Font size
WorksheetsĐỊA LÍ 9 - ÔN TẬP
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Câu 5: Hiện tượng nổ dân số ở nước ta thời hạn?
A. Những năm cuối thế kỷ XIX.
B. Những năm cuối thế kỷ XX.
C. Những năm đầu thế kỷ XIX.
D. Những năm đầu thế kỷ XX.
Câu 7: Dân số đông và tăng nhanh để ra những hậu quả xấu đối với:
A. Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống.
B. Môi trường, chất lượng cuộc sống.
C. Cuộc sống chất lượng và các vấn đề khác.
D. Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống; môi trường tài nguyên.
Câu 6: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, sống sót:
A. Ven biển.
B. vùng núi.
C. Đồng Bằng.
D. Đô thị.
Câu 8: Đô thị hóa độ ở nước ta:
A. Rút tiền quá.
Thổi.
C. Trung bình.
D. Cao.
Câu 9: Các đô thị ở nước lớn có phần quy mô:
A. Vừa và nhỏ.
B. Trung bình.
C. Lớn.
D. Rất lớn.
Câu 11: Số dân và tỷ lệ thành thị có xu hướng:
A. Số dân thành thị tăng, tỷ lệ dân thành thị tăng.
B. Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm.
C. Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị giảm.
D. Số dân thành thị giảm, tỷ lệ dân thành thị tăng.
Câu 12: Hoạt động kinh tế chủ yếu ở quần cư thành thị là:
A. Công nông, nông nghiệp.
B. Công nghiệp, dịch vụ.
C. Nông nghiệp, dịch vụ.
D. Tất cả các ngành đều phát triển.
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta:
A. Dồi dào, tăng tốc.
B. Tăng chậm.
C. Hầu như không tăng.
D. Dồi dào, tăng tốc.
Câu 14: Thế mạnh của lao động Việt Nam là:
A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.
B. Có khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật.
C. Lao động nguồn chất lượng đang được cải thiện.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 15: Mỗi năm nguồn lao động quân bình ta có thêm:
A. 0,5 triệu lao động.
B. 0,7 triệu lao động.
C. 1 triệu lao động.
D. gần hai triệu lao động.
Câu 16: Nguồn lao động nước ta còn hạn chế về:
A. Thể lực, chuyên môn và nhiệm vụ phong lao động.
B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.
C. Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
D. Khả năng tiếp thu khoa học - kỹ thuật.
Câu 17: Lao động cấu trúc theo ngành kinh tế có sự chuyển đổi theo hướng:
A.Can quan trọng ngành nông lâm nghiệp, ty quan trọng ngành công nghiệp và vụ tăng trưởng.
B. Tăng tỉ trọng ngành nông lâm nghiệp, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và giảm bớt dịch vụ.
C.Lan quan ngành nông lâm nghiệp và công nghiệp, tăng trưởng vụ quan trọng.
D. Tăng tỷ trọng ngành nông lâm nghiệp và công nghiệp, tăng trưởng ngành dịch vụ.
Câu 18: Các thôn dân cư không có đặc điểm nào sau đây?
A. Chỉ số thấp của mật khẩu.
B. Sông hành theo làng mạc, thôn xóm.
C. Chủ yếu là sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp.
D. Chủ yếu là nhà cao tầng, khu dân cư, V&L…
Câu 19: Trong điều kiện nền kinh tế nước ta chưa phát triển, nguồn lao động dồi dào tạo sức ép rất lớn lên các vấn đề:
A. phát triển y tế, giáo dục.
B. giải quyết việc làm.
C. phát triển ngành đại học hiện đại.
D. thu hút đầu tư nước ngoài.
Câu 20: Nhận định nào sau đây không đúng với các điểm đặc biệt của dân cư nước ta?
A. Dân bố trí không đồng đều theo lãnh thổ.
B. Tây Nguyên là khu vực có cao nguyên cao của khẩu cuối dòng nước ta.
C. Dân cư tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn.
D. Tỷ lệ thành thị của nước ta ngày càng tăng cao.
Câu 1: Việt Nam có:
A. 52 dân tộc.
B. 53 dân tộc.
C. 54 dân tộc.
D. 55 dân tộc.
Lao động Việt Nam có
có kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp
nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp
có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng nhiều đến trồng trọt?
Nước, không khí
Đất , nước
Đại hình, khí hậu
sinh vật, khí hậu
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh chè lớn ở nước ta?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.
B. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Sông Hồng.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị sản xuất và cơ cấu giá trị sản xuất của các ngành trong nông nghiệp giai đoạn 2000-2007?
A. Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp.
B. Giảm tỉ trọng ngành lâm nghiệp.
C. Tăng tỉ trọng ngành thủy sản.
D. Giảm giá trị sản xuất ngành nông nghiệp.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất?
A. Đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
B. Đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây ăn quả.
C. Đất mặt nước nuôi trồng thủy sản.
D. Đất lâm nghiệp có rừng.
Các loại cây công nghiệp được trồng ở vùng Tây Nguyên là:
Điều, Mía, Chè, Hồ Tiêu, Cà phê
Chè, Điều, Đậu Tương, Cao su, Cà phê
Điều, Chè, Cao su, Hồ tiêu, Cà phê
Chè, Cao su, Mía, Đậu Tương, Cao su
Ở nước ta, đất phù sa thích hợp nhất để trồng
A. cao su.
B. cà phê.
C. cây ăn quả.
D. lúa nước.
Sự phát triển và phân bố nông nghiệp ở nước ta phụ thuộc vào nhiều nguồn tài nguyên thiên nhiên nào ?
