wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA HK1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Có thể mạnh lâu dài về tự nhiên và kinh tế - xã hội.

b)

Đóng góp ít trong cơ cấu thu nhập quốc dân.

c)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

d)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác.

2.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta ngành công nghiệp nào chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Chế biến lương thực, thực phẩm.

b)

Khai thác nhiên liệu.

c)

Hóa chất.

d)

Cơ khí điện tử.

3.

Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước một bước so với các ngành khác:

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp hoá chất.

c)

Công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm.

d)

Công nghiệp năng lượng.

4.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất đang hoạt động ở nước ta hiện nay là:

a)

Hòa Bình.

b)

Sơn La.

c)

Trị An.

d)

Thác Bà.

5.

Các mỏ dầu khí của nước ta được phát hiện và khai thác chủ yếu ở 

a)

vùng biển thuộc quần đảo Hoàng Sa.

b)

ven các đảo thuộc vịnh Bắc Bộ.

c)

vùng thềm lục địa phía Nam

d)

vùng biển ven các đảo, quần đảo.

6.

Vùng than lớn nhất nước ta phân bố ở tỉnh nào sau đây?

a)

Cao Bằng.

b)

Quảng Ninh.

c)

Lạng Sơn.

d)

Thái Nguyên.

7.

Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta là

a)

năng lượng, chế biến lương thực thực phẩm, dệt may.

b)

luyện kim, hóa chất, sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

luyện kim màu, khai thác than, dệt may.

d)

hóa chất, luyện kim, chế biến lâm sản.

8.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành

a)

chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu ngành công nghiệp.

b)

cần nhiều lao động có trình độ cao nhất nước ta.

c)

được nhà nước tập trung đầu tư nhiều nhất.

d)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành công nghiệp.

9.

Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là

a)

Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

10.

Nước ta có điều kiện thuận lợi gì để phát triển ngành nhiệt điện?

a)

Khoáng sản kim loại: Đồng, chì, thiếc,...

b)

Nguồn thủy năng sông ngòi.

c)

Tài nguyên sinh vật biển phong phú.

d)

Nguồn than và dầu khí lớn.

11.

Định hướng phát triển công nghiệp xanh có vai trò?

a)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

b)

Tạo việc làm cho người lao động.

c)

Hạn chế ô nhiễm môi trường.

d)

Tiết kiệm được quỹ thời gian.

12.

Tại sao các nhà máy thủy điện nước ta phân bố ở miền núi?

a)

Nguồn khoáng sản phân bố chủ yếu ở vùng núi.

b)

Lực lượng lao động dồi dào.

c)

Là khu vực thượng lưu của các hệ thống sông.

d)

Là địa bàn cư trú của các dân tộc ít người.

13.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm phân bố rộng khắp cả nước, nguyên nhân chủ yếu là do?

a)

Nguyên liệu từ nông - lâm - ngư nghiệp phong phú, rộng khắp.

b)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật phát triển đồng bộ.

d)

Cung cấp nhiều mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

14.

Vai trò quan trọng nhất của ngành công nghiệp năng lượng đối với nền kinh tế của nước ta là

a)

tạo ra nhiều việc làm cho nhiều lao động.

b)

góp phần sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên nước ta.

c)

cung cấp nguồn năng lượng cho mọi ngành kinh tế khác phát triển.

d)

góp phần nâng cao chất lượng đời sống của người dân ở vùng núi.

15.

Đâu không phải là thế mạnh để phát triển công nghiệp điện lực của nước ta

a)

Than đá, than bùn, than nâu.

b)

Dầu khí tập trung ở thềm lục địa phía Nam.

c)

Tài nguyên rừng.

d)

Nguồn thủy năng sông ngòi.

16.

Đâu không phải là nguyên nhân khiến sản lượng điện của nước ta tăng rất nhanh:

a)

Đáp ứng yêu cầu phát triển công nghiệp hóa - hiện đại hóa, phục vụ đời sống nhân dân.

b)

Xây dựng thêm nhiều nhà máy thủy điện.

c)

Nước ta đã đưa vào hoạt động các nhà máy điện nguyên tử với công suất rất lớn.

d)

Mở rộng quy mô và công suất các nhà máy nhiệt điện.

