NEW
Font size
WorksheetsĐề cương Địa lý cuối kỳ
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn và có giá trị kinh tế nhất ở vùng Đông Nam Bộ là
titan
muối khoáng
cát thủy tinh
dầu khí
Câu 2: Sông nào sau đây không có ở vùng Đông Nam Bộ?
Sông Ba
Sông Đồng Nai
Sông Sài Gòn
Sông Bé
Câu 3: Đặc điểm dân cư, xã hội nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
Dân cư đông đúc nhất cả nước
Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước
Người dân năng động, sáng tạo
Câu 4: Trong cơ cấu GDP của vùng Đông Nam Bộ hiện nay, khu vực kinh tế nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất?
Công nghiệp – xây dựng
Nông – lâm –ngư nghiệp
Trồng trọt
Dịch vụ
Câu 5: Sản xuất điện là ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đông Nam Bộ không phải lí do nào sau đây?
Trữ lượng dầu khí lớn ở vùng thềm lục địa
Sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn
Cơ sở hạ tầng tương đối hoàn thiện
Khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm
Câu 6: Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu ở vùng Đông Nam Bộ phát triển dựa trên cơ sở tài nguyên nào có sẵn trong vùng?
Dầu khí
Than đá
Than bùn
Thủy năng
Câu 7: Ngành công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm của Đông Nam Bộ có thế mạnh để phát triển nhờ điều kiện chủ yếu nào sau đây?
Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài
Lực lượng lao động lành nghề
Nguồn nguyên liệu dồi dào
Khoa học kĩ thuật phát triển
Câu 8: Ba trung tâm công nghiệp lớn nhất của Đông Nam Bộ là
TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu
TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Sóc Trăng
TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Tân An
TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Mỹ Tho
Câu 9: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc đẩy mạnh các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
giống cây
thị trường
vốn đầu tư
thủy lợi
Câu 10: Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của vùng Đông Nam Bộ là
máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất, hàng may mặc
máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất, hàng tiêu dùng cao cấp
máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng cao cấp, vật liệu xây dựng
dầu thô, máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất
Câu 11: Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đông Nam Bộ là
hàng tiêu dùng cao cấp, giày dép, cây công nghiệp
dầu thô, hàng may mặc, giày dép, thực phẩm chế biến
dầu thô, cao su, giày dép, thủy sản, máy móc
hàng may mặc, thực phẩm chế biến, nguyên nhiên liệu
Câu 12: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía nam?
Bình Dương
Đồng Nai
Long An
Vĩnh Long
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta
Bao gồm 13 tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
Tiếp giáp với Cam-pu-chia và Lào ở phía bắc
Tiếp giáp với biển Đông ở phía Đông Nam
Câu 14: Nhóm đất phù sa ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long phân bố tập trung chỉ yếu ở khu vực nào?
Đồng Tháp Mười và Hà Tiên
Dọc sông Tiền và sông Hậu
Ven vịnh Thái Lan
Ven biển Đông
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không phải là của dân cư, xã hội của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
Ngoài người Kinh còn có người Khơ-me, người Chăm
Có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp hàng hóa
Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào
Mặt bằng dân trí cao hàng đầu cả nước
Câu 16: Đồng bằng sông Cửu Long có số dân đông sau những vùng nào sau đây?
Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ
Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ
Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 17: Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất của vùng Đông Nam Bộ là
đất badan và feralit
đất xám và đất phù sa
đất badan và đất xám
đất xám và đất phèn
Câu 18: Các nhà máy thủy điện nào sau đây được xây dựng ở Đông Nam Bộ?
Thác Bà, Bản Vẽ, A Vương
Thác Mơ, Trị An, Cần Đơn
Đồng Nai 4, Đại Ninh, Đa Nhim
Đồng Nai 3, Đồng Nai 4, sông Hinh
Câu 19: Năm 2020, vùng Đồng bằng sông Cửu Long có số dân là 17 318,6 nghìn người, chiếm bao nhiêu % trong dân số cả nước, biết số dân cả nước là 98 506,2 nghìn người.
17,6%
27,6
37,8%
40%
Câu 20: Năm 2021 số dân của Vùng Đồng bằng sông Cửu Long là 17 422,6 nghìn người, diện tích 40921,7 km2. Mật độ dân số của Vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
425,8 người/km2
452,8 người/km2
254,8 người/km2
485,2 người/km2
Câu 21: Diện tích của vùng Tây Nguyên 54548,3 km2 chiếm bao nhiêu % cả nước, biết diện tích cả nước 331344,3 km2
18,5%
17,5%
16,5%
15,5%
Câu 22: Năm 2020, diện tích lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là 3963,7 nghìn ha, sản lượng lúa là 23 827,6 nghìn tấn. Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
65,1 tạ/ha
60,1 tạ/ha
62,3 tạ/ha
56 tạ/ha
Câu 23: Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Tây Nguyên là
cao su
cà phê
hồ tiêu
hoa quả
Câu 24: Tỉnh nào sau đây của vùng Đông Nam Bộ có sản lượng thủy sản cao nhất?
