wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý Giữa Kì II

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Đất badan và đất xám

b)

Đất xám và đất phù sa

c)

Đất badan và đất feralit

d)

Đất xám và đất phèn

2.

Tài nguyên khoáng sản giàu có ở vùng thềm lục địa phía nam của Đông Nam Bộ là:

a)

Titan

b)

Cát thủy tinh

c)

Muối khoáng

d)

Dầu khí

3.

Hạn chế về điều kiện tự nhiên đối với phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ là

a)

Đất đai kém màu mỡ, thời tiết diễn biến thất thường

b)

Trên đất liền ít khoáng sản, diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp

c)

Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái

d)

Mùa khô kéo dài gây thiếu nước nghiêm trọng

4.

Đặc điểm dân cư - xã hội nào không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Là vùng đông dân

b)

Mật độ dân số cao nhất cả nước

c)

Người dân năng động, sáng tạo

d)

Có nhiều di tích lịch sử, văn hóa

5.

Đông Nam Bộ có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước vì:

a)

Công nghiệp hóa nhanh, thu hút đầu tư nước ngoài; nhiều chính sách ưu đãi

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật hoàn thiện và đồng bộ nhất cả nước

c)

Có nhiều ngành kinh tế cần nhiều lao động

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên giàu có

6.

Căn cư vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết di tích lịch sử nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bến cảng Nhà Rồng

b)

Địa đảo Củ Chi

c)

Địa đảo Vĩnh Mốc

d)

Nhà tù Côn Đảo

7.

Cho biểu đổ:
Biểu đồ thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của TP. Hồ Chí Minh
Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Số dân thành thị đông, tăng nhanh và liên tục

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao trên 80% và tăng liên tục

c)

Tỉ lệ dân thành thị có sự biến động nhẹ

d)

Giai đoạn 2000-2005, tỉ lệ dân thành thị tăng lên, giai đoạn sau giảm

8.

Diện tích tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

22 330 km²

b)

23 550 km²

c)

25 330 km²

d)

25 000 km²

9.

Đơn vị hành chính nào dưới đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bạc Liêu

b)

Đồng Nai

c)

Lâm Đồng

d)

Nghệ An

10.

Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng

b)

Du lịch

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp

d)

Dịch vụ

11.

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành ở Đông Nam Bộ là:

a)

Dệt may, da - giày, gốm - sứ

b)

Dầu khí, phân bón, năng lượng

c)

Chế biến lương thực, cơ khí

d)

Dầu khí, điện tử, công nghệ cao

12.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện có công suất lớn nhất ở Đông Nam Bộ:

a)

Bà Rịa

b)

Thủ Đức

c)

Cà Mau

d)

Phú Mỹ

13.

Ba trung tâm công nghiệp hàng đầu của Đông Nam Bộ là?

a)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

b)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một

c)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Tân An

d)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Mỹ Tho

14.

Nhóm cây trồng đóng vai trò quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Cây công nghiệp lâu năm

b)

Cây lương thực

c)

Cây công nghiệp ngắn ngày

d)

Cây hoa quả

15.

Nhiệm vụ quan trọng trong ngành lâm nghiệp đang được các địa phương ở Đông Nam Bộ đầu tư là:

a)

Bảo vệ và phát triển rừng đầu nguồn

b)

Tăng sản lượng gỗ khai thác

c)

Phát triển công nghiệp sản xuất gỗ giấy

d)

Tìm kiếm thị thường xuất khẩu gỗ

16.

Nội dung nào sau đây không thể hiện đúng đặc điểm ngành công nghiệp Đông Nam Bộ:

a)

Công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh

b)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của vùng

c)

Cơ cấu sản xuất đa dạng nhưng chưa cân đối

d)

Một số ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển

17.

Căn cư vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết các tỉnh (thành phố) nào của Đông Nam Bộ giáp biển?

a)

Bình Dương và Bình Phước

b)

TP. Hồ Chí Minh và Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

Tây Ninh và Đồng Nai

d)

TP. Hồ Chí Minh và Bình Dương

18.

Đâu không phải là điều kiện tự nhiên thích hợp cho sự phát triển của cây cao su ở Đông Nam Bộ?

a)

Đất badan, đất xám bạc màu tập trung với diện tích lớn

b)

Khí hậu xích đạo nóng ẩm, thời tiết ổn định, ít gió mạnh

c)

Nguồn nước dồi dào từ hệ thống sông, hồ

d)

Địa hình đồng bằng rộng lớn, thấp, bằng phẳng

19.

