wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý do phantom làm nha đĩ thư=))

Total questions: 53

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?


a)

A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

2.

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là

a)

A. Khám phá ra các qui luật chuyển động.

b)

B. Khám phá ra qui luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở cấp độ vi mô và vĩ mô.

c)

C. Khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.

d)

D. Khám phá ra qui luật chi phối sự vận động của vật chất.

3.

Câu 3: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm


a)

A. các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

b)

B. vật chất và năng lượng.

c)

C. vật chất.

d)

D. năng lượng.

4.

Câu 4: Trong các ví dụ dưới đây. Ví dụ nào không chứng tỏ việc việc vận dụng các định luật vật lí vào cuộc sống.


a)

A. Khi trời mưa thì không nên trú ở gốc cây, tránh sấm sét.

b)

B. Dùng tay ướt để cắm điện

c)

C. Đi ngoài trời nắng thì không nên mặc áo màu tối, vì màu tối hấp thụ nhiều bức xạ nhiệt từ Mặt Trời.

d)

D. Không nên ra đường vào lúc trời nắng gắt vì có thể gây bỏng da, rát da do tác hại của ánh sáng mặt trời

5.

Câu 5: Sắp xếp các bước tiến hành quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí:
(1) Phân tích số liệu.

(2) Quan sát, xác định đối tượng cần nghiên cứu.

(3) Thiết kế, xây dựng mô hình kiểm chứng giả thuyết.

(4) Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.

(5) Rút ra kết luận.

a)

A. (2),(4),(3),(1),(5)

b)

B. (2),(1),(3),(4),(5)

c)

C. (1),(2),(3),(4),(5)

d)

D. (3),(4),(3),(1),(5)


6.

Câu 6: Chọn đáp án đúng nhất. Phương pháp nghiên cứu của Vật lí gồm


a)

A. phương pháp thực nghiệm.

b)

B. phương pháp lí thuyết.

c)

C. cả phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết. Hai phương pháp hỗ trợ cho nhau,

trong đó phương pháp thực nghiệm có tính quyết định.

d)

D. cả phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết. Hai phương pháp hỗ trợ cho nhau,

trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

7.

Câu 7: Khi sử dụng các thiết bị nhiệt và thủy tinh trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều gì?


a)

A. Quan sát kĩ các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của dụng cụ thí nghiệm, chức năng của dụng cụ.

b)

B. Tiến hành thí nghiệm không cần quan sát vì tin tưởng vào dụng cụ phòng thí nghiệm.

c)

C. Quan sát các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của các dụng cụ thí nghiệm, có thể dùng dụng cụ này thay thế cho dụng cụ khác.

d)

D. Có thể sử dụng mọi ống thủy tinh trong phòng thí nghiệm vào tất cả các thí nghiệm

8.

Câu 8: Khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

b)

B. Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.

c)

C. Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.

d)

D. Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ.

9.

Câu 9: Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là 𝐴̅, sai số của phép đo là Δ𝐴. Cách ghi đúng kết quả đo A là


a)

b)

c)

d)

10.

Câu 10: Chọn đáp án đúng. Thứ nguyên của khối lượng riêng là

a)

b)

c)

d)

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất ?

a)

A. mét(m).

b)

B. giây (s).

c)

C. mol(mol).

d)

D. Vôn (V)

15.

Câu 15: Qui ước các kí hiệu như SGK Vật Lí 10 CTST. Vận tốc trung bình của vật được tính bằng

a)

b)

c)

d)

16.

Câu 16: Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động

a)

A. bằng nhau khi vật chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

b)

B. bằng nhau khi vật khi vật chuyển động cong.

c)

C. bằng nhau khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều.

d)

D. luôn luôn bằng nhau trong mọi trường hợp

17.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính độ dịch chuyển tổng hợp nếu gọi (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng yên.

a)

b)

c)

d)

18.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính vận tốc tổng hợp nếu gọi (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng yên.

a)

b)

c)

d)

19.