A. Sinh vật, quặng sắt, đất, nước.
B. Khoáng sản, khi hậu, sinhvật, rừng.
C. Nước, rừng, động vật, hải sản.
D. Đất, nước, khí hậu, sinh vật.
Tài nguyên nào được xem là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp?
A. Đất trồng.
B. Khí hậu.
C. Nguồn nước.
D. Sinh vật.
Đất feralit ở nước ta phân bố tập trung chủ yếu ở khu vực nào?
A. Đồng bằng ven sông.
B. Trung du, miền núi.
C. Vùng trũng ngập nước.
D. Đồng bằng châu thổ.
Nước ta trồng nhiều loại cây có nguồn gốc nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới là do
A. khí hậu nhiệt đới gió mùa.
B. khí hậu phân hóa đa dạng .
C. nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.
D. mùa khô kéo dài sâu sắc.
Những khó khăn nào của khí hậu gây tổn thất không nhỏ cho sản xuất nông nghiệp ở nước ta?
A. Gió Tây khô nóng, rét hại, sương muối.
B. Động đất, lũ quét, mùa khô kéo dài.
C. Sạt lở đất, xâm nhập mặn, hạn hán.
D. Mưa bão, ngập lụt, xâm nhập mặn.
Ý nào sau đây không phải nhân tố kinh tế - xã hội tác động đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp ở nước ta?
A. Dân cư và lao động.
B. Thị trường trong và ngoài nước.
C. Cơ sở vật chất - kĩ thuật.
D. Đất badan và phù sa châu thổ.
Ảnh hưởng nào tiêu cực nhất của thị trường đến sản xuất nông nghiệp?
A. Nhu cầu về nông sản ngày càng tăng.
B. Thị trường ngày càng được mở rộng.
C. Sự bất ổn của thị trường xuất khẩu.
D. Mở rộng buôn bán với nhiều nước.
Cây lương thực ở nước ta bao gồm
A. lúa, ngô, khoai, sắn.
B. lạc, khoai, sắn, mía.
C. lúa, ngô, đậu tương, lạc.
D. mía, đậu tương, khoai, sắn.
Vùng trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng ven biển miền Trung.
D. Đồng bằng Thanh Hóa - Nghệ An.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18: Tây Nguyên là vùng phân bố chủ yếu của cây công nghiệp nào?
A. Cao su.
B. Chè.
C. Điều.
D. Cà phê.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta không biểu hiện ở mặt nào sau đây?
Chuyển dịch cơ cấu ngành.
Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.
Chuyển dịch cơ cấu thị trường.
Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ.
Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển nông nghiệp?
Dân cư và lao động.
Tài nguyên khí hậu.
Cơ sở vật chất – kĩ thuật.
Thị trường trong và ngoài nước.
Đặc điểm nào dưới đây không phải là thế mạnh nổi bật của lao động nước ta trong sản xuất nông nghiệp?
Nhiều kinh nghiệm.
Trình độ cao.
Phẩm chất cần cù.
Số lượng đông.
Dân cư nước ta tập trung ở
trung du và miền núi.
miền núi và hải đảo.
ven biển và hải đảo.
đồng bằng và ven biển.
Tỉ lệ thất nghiệp giữa khu vực nông thôn và thành thị nước ta như thế nào?
Nông thôn cao hơn thành thị.
Thành thị cao hơn nông thôn.
Tỉ lệ thiếu việc làm giữa khu vực nông thôn và thành thị nước ta như thế nào?
Ở nông thôn cao hơn thành thị.
Ở thành thị cao hơn nông thôn.
Nhân tố tự nhiên nào dưới đây ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp?
Địa hình
Khí hậu
Vị trí địa lý
Tài nguyên khoáng sản
Sự phát triển và phân bố công nghiệp ở nước ta phụ thuộc trước hết vào yếu tố nào?
Nhân tố tự nhiên
Nhân tố kinh tế - xã hội
Nhân tố đầu tư nước ngoài
Thị trường
Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta là những ngành nào dưới đây?
năng lượng, chế biến lương thực thực phẩm, dệt may.
luyện kim, hóa chất, sản xuất vật liệu xây dựng.
luyện kim màu, khai thác than, dệt may.
hóa chất, luyện kim, chế biến lâm sản.
Ngành nào sau đây không thuộc nhóm các ngành dịch vụ?
Du lịch
Giao thông vận tải
Sản xuất hàng tiêu dùng
Ngoại thương
Sự phân bố của dịch vụ phụ thuộc nhiều yếu tố, nhưng quan trọng nhất là yếu tố nào?
Địa hình
Sự phân bố công nghiệp
Sự phân bố dân cư
Khí hậu.
Quốc lộ 1A là quốc lộ
Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau.
Chạy từ Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh.
Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau.
Chạy từ Hà Giang đến Hà Nội.
Vùng nào của nước ta trồng nhiều cây cao su nhất?
Đông Nam Bộ.
Tây Nguyên.
Bắc Trung Bộ.
Trung du miền núi Bắc Bộ.
Ngành nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?
Dệt may.
Chế biến lương thực thực phẩm.
Luyện kim – cơ khí.
Năng lượng – nhiên liệu.
Địa điểm nào sau đây của nước ta vừa có sân bay vừa có cảng biển?
Hà Nội.
Đà Nẵng.
Buôn Ma Thuột.
Phú Quốc
Cơ cấu GDP của nước ta có xu hướng thay đổi như thế nào?
Giảm tỉ trọng dịch vụ tăng công nghiệp và nông – lâm – ngư nghiệp.
Giảm tỉ trọng công nghiệp tăng dịch vụ và nông – lâm – ngư – nghiệp.
Tăng tỉ trọng ngành nông – lâm – ngư nghiệp, giảm công nghiệp và dịch vụ.
Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm nông lâm – ngư - nghiệp.
