wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm địa lí 9 hk1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

loài gia súc nào sau đây được nuôi trồng nhiều nhất ở vùng trung du và miền núi bắc bộ

a)

b)

c)

trâu

d)

ngựa

2.

trong số các nhà máy điện sau đây, đâu là nhà máy nhiệt điện

a)

hòa bình

b)

thác bà

c)

uông bí

d)

sơn la

3.

đồng hồng sông hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống

a)

sông hồng và sông thái bình

b)

sông hồng và sông đà

c)

sông hồng và sông cầu

d)

sông hồng và sông lục nam

4.

tài nguyên khoáng sản có giá trị ở đồng bằng sông hồng là

a)

than nâu, bô xít, sắt, dầu mỏ

b)

đá vôi, sét, cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

c)

apatit, mangan, than nâu, đồng

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm

5.

vùng nào sau đây kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất nước ta

a)

đồng bằng sông cửu long

b)

tây nguyên

c)

đồng bằng sông hồng

d)

đông nam bộ

6.

nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với đồng bằng sông hồng

a)

mật độ dân số cao nhất nước ta

b)

năng suất lúa cao nhất nước ta

c)

đồng bằng lớn nhất nước ta

d)

là một trong bảy vùng kinh tế

7.

so với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, đồng bằng sông hồng là vùng có

a)

sản lượng lúa lớn nhất

b)

năng suất lúa cao nhất

c)

xuất khẩu nhiều nhất

d)

bình quân lương thực cao nhất

8.

ngành công nghiệp trọng điểm KHÔNG PHẢI của đồng bằng sông sông hồng

a)

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

b)

công nghiệp khai khoáng

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng

9.

những địa điểm du lịch nào sau đây KHÔNG PHẢI ở vùng đồng bằng sông hồng

a)

chùa hương, tam cốc-bích động

b)

núi lang biang, mũi né

c)

côn sơn, cúc phương

d)

đồ sơn, cát bà

10.

một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng bắc bộ

a)

cơ sở hạ tầng thấp kém

b)

mật độ dân cư thấp

c)

thiên tai thường xuyên xảy ra

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế

11.

bắc trung bộ KHÔNG giáp với vùng nào sau đây

a)

đồng bằng sông hồng

b)

trung du và miền núi bắc bộ

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

tây nguyên

12.

loại cây được trồng nhiều ở vùng đất cát pha ven biển bắc trung bộ là

a)

lúa nước

b)

cây lạc, vừng

c)

cây ăn quả

d)

cây chè

13.

khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng bắc trung bộ là

a)

than đá

b)

dầu khí

c)

đá vôi

d)

đất sét

14.

hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng bắc trung bộ

a)

nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, nuôi trâu bò đàn.

b)

nuôi trồng thủy sản, sản xuất lương thực, cây công nghiệp hằng năm

c)

trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt thủy sản

d)

sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ

15.

hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở đồng bằng sông hồng là

a)

hà nội và vĩnh yên

b)

hà nội và hải dương

c)

hà nội và hải phòng

d)

hà nội và nam định

16.

vùng lãnh thổ bắc trung bộ gồm bao nhiêu tỉnh-thành phố

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

17.

phía tây của vùng bắc trung bộ thường lên rất nhanh chủ yếu do

a)

nhiều con sông lớn , lượng mưa lớn quanh năm

b)

sông ngòi ngắn, dốc kết hợp mưa lớn tập trung

c)

vùng đông bằng có địa hình thấp trũng, khó thoát nước

d)

sông ngòi dạng lông chim nên nước ở các nhánh sông tập trung nhanh

18.

phía tây vùng bắc trung bộ giáp với quốc gia nào sau đây

a)

lào

b)

trung quốc

c)

campuchia

d)

thailand

19.

ở vùng bắc trung bộ, tỉnh nào sau đây có nhiều khoáng sản vàng

a)

nghệ an

b)

quảng trị

c)

thanh hóa

d)

quảng ngãi

20.

ven biển phía đông của vùng bắc trung bộ phát triển chủ yếu nghề gì

a)

nuôi trồng, đánh bắt thủy sản

b)

làm muối

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác khoáng sản

21.

phía bắc của vùng bắc trung bộ có dãy núi nào sau đây

a)

dãy bạch mã

b)

dãy trường sơn bắc

c)

dãy tam điệp

d)

dãy hoàng liên sơn

22.

điều kiện tốt nhất để vùng bắc trung bộ phát triển dịch vụ là

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

hình dáng

d)

vị trí địa lý

23.

quốc lộ nào sau đây dẫn đến cửa khẩu cầu treo

a)

quốc lộ 8

b)

đường hồ chí minh

c)

quốc lộ 1A

d)

quốc lộ 9

24.

ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của trung du và miền núi bắc bộ

a)

có diện tích lớn nhất so với các vùng khác

b)

có sự phân hóa thành hai tiểu vùng

c)

có dân số đông nhất so với các vùng khác

d)

giáp cả trung quốc và lào

25.

di sản nào sau đây là 1 trong 7 kì quan thiên nhiên của thế giới hiện nay

a)

phong nha-kẻ bàng

b)

phố cổ hội an

c)

thánh điạ mỹ sơn

d)

vịnh hạ long

26.

cây công nghiệp chủ yếu của vùng trung du và miền núi bắc bộ là

a)

hồ tiêu

b)

điều

c)

chè

d)

dừa

27.

tỉnh nào sau đây ở vùng trung du và miền núi bắc bộ có đặc điểm: vừa giáp trung quốc, giáp vịnh bắc bộ và giáp đồng bằng sông hồng

a)

bắc kạn

b)

bắc giang

c)

quảng ninh

d)

lạng sơn

28.

loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở đòng bằng sông hồng là

a)

đất feralit

b)

đất badan

c)

đất xám phù sa cổ

d)

đất phù sa

29.

trung du và miền núi bắc bộ về mùa đông khu vực đông bắc lạnh hơn tây bắc là do

a)

gió mùa, địa hình

b)

núi cao, nhiều sông

c)

thảm thực vật, gió mùa

d)

vị trí ven biển và đất

30.

khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất vùng trung du và miền núi bắc bộ

a)

đồng

b)

sắt

c)

đá vôi

d)

than đá

31.

khó khăn lớn trong nông nghiệp của vùng duyên hải nam trung bộ là

a)

quỹ đất nông nghiệp hạn chế kém màu mỡ, thiếu nước và có nhiều thiên tai

b)

thiếu vốn và khoa học kĩ thuật

c)

thiếu khinh nghiệm trong canh tác, địa hình đa dạng

d)

thiếu nhân lực lao động

32.

ý nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu làm nghề muối phát triển mạnh ở duyên hải nam trung bộ

a)

vùng có đồng bằng rộng lớn

b)

đất đai giàu dinh dưỡng

c)

vùng có mùa khô kéo dài, độ mặn của nước biển cao

d)

thiếu nước vào mùa khô

33.

các tỉnh nào sau đây KHÔNG THUỘC vùng đồng bằng sông hồng

a)

bắc giang, lạng sơn

b)

thái bình, nam định

c)

hà nam, ninh bình

d)

bắc ninh, vĩnh phúc

34.

thế mạnh về tự nhiên tạo đồng bằng sông hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

đất phù sa màu mỡ

b)

nguồn nước mặn phong phú

c)

có một mùa đông lạnh

d)

địa hình bằng phẳng

35.

loại thiên tai xảy ra hằng nam ở vùng đồng bằng sông hồng là

a)

lũ quét

b)

ngập lụt

c)

động đất

d)

sóng thần

36.

của ngõ biển quan trọng của vùng đồng bằng sông hồng hướng ra vịnh bắc bộ là

a)

hà nội

b)

hải phòng

c)

thái bình

d)

nam định

37.

ở nước ta vùng có diện tích lớn nhất là

a)

vùng trung du và miền núi bắc bộ

b)

vùng bắc trung bộ

c)

vùng đông nam bộ

d)

vùng đồng bằng sông hồng

38.

nét độc đáo của nền văn minh sông hồng thể hiện ở đặc điểm nào trong kết cấu hạ tầng sau đây

a)

mạng lưới giao thông dày đặc

b)

đường giao thông nông thôn phát triển

c)

hệ thống đê điều được xây dựng từ lâu đời

d)

cơ sở điện, nước đươc đảm bảo rất đầy đủ

39.

ý nghĩa quan trọng về vị trí địa lí của vùng bắc trung bộ là

a)

giáp lào

b)

giáp tây nguyên

c)

lãnh thổ kéo dài

d)

cầu nối bắc-nam

40.

nội dung nào sau đây KHÔNG thể hiện vai trò của hệ thống đê điều ở đồng bằng sông hồng

a)

tránh được nguy cơ phá hoại của lũ lụt vào mùa mưa bão

b)

bồi đắp phù sa màu mỡ hằng năm cho vùng đất trong đê

c)

giữ gìn và phát triển các di tích lịch sử, giá trị văn hóa

d)

là một phần quan trọng trong mạng lưới giao thông của vùng

41.

khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển kinh tế-xã hội của đồng bằng sông hồng hiện nay là

a)

thiếu tài nguyên thiên nhiên

b)

thiếu lao dộng có kĩ thuật

c)

dân số đông trong khi cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm

d)

nhiều vùng đất bị thoái hóa, bạc màu

42.

hiện nay cơ cấu kinh tế của vùng đồng bằng sông hồng đang dịch chuyển theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp-xây dựng và dịch vụ

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng công nghiệp-xây dựng

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trong công nghiệp-xây dựng và dịch vụ

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng công nghiệp-xây dựng

43.

một trong hai trung tâm tài chính, nhân hàng lớn nhất của nước ta thuộc đồng bằng sông hồng

a)

tp. hồ chí minh

b)

hà nội

c)

hải phòng

d)

đà nẵng

44.

bình quân sản lượng lương thực theo đầu người ở đồng bằng sông hồng thấp hơn nhiều so với đồng bằng sông cửu long chủ yếu là do

a)

sản lượng lương thực thấp hơn, dân số ít hơn

b)

sản lượng lương thực và dân số cao hơn

c)

dân số quá đông, sản lượng lương thực thấp hơn nhiều

d)

sản lượng lương thực và dân số cao hơn

45.

ranh giới tự nhiên ở phía bắc của vùng duyên hải nam trung bộ là

a)

dãy tam điệp

b)

dãy bạch mã

c)

đèo ngang

d)

sông bến hải