Câu 19: Hệ qui chiếu gồm:

a)

A. một vật làm mốc, một hệ tọa độ

b)

B. một mốc thời gian và một đồng hồ

c)

C. vật làm mốc , hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ

d)

D. vật làm mốc, một chiều dương

20.

Câu 20: Trong chuyển động thẳng đều, véctơ vận tốc tức thời và véctơ vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ có

a)

A. cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau.

b)

B. cùng phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau.

c)

C. cùng phương, ngược chiều và độ lớn bằng nhau.

d)

D. cùng phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau.

21.

Câu 21.Vận tốc tức thời là

a)

A. vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh.

b)

B. vận tốc của một vật được tính rất nhanh.

c)

C. vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động.

d)

D. vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn.

22.

Câu 22: Trong bộ thí nghiệm đo tốc độ chuyển động của viên bi thép, cổng quangđiện có vai trò giống như bộ phận nào?

a)

A. Công tắc bấm thả viên bi

b)

B. Đồng hồ đo hiện số

c)

C. Công tắc điều khiển đóng/ mở đồng hồ đo

d)

D. Cả A và C đều đúng

23.

Câu 23: Công thức tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

a)

b)

c)

d)

24.

Câu 24: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có

a)

A. tích v.a >0.

b)

B. a luôn dương.

c)

C. v tăng theo thời gian.

d)

D. a luôn ngược dấu với v.

25.

Câu 25: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của ô tô có tính tương đối?


a)

A. Vì chuyển động của ô tô được quan sát ở các thời điểm khác nhau.

b)

B. Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên đường.

c)

C. Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ qui chiếu khác nhau.

d)

D. Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.

26.

Câu 26: Gia tốc là một đại lượng


a)

A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

B. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

27.
a)

b)

c)

d)

28.

Câu 28: Chọn đáp án đúng.


a)

A. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có gia tốc a ≠ 0 và bằng hằng số, vận tốc tăng đều theo thời gian, 𝑎⃗ và 𝑣⃗ cùng chiều.

b)

B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có gia tốc a ≠ 0 và bằng hằng số, vận tốc tăng đều theo thời gian, 𝑎⃗ và 𝑣⃗ ngược chiều.

c)

C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có gia tốc a ≠ 0 và không bằng hằng số, vận tốc tăng theo thời gian, 𝑎⃗ và 𝑣⃗ cùng chiều.

d)

D. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có gia tốc a ≠ 0 và bằng hằng số, vận tốc giảm theo thời gian, 𝑎⃗ và 𝑣⃗ cùng chiều.

29.

a)

b)

c)

d)

30.

Câu 30: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc trong hệ SI?

a)

A. m/s.

b)

B. m/s^2

c)

C. m.s^2

d)

D. m.s.

31.

Câu 31: Một người bắt đầu cho xe máy chạy trên một đoạn đường thẳng: trong 10 giây đầu xe chạy được quãng đường 50m, trong 10 giây tiếp theo xe chạy được 100m. Tốc độ trung bình của xe máy trong 20 giây đầu tiên là bao nhiêu?

a)

A. 5 m/s.

b)

B. 7,5 m/s.

c)

C. 10 m/s.

d)

D. 75 m/s.

32.

Câu 32: Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100 m. Gia tốc của xe là

a)

b)

c)

d)

33.
a)

b)

c)

d)

34.

Câu 34: Vật chuyển động ném ngang từ độ cao h và vận tốc ban đầu v0 . Thời gian rơi đến khi chạm đất là

a)

b)

c)

d)

35.

Câu 35: Ở nơi có gia tốc rơi tự do là g, từ độ cao h so với mặt đất, một vật được ném ngang với tốc độ ban đầu v. Tầm bay xa của vật là

a)

b)

c)

d)

36.

Câu 36: Quỹ đạo của vật ném ngang trong hệ tọa độ Oxy là

a)

A. một nhánh của đường Parabol.

b)

B. đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

c)

C. là đường thẳng vuông góc với trục Oy.

d)

D. là đường thẳng vuông góc với trục Ox.

37.
a)

A. Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có độ lớn không bằng nhau.

b)

B. Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có cùng phương và cùng chiều.

c)

C. Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có độ lớn bằng nhau.

d)

D. Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước là hai lực trực đối.

