wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý HKII

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?

a)

Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm

b)

Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn

c)

Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn

d)

Quy mô dân số đồng đều giữa các châu lục

2.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?

a)

Khoáng sản.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Thị trường.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Đối tượng sản xuất là đất trồng.

b)

Phân bố tương đối rộng rãi

c)

Ít phụ thuộc vào tự nhiên

d)

Ít có mối liên hệ với ngành khác.

4.

Loại vật nuôi nào sau đây được phân bố rộng rãi nhất?

a)

Dê.

b)

Bò.

c)

Trâu.

d)

Gia cầm.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

Chủ yếu sử dụng lao động thủ công.

b)

Có tính chất tập trung cao độ.

c)

Tiêu thụ ít nguyên liệu và nhiên liệu.

d)

Phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.

6.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

diện tích rộng lớn.

b)

nhiều kim loại, điện

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên đa dạng.

7.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhân

8.

Châu lục nào sau đây có chiều dài đường ô tô đứng đầu thế giới?

a)

Châu Âu

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Phi.

d)

Châu Á.

9.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu.

b)

khoáng sản

c)

biển

d)

rừng

10.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

chế biến thực phẩm

b)

nhà máy nhiệt điện

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

nhà máy thủy điện

11.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến quy mô ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Đặc điểm dân số

c)

Văn hóa, lịch sử

d)

Điều kiện tự nhiên

12.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển thương mại?

a)

Quy mô dân số.

b)

Nguồn lao động

c)

Trình độ phát triển kinh tế.

d)

Khoa học - công nghệ

13.

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?

a)

Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ

c)

Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động

d)

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

14.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

b)

Có hiện tượng hiệu ứng nhà kính

c)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi

d)

Chi phí sản xuất thấp và giá rẻ

15.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng dầu mỏ và điện thoại di động trên thế giới giai đoạn 1990 - 2019?

a)

Dầu mỏ tăng liên tục.

b)

Dầu mỏ giảm liên tục.

c)

Điện thoại di động giảm liên tục.

d)

Điện thoại di động tăng không liên tục.

16.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh trị giá xuất khẩu hàng hóa của các châu lục, năm 2019?

a)

Châu Đại Dương lớn hơn châu Âu

b)

Châu Mỹ lớn hơn châu Á.

c)

hâu Đại Dương lớn hơn châu Phi

d)

Châu Á nhỏ hơn châu Âu

17.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?

a)

Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm

b)

Châu Á chiếm tỉ trọng dân số thấp nhất thế giới.

c)

Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn

d)

Quy mô dân số không đều giữa các châu lục.

18.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?

a)

Địa hình

b)

Nguồn lao động.

c)

Nước

d)

Khoáng sản.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Các cây trồng vật nuôi là tư liệu sản xuất

b)

Đất trồng, mặt nước là đối tượng sản xuấ

c)

Ít phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

Sản xuất có tính mùa vụ

20.

Loại vật nuôi nào sau đây thường phân bố nhiều ở các khu vực đồng cỏ?

a)

Lợn.

b)

c)

d)

Gia cầm

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

Lượng phát thải ra môi trường ít

b)

Không gian phân bố rất rộng lớn

c)

Tiêu thụ nhiều nguyên, nhiên liệu.

d)

Hạn chế ứng dụng khoa học - công nghệ

22.

Đặc điểm của quặng kim loại màu không phải là

a)

thường tồn tại ở dạng đa kim

b)

có hàm lượng kim loại thấp

c)

đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.

23.

Các hoạt động y tế, giáo dục thuộc nhóm ngành

a)

dịch vụ sản xuất.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ phân phối

d)

dịch vụ công.

24.

Châu lục nào sau đây có chiều dài đường sắt đứng đầu thế giới?

a)

Châu Âu

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Phi

d)

Châu Á

25.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ

b)

liên kết và hợp tác

c)

dân cư, lao động

d)

vốn và thị trường

26.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiệp năng lượng

b)

điện tử - tin học

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

công nghiệp thực phẩm.

