. Đó là mỏ khoáng sản nào ?

a)

Mỏ dầu Hồng Ngọc

b)

Mỏ than Đông Triều

c)

Mỏ than Cẩm Phả

d)

Mỏ dầu Bạch Hổ

23.

Mặt sau của tờ tiền 5000 VNĐ có in một trong những nhà máy thủy điện lớn của nước ta. Đó là nhà máy thủy điện nào ?

a)

Nhà máy thủy điện Trị An

b)

Nhà máy thủy điện Lai Châu

c)

Nhà máy thủy điện Ialy

d)

Nhà máy thủy điện Hòa Bình

24.

Đây là nhà máy năng lượng nào ?

a)

Nhà máy thủy điện Sơn La

b)

Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ

c)

Nhà máy thủy điện Hòa Bình

d)

Nhà máy nhiệt điện Long Phú

25.

Về mặt tự nhiên Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung là:

a)

A. chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình.

b)

B. chịu tác động rất lớn của biển.

c)

C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ.

d)

D. chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn.

26.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng ?

a)

A. Bắc Kạn.

b)

B. Bắc Giang.

c)

C. Quảng Ninh.

d)

D. Lạng Sơn.

27.

Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, nguồn than khai thác được chủ yếu dùng để

a)

làm nhiên liệu cho nhiệt điện và xuất khẩu.

b)

làm nhiên liệu cho luyện thép và nhiên liệu phục vụ cho các nhà máy gạch.

c)

làm nhiên liệu cho nhiệt điện và chất đốt sinh hoạt.

d)

xuất khẩu và chất đốt sinh hoạt.

28.

Điều kiện sinh thái quan trọng làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều nông sản cận nhiệt đới và ôn đới là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

b)

địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

c)

có nguồn nước tưới dồi dào

d)

đất feralit có diện tích rộng

29.

Loại cây ăn quả đặc trưng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Mít, xoài, vải.

b)

Nhãn, chôm chôm, bưởi.

c)

Mận. đào, lê.

d)

Cam, quýt, sầu riêng

30.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, câu dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

a)

Khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao

b)

Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.

c)

Khí hậu có sự phân mùa

d)

Lượng mưa hàng năm lớn.

31.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có tiềm năng thuỷ điện lớn nhất cả nước là do

a)

khí hậu có mưa nhiều, sông đầy nước quanh năm

b)

sông ngòi có lưu lượng nước lớn, địa hình dốc

c)

địa hình dốc, sông nhỏ nhiều thác ghềnh

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều phù sa

32.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có vị trí đặc biệt vì tiếp giáp với

a)

giáp vịnh Bắc Bộ, Trung Quốc, Campuchia, đồng bằng Sông Hồng.

b)

giáp vịnh Bắc Bộ, Trung Quốc, Lào, Bắc Trung Bộ.

c)

giáp Bắc Trung Bộ, Trung Quốc, đồng bằng Sông Hồng, vịnh Bắc Bộ.

d)

giáp vịnh Bắc Bộ, Trung Quốc, Lào, đồng bằng Sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

33.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta chủ yếu do

a)

nền nhiệt cao, đất felarit giàu dinh dưỡng.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi, đất felarit giàu dinh dưỡng.

d)

nhiệt độ và lượng mưa phân hóa theo độ cao.

34.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu ngành công nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đa dạng

a)

Chính sách phát triển kinh tế miền núi của Nhà nước

b)

Lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất công nghiệp.

c)

Vị trí địa lý thuận lợi cho sự giao lưu với nước

d)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng

35.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Tây Bắc cao hơn

b)

Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn

c)

Đông Bắc ven biển.

d)

Đông Bắc trực tiếp chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh

36.

Tiểu vùng Tây Bắc không có thế mạnh nào trong số các thế mạnh dưới đây?

a)

Thế mạnh về phát triển thuỷ điện.

b)

Thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc.

d)

Thế mạnh về kinh tế biển.

37.

Tiểu vùng Đông Bắc không có thế mạnh nào trong số các thế mạnh dưới đây?

a)

Thế mạnh về phát triển cây lương thực.

b)

Thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm. rau quả cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc.

d)

Thế mạnh về kinh tế biển và du lịch.

38.

Loài gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất (%) so với cả nước?

a)

Trâu

b)

c)

d)

Ngựa

39.

Đây là cây công nghiệp nào?

(a)  

40.

Chợ Đồng Xuân nằm ở đâu?

a)

Thành phồ Hồ Chí Minh.

b)

Huế.

c)

Hà Nội.

d)

Đà Nẵng

41.

Đâu là hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn và đa dạng nhất nước ta?

a)

Huế, Đà Nẵng.

b)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

c)

Hải Phòng, Đà Nẵng.

d)

Hà Nội, Nam Định.

42.

Hiện nay nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường các nước thuộc khu vực nào?

a)

Ôx trây lia

b)

Bắc Mĩ.

c)

Tây Âu

d)

Châu Á- Thái Bình Dương.

43.

Ngành du lịch có vai trò gì?

a)

Phát triển ngoại thương, cải thiện đời sống nhân dân.

b)

Mở rộng giao lưu giữa nước ta với thế giới, cải thiện đời sống nhân dân.

c)

Đem lại nguồn thu nhập lớn, nâng cao trình độ dân trí.

d)

Phát triển số lượng và chất lượng đường giao thông, nhà hàng, khách sạn.

44.

Đâu không phải là di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta?

a)

Cao nguyên đá Đồng Văn.

b)

Di tích thánh địa Mĩ Sơn.

c)

Vịnh Hạ Long.

d)

Phong Nha - Kẻ Bàng.

45.

Đáp án nào sau đây chỉ bao gồm di sản văn hoá thế giới ở Việt Nam?

a)

Quần thể di tích cố đô Huế, Vịnh Hạ Long, Phố cổ Hội An

b)

Vịnh Hạ Long, Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng, Thành nhà Hồ

c)

Phố cổ Hội An, Thánh địa Mỹ Sơn, Hoàng thành Thăng Long

d)

Quần thể danh thắng Tràng An, Quần thể di tích cố đô Huế, Vịnh Hạ Long

46.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở nước ta là:

a)

Quần thể di tích cố đô Huế

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Vườn quốc gia Cúc Phương

d)

Thành phố Hội An

47.

Vùng có tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2020 cao nhất là:

a)

Đồng bằng sông Hông

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

48.

Mặt hàng xuất khẩu có tỉ lệ cao nhất ở nước ta năm 2020 là:

a)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

c)

Hàng nông, lâm, thuỷ sản

d)

Các mặt hàng khác

49.

Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào là tài nguyên du lịch thiên nhiên:

a)

.Các công trình kiến trúc

b)

Văn hóa dân gian

c)

Các lễ hội truyền thống

d)

Các bãi tắm đẹp

50.

Đây là địa danh du lịch nào?

a)

Phan Rang- Tháp Chàm

b)

Di tích Mĩ Sơn

c)

Cố đô Huế

d)

Thành nhà Hồ