Đồng Nai
Tây Ninh
Bình Phước
Bà Rịa – Vũng Tàu
Câu 25: Cho bảng số liệu:
Sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu tăng liên tục qua các năm
Sản lượng thủy sản tăng, giá trị xuất khẩu giảm liên tục qua các năm
Sản lượng thủy sản giảm, giá trị xuất khẩu tăng liên tục qua các năm
Sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu giảm liên tục qua các năm
Câu 26: Cho bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô khai thác, sử dụng dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất?:
Tròn
Đường
Cột ghép
Miền
Câu 27: Cho bảng số liệu:
Đồng bằng sông Cửu Long có năng suất lúa cao hơn đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn đồng bằng sông Cửu Long
Năng suất lúa của đồng bằng sông Cửu Long có xu hướng giảm đi
Năm 2020, năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng thấp hơn đồng bằng sông Cửu Long
Câu 28: Cho bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng lúa phân theo các vụ năm 2015 và 2020, ta sử dụng dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất?:
Tròn
Cột
Đường
Miền
Câu 29: Cho bảng số liệu, để thể hiện sản lượng than sạch, dầu thô khai thác, sử dụng dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất?:
Tròn
Đường
Cột ghép
Miền
Câu 30: Đông Nam Bộ thu hút mạnh vốn đầu tư nước ngoài không phải là do
có vị trí địa lí thuận lợi
cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển tương đối đồng bộ
số dân đông, người lao động có chuyên môn kĩ thuật
là vùng có rất ít tài nguyên khoáng sản
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ?
Khí hậu mang tính chất cận xích đạo
Trên đất liền có nhiều khoáng sản nhất cả nước
Đất chủ yếu là badan và đất xám
Vùng biển ấm, ngư trường rộng
Câu 32: Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước không phải là do
vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi
chính sách phát triển phù hợp, thu hút vốn đầu tư
dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư từ nước ngoài
lao động lành nghề, cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại
Câu 33: Đông Nam Bộ không có thế mạnh về
trồng cây lương thực
trồng cây công nghiệp lâu năm
trồng cây công nghiệp hàng năm
trồng cây ăn quả
Câu 34: Dựa vào Át – lát địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tổng GDP của vùng Đông Nam Bộ năm 2007 là bao nhiêu?
369.419,945 tỉ đồng
201.293,84 tỉ đồng
573.001,215 tỉ đồng
639.419,945 tỉ đồng
Câu 35: Khó khăn của Đông Nam Bộ với sự phát triển kinh tế là:
đất đai kém màu mỡ, thời tiết diễn biến thất thường
ít khoáng sản trên đất liền, diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp
tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái
vùng biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú
Câu 36: Hạn chế nào sau đây tác động rõ rệt nhất đến đầu ra của sản phẩm nông nghiệp ở Tây Nguyên?
Giá nông sản luôn luôn biến động
Giao thông chưa phát triển
Thiếu lao động có trình độ
Tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng
Câu 37: Sản xuất công nghiệp của Tây Nguyên gần đây được đẩy mạnh chủ yếu là do:
thời tiết thuận lợi
nguồn nguyên liệu ổn định
sự hỗ trợ của khoa học kĩ thuật
tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng
Câu 38: Nhà máy thủy điện nào sau đây được xây dựng trên sông Xê Xan?
Y-a-ly
Buôn Kuôp
Xrê Pôk
Đrây Hlinh
Câu 39: Lợi ích của việc xây dựng các hồ thủy điện ở Tây Nguyên không phải là
cung cấp nước tưới cho mùa khô
phát triển du lịch
nuôi trồng thủy sản
phục vụ cho công nghiệp dệt may
Câu 40: Căn cứ vào Át-lát Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long có mấy tỉnh giáp biển?
6
7
8
9
Câu 41: Trung tâm công nghiệp, đào tạo và nghiên cứu khoa học của vùng Tây Nguyên là
Buôn Ma Thuột
Đà Lạt
Plây Ku
Kon Tum
Câu 42: Các trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên là
Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Gia Nghĩa
Buôn Ma Thuột, Plây Ku, Đà Lạt
Di Linh, Bảo Lộc, Đà Lạt
Gia Nghĩa, Buôn Đôn, Buôn Ma Thuột
Câu 43: Thế mạnh về du lịch sinh thái của Tây Nguyên không phải là:
khí hậu cao nguyên mát mẻ
Phong cảnh thiên nhiên đẹp
vườn quốc gia bảo tồn nhiều loài sinh vật quý
có các di sản thiên nhiên thế giới
Câu 44: Cho bảng số liệu, ể thể hiện quy mô và cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế ở nước ta năm 2005 và 2016, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?:
Cột
Tròn
Miền
Đường biểu diễn
Câu 45: Cho bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 – 2016?:
Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn giá trị nhập khẩu
Giá trị nhập khẩu tăng nhanh hơn giá trị xuất khẩu
Giá trị xuất khẩu tăng nhưng giá trị nhập khẩu giảm
Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu
Câu 46: Điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ?
Các hoạt động dịch vụ thương mại, ngân hàng tín dụng phát triển chậm
Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu kinh tế của vùng
Dẫn đầu cả nước về tăng trưởng nhanh và phát triển có hiệu quả ngành dịch vụ
Các hoạt động dịch vụ ngày càng phát triển đa dạng
Câu 47: Ý nào dưới đây không đúng với ngành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?
Giá trị sản xuất tăng nhanh
Cơ cấu công nghiệp đơn giản
Quy mô các trung tâm công nghiệp lớn và rất lớn
Chiếm tỉ trong cao nhất trong cơ cấu GDP
Câu 48: Căn cứ vào Át-lát địa lí Việt Nam trang 29, cho biết vùng Đông Nam Bộ có các khu kinh tế cửa khẩu nào?
Hoa Lư, Xa Mát, Hà Tiên
Hoa Lư, Hà Tiên, Đồng Tháp
Hoa Lư, Xa Mát, Mộc Bài
Hoa Lư, An Giang, Đồng Tháp
Câu 49: Căn cứ vào Át-lát địa lí Việt Nam trang 30, cho biết vùng kinh tế trọng điểm phía nam chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu GDP cả nước năm 2007?
42,7%
35,4%
20,9%
38,1%
Câu 50: Dựa vào Át – lát địa lí Việt Nam trang 30, cho biết Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh thành phố thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
5
6
7
8