38.

Câu 38: Chọn đáp án đúng:


a)

A. Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

B. Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

c)

C. Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và khối lượng của vật.

d)

D. Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và khối lượng của vật.

39.

Câu 39: Dưới tác dụng của một lực vật đang thu gia tốc; nếu lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ

a)

A. tăng lên. .

b)

B. giảm đi.

c)

C. không đổi.

d)

D. bằng 0

40.

Câu 40: Chọn đáp án đúng.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn đi tiếp chứ chưa dừng ngay. Đó là nhờ


a)

A. Trọng lượng của xe.

b)

B. Lực ma sát.

c)

C. Quán tính của xe.

d)

D. Phản lực của mặt đường

41.

Câu 41: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là


a)

A. trọng lương.

b)

B. khối lượng.

c)

C. vận tốc.

d)

D. lực.

42.

Câu 42: Hệ số ma sát trượt

a)

A. không phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

b)

B. luôn nhỏ hơn hệ số ma sát lăn.

c)

C. không có đơn vị.

d)

D. tỉ lệ thuận với áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.

43.

Câu 43: Một vật khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là µ. Gia tốc trọng trường là g. Biểu thức xác định lực ma sát trượt là


a)

b)

c)

d)

44.

Câu 44: Trọng lực tác dụng lên vật có

a)

A. độ lớn luôn thay đổi.

b)

B. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

C. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

d)

D. điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

45.

Câu 45: Một cái vali được đặt trên một băng chuyền đang chuyển động trong sân bay. Lực giữ cho vali nằm yên trên băng chuyền là

a)

A. lực ma sát nghỉ.

b)

B. lực ma sát trượt.

c)

C. trọng lực tác dụng lên vali.

d)

D. phản lực của băng chuyền lên vali.

46.
a)

A. hai lực cân bằng

b)

B. hai lực trực đối

c)

C. hai lực bằng nhau

d)

D. hai lực không bằng nhau

47.

Câu 47: Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?


a)

A. Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg.

b)

B. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

C. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

D. Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

48.

Câu 48: Lực căng dây không có đặc điểm nào sau đây?


a)

A. Điểm đặt ở hai đầu dây, chỗ tiếp xúc với vật.

b)

B. Phương trùng với phương sợi dây.

c)

C. Chiều luôn hướng vào giữa sợi dây.

d)

D. Chiều cùng chiều với lực do vật kéo dãn dây.

49.

Câu 49: Những điểm khác biệt giữa lực cản và lực nâng là

(1) Lực cản phụ thuộc vào hình dạng và vận tốc của vật còn lực nâng không phụ thuộc vào hình dạng và vận tốc của vật.

(2) Lực cản ngược chiều với chiều chuyển động của vật còn lực nâng cùng chiều với chiều chuyển động của vật. Chọn phương án đúng

a)

A. (1) đúng, (2) sai.

b)

B. (1) đúng, (2) đúng.

c)

C. (1) sai, (2) sai.

d)

D. (1) sai, (2) đúng.

50.

Câu 50: Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?


a)

A. Ma sát làm mòn lốp xe.

b)

B. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

c)

C. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.

d)

D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

51.

Câu 51: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là


a)

A. 50 N.

b)

B. 10 N.

c)

C. 2 N.

d)

D. 5 N.

52.

Câu 52: Một vật đang chuyển động theo một hướng nhất định với tốc độ 3 m/s. Nếu bỗng nhiêu các lực tác dụng lên nó mất đi thì vật

a)

A. đổi hướng chuyển động.

b)

B. chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

C. tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với tốc độ 3 m/s.

d)

D. dừng lại ngay.

53.

Câu 53: Một quả cam có khối lượng 200g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là g =10m/s^2.Trọng lượng của quả cam là


a)

A. 2 N.

b)

B. 20 N.

c)

C. 200 N.

d)

D. 2000 N