17.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tương đối đa dạng.

b)

Đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm.

c)

Ổn định về tỉ trọng giữa các ngành.

d)

Đang có sự chuyển rõ rệt nhằm thích nghi với tình hình mới.

18.

Cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng:

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất,  phân phối điện, khí đốt, nước và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác.

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác.

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến và tăng tỉ trọng các nhóm ngành khác.

19.

Vai trò quan trọng nhất của giao thông vận tải nước ta là

a)

Đào tạo và nâng cao trình độ lao động trong nước.

b)

Thực hiện các mối liên kết kinh tế trong nước và ngoài nước.

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị lớn dễ xuất khẩu.

d)

Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, ổn định.

20.

Chuyên chờ được nhiều hàng hóa và hành khách nhất là loại hình vận tải nào?

a)

Đường sông.

b)

Đường sắt.

c)

Đường ô tô.

d)

Đường biển.

21.

Ba cảng biển lớn nhất nước ta là

a)

Sài Gòn, Cam Ranh, Vũng Tàu.

b)

Đà Nẵng, Hải Phòng, Nha Trang.

c)

Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn.

d)

Hải Phòng, Sài Gòn, Vũng Tàu.

22.

Quốc lộ 1A là quốc lộ:

a)

Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau

b)

Chạy từ Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh.

c)

Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau.

d)

Chạy từ Hà Giang đến Hà Nội.

23.

Đường sắt Thống Nhất nối liền tỉnh thành nào sau đây?

a)

Hà Nội - Hải Phòng

b)

Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội - Lào Cai.

d)

Hà Nội – Huế.

24.

Đâu không phải vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

Thực hiện các mối liên hệ trong nước và ngoài nước.

b)

Tạo điều kiện cho nhiều vùng khó khăn phát triển.

c)

Tạo ra nhiều việc làm cho người dân.

d)

Nâng cao trình độ người lao động nước ta.

25.

Giao thông vận tải có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với

a)

Ngành công nghiệp.

b)

Ngành nông nghiệp.

c)

Ngành du lịch.

d)

Mọi ngành kinh tế.

26.

Tuyến đường sắt Thống Nhất ở Hà Nội cùng với quốc lộ nào làm nên

trục xương sống giao thông vận tải ở nước ta?

a)

Quốc lộ 5.

b)

Quốc lộ 1A.

c)

Quốc lộ 18.

d)

Quốc lộ 22.

27.

Trục đường xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh

tê - xã hội dải đất phía Tây của nước ta là

a)

Đường 14c.

b)

Đường Hồ Chí Minh.

c)

Đường 15.

d)

Quốc lộ 1A.

28.

Khó khăn chủ yếu đối với việc xây dựng và khai thác hệ thống giao

thông đường bộ nước ta là

a)

Khí hậu và thời tiết thất thường.

b)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

c)

Thiếu vốn đầu tư.

d)

Trình độ khoa học kĩ thuật hạn chế.

29.

Các đầu mối giao thông quan trọng ở nước ta xếp theo thứ tự từ Bắc

và Nam là

a)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

b)

Hà Nội, Đà Nẵng. TP Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng, Hà Nội. TP Hồ Chí Minh.

d)

TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hà Nội.

30.

Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là:

a)

Hà Nội - Hải Phòng

b)

Đường sắt Thống Nhất.

c)

Hà Nội - Thái Nguyên.

d)

Hà Nội - Lào Cai.

31.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

a)

Hệ thống đường bộ nước ta đã và đang hội nhập vào hệ thống đường bộ trong khu vực.

b)

Hệ thống đường sắt nước ta đã đạt được tiêu chuẩn đường sắt ASEAN.

c)

Trong những năm qua, nhiều tuyến đường cao tốc đã được xây dựng và đưa vào vận hành.

d)

Phần lớn các tuyến đường sắt ở nước ta hiện nay có khổ đường nhỏ.

32.

Tài nguyên du lịch tự nhiên của nước ta gồm

a)

Các công trình kiến trúc, di tích lịch sử, văn hóa, dân gian.

b)

Các lễ hội , làng nghề truyền thống.

c)

Vườn quốc gia, di tích lịch sử, phong cảnh.

d)

Phong cảnh, bãi tắm đẹp, khí hậu tốt, vườn quốc gia

33.