27.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí

b)

Đặc điểm dân số

c)

Văn hóa, lịch sử

d)

Điều kiện tự nhiên

28.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới quy mô ngành bưu chính viễn thông?

a)

Khoa học - công nghệ

b)

Sự phân bố các ngành kinh tế

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Sự phân bố dân cư.

29.

Công nghiệp điện tử - tin học tập trung phần lớn ở các nước phát triển do

a)

kinh tế phát triển, lao động trình độ cao

b)

tài nguyên phong phú, có nguồn vốn lớn

c)

nguồn lao động dồi dào, tài nguyên đa dạng

d)

có nguồn vốn lớn, lịch sử phát triển sớm

30.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao

d)

sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh

31.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới, giai đoạn 1990 - 2020?

a)

Dầu mỏ tăng không liên tục

b)

Điện tăng không liên tục

c)

Dầu mỏ giảm liên tục

d)

Điện tăng liên tục

32.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh trị giá nhập khẩu hàng hóa của các châu lục, năm 2019?

a)

Châu Âu nhỏ hơn châu Á.

b)

Châu Á nhỏ hơn châu Mỹ

c)

Châu Phi lớn hơn châu Đại Dương

d)

Châu Đại Dương lớn hơn châu Mỹ

33.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?

a)

Tốc độ gia tăng dân số ngày càng nhanh hơn

b)

Châu Á chiếm tỉ trọng dân số cao nhất thế giới

c)

Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn

d)

Hoa Kì và Nhật Bản là hai nước đông dân nhất

34.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực tự nhiên?

a)

Địa hình

b)

Nguồn lao động

c)

Lịch sử - Văn hóa

d)

Thị trường

35.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

b)

Các cây trồng vật nuôi là tư liệu sản xuất

c)

Ít có mối liên hệ trong quá trình sản xuất

d)

Không gian phân bố tập trung, nhỏ hẹp

36.

Loại vật nuôi nào sau đây thường phân bố nhiều ở các vùng sản xuất lương thực?

a)

Lợn

b)

c)

d)

Trâu

37.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

Lượng phát thải ra môi trường lớn

b)

Không gian phân bố rất rộng lớn

c)

Chủ yếu sử dụng lao động thủ công

d)

Phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên

38.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp điện lực?

a)

Được sản xuất từ nhiều nguồn

b)

Chỉ cần nguồn vốn đầu tư nhỏ

c)

Thời gian xây dựng nhanh

d)

Sử dụng lao động thủ công

39.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

a)

Kế toán

b)

Du lịch

c)

Giao thông vận tải

d)

Thủ tục hành chính

40.

Châu lục có số cảng biển với lượng hàng hóa lưu thông qua cảng lớn nhất là

a)

châu Âu

b)

châu Á

c)

châu Mĩ

d)

châu Phi

41.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường

b)

dân cư, lao động

c)

vị trí địa lí

d)

tài nguyên thiên nhiên

42.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu để

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

d)

cung cấp năng lượng cho các ngành khác

43.

Đặc điểm dân số ảnh hưởng như thế nào đến ngành dịch vụ?

a)

Quyết định sự phát triển dịch vụ

b)

Quyết định hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ

c)

Ảnh hưởng đến sức mua, nhu cầu

d)

Làm thay đổi phương thức sản xuất ngành dịch vụ

44.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới tốc độ của thiết bị viễn thông?

a)

Nguồn vốn đầu tư

b)

Khoa học - công nghệ

c)

Quy mô dân số

d)

Sự phân bố dân cư

45.

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp thực phẩm phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?

a)

Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

c)

Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động

d)

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

46.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

phát triển các ngành công nghệ cao

d)

phân bố đều khắp ở các địa phương

47.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới phân theo nguồn gốc, năm 2020?

a)

Thủy điện cao hơn than

b)

Khí tự nhiên cao hơn dầu mỏ

c)

Điện nguyên tử cao hơn than

d)

Khí tự nhiên cao hơn than

48.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ trọng trị giá xuất khẩu hàng hóa của các châu lục năm 2019?

a)

Châu Phi lớn hơn châu Âu

b)

Châu Mỹ nhỏ hơn châu Á

c)

Châu Á lớn hơn châu Âu

d)

Châu Âu nhỏ hơn châu Đại Dương