Đâu không phải là tài nguyên du lịch tự nhiên của nước ta?

a)

Vườn quốc gia.

b)

Bãi biển.

c)

Công trình kiến trúc.

d)

Hang động.

34.

Tài nguyên du lịch nhân văn của nước ta là

a)

Cố đô Huế.

b)

Vịnh Hạ Long.

c)

Cửa Lò.

d)

Vườn quốc gia Cúc Phương.

35.

Tài nguyên du lịch nào sau đây ở nước ta thuộc về nhóm tài nguyên du lịch tự nhiên

a)

Vịnh Hạ Long.

b)

Phố cổ Hội An.

c)

Chùa Bái Đính.

d)

Thánh địa Mỹ Sơn.

36.

Nhân tố nào sau đây được cho là quan trọng nhất thúc đẩy du lịch nước ta phát triển?

a)

Tình hình chính trị ổn định.

b)

Tài nguyên du lịch phong phú.

c)

Đời sống nhân dân được nâng cao.

d)

Chất lượng phục vụ ngày càng tốt.

37.

Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thừa Thiên - Huế.

b)

Quảng Ninh.

c)

Quảng Nam.

d)

Thanh Hóa.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước

ta?

a)

Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế.

b)

Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng.

c)

Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa.

d)

Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm.

39.

Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch?

a)

Giao thông thuận lợi.

b)

Khí hậu ổn định, ít thiên tai.

c)

Có nguồn nhân lực dồi dào.

d)

Cảnh quan thiên nhiên đẹp.

40.

Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên

nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Chất lượng phục vụ tốt hơn.

b)

Mức sống nhân dân được nâng cao.

c)

Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

d)

Cơ sở vật chất được tăng cường.

41.

Sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Số lượng du khách đến tham quan.

b)

Vị trí địa lí và tài nguyên du lịch.

c)

Tiềm năng du lịch ở các vùng xa.

d)

Chất lượng đội ngũ trong ngành.

42.

Dựa vào tập bản đồ 9, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy

mô lớn nhất?

a)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hải Phòng, Bà Rịa- Vũng Tàu.

c)

Hà Nội, Hải Phòng.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.

43.

Dựa vào tập bản đồ 9, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô trung bình của Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

Cần Thơ, Long Xuyên.

b)

Cần Thơ, Cà Mau.

c)

Cà Mau, Long Xuyên.

d)

Sóc Trăng, Mỹ Tho.

44.

Dựa vào tập bản đồ 9, trung tâm công nghiệp nào có quy mô giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất trong các trung tâm công nghiệp dưới đây?

a)

Hạ Long.

b)

Hải Phòng.

c)

Hà Nội.

d)

Hải Dương.

45.

Dựa vào tập bản đồ 9, khu vực tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

46.

Dựa vào tập bản đồ 9, sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế?

a)

Cát Bi (Hải Phòng).

b)

Nội Bài (Hà Nội).

c)

Tuy Hòa.

d)

Đà Nẵng.

47.

Dựa vào tập bản đồ 9 , sân bay quốc tế Phú Quốc thuộc tỉnh nào?

a)

An Giang.

b)

Kiên Giang.

c)

Hậu Giang.

d)

Tiền Giang.

48.

Dựa vào tập bản đồ 9, hãy xác định các điểm du lịch biển từ Bắc vào Nam?

a)

Sầm Sơn, Mũi Né, Mỹ Khê.

b)

Sầm Sơn, Mỹ Khê, Mũi Né.

c)

Mỹ Khê, Sầm Sơn, Mũi Né.

d)

Mũi Né, Sầm Sơn, Mỹ Khê.

49.

Dựa vào tập bản đồ 9, hãy cho biết trong các điểm du lịch sau đây,

điểm du lịch nào là khu dự trữ sinh quyển thế giới ở nước ta?

a)

Bidoup - Núi Bà.

b)

Cù lao Chàm.

c)

Bù Gia Mập.

d)

Lò Gò - Xa Mát.

50.

Dựa vào tập bản đồ 9, hãy cho biết trong các trung tâm du lịch sau đây,

trung tâm nào là trung tâm quốc gia ở nước ta?

a)

Hạ Long.

b)

Đà Nẵng.

c)

Vinh.

d)

Hải Phòng.