Thủy lợi trở thành vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông, lâm nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ vì:

a)

Mùa khô kéo dài sâu sắc, nhiều vùng thấp bị ngập úng vào mùa mưa

b)

Chủ yếu là đất xám phù sa cổ, độ phì nhiêu kém và khó giữ nước

c)

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp cần nhiều nước tưới

d)

Mạng lưới sông ngòi ít, chủ yếu sông nhỏ ít nước

20.

Thành phố Hồ Chí Minh chiếm khoảng bao nhiêu % giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

21.

Trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu

b)

TP. Hồ Chí Minh

c)

Biên Hòa

d)

Đồng Nai

22.

Biều đồ thể hiện cơ cấu kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2002 là:

a)

Biều đồ tròn

b)

Biều đồ cột

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đổ đường biểu diễn

23.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Đông Nam Bộ là:

a)

Máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất, hàng may mặc

b)

Máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất, hàng tiêu dùng cao cấp

c)

Vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng cao cấp

d)

Dầu thô, máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng cao cấp

24.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đông Nam Bộ, mang lại giá trị kinh tế lớn nhất là:

a)

Đồ gỗ

b)

Dầu thô

c)

Thực phẩm chế biến

d)

Hàng may mặc

25.

Tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:

a)

Biên Hòa, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương

b)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

c)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Đồng Nai

d)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Thủ Dầu Một

26.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Bình Dương

b)

Đồng Nai

c)

Vĩnh Long

d)

Long An

27.

Đâu không phải đặc điểm của khu vực dịch vụ ở Đông Nam Bộ?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của vùng

b)

Hoạt động xuất, nhập khẩu dẫn đầu cả nước

c)

TP. Hồ Chí Minh là trung tâm dịch vụ lớn nhất

d)

Dẫn đầu cả nước về thu hút đầu tư nước ngoài

28.

Cho bảng số liệu:

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng diện tích, dân số, GDP của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam trong ba vùng kinh tế trọng điểm của cả nước năm 2002 là:

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ cột chồng

29.

Nhóm đất có giá trị lớn nhất, thích hợp cho phát triển, sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Đất mặn

b)

Đất phèn

c)

Đất phù sa ngọt

d)

Đất feralit

30.

Cho bảng số liệu:

Nhận xét không đúng về một số tiêu chí dịch vụ của Đông Nam Bộ so với cả nước là:

a)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa của vùng chiếm hơn 1/2 so với cả nước và tăng lên

b)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa của vùng chiếm hơn 1/3 so với cả nước và giảm nhẹ

c)

Số lượng hành khách vận chuyển của vùng chiếm gần 1/3 cả nước và giảm nhẹ

d)

Khối lượng hàng hóa vận chuyển chiếm tỉ trọng khá lớn, nhìn chung có xu hướng giảm

31.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Cửu Long có chung đường biên giới với Campuchia?

a)

Long An

b)

Bến Tre

c)

Tiền Giang

d)

Trà Vinh

32.

Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Thoái hóa đất

b)

Triều cường

c)

Cháy rừng

d)

Thiếu nước ngọt

33.

Để khai thác các lợi thế kinh tế do lũ mang lại ở Đồng bằng sông Cửu Long, phương hước chủ yếu hiện nay là:

a)

Xây dựng hệ thống đê điều

b)

Chủ động sống chung với lũ

c)

Tăng cường công tác dự báo lũ

d)

Đầu tư cho các dự án thoát lũ

34.

Các thành phần dân tộc ở Đồng bằng sông Cửu Long gồm người:

a)

Kinh, Khơ - me, Hoa, Chăm

b)

Kinh, Hoa, Tày, Thái

c)

Chăm, Mông, Khơ - me, Kinh

d)

Kinh, Gia - rai, Hoa, Khơ - me

35.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm dân cư - xã hội của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Trình độ dân trí thấp

b)

Nơi cư trú của người Chăm, Khơ - me, Hoa

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao

d)

Dân cư đông, thị trường tiêu thụ lớn

36.

Lợi thế lớn nhất cho phát triển thủy sản nước ngọt của đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Vùng biển rộng, ấm, nhiều ngư trường lớn

b)

Nhiều vũng vịnh, đầm phá, cửa sông ven biển

c)

Các ao, hồ nước ngọt

d)

Sông, ngồi, kênh rạch chằng chịt, vùng trũng ngập nước

37.

Đâu không phải là thế mạnh về tự nhiên của vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đồng bằng rộng lớn, khá bằng phẳng, đất phù sa châu thổ màu mỡ

b)

Khí hận cận xích đạo gió mùa nóng ẩm quanh năm, lượng mưa dồi dào

c)

Biển và hải đảo có nguồn hải sản phong phú

d)

Khoáng sản đa dạng và giàu có, trữ lượng lớn

38.

Đâu là đơn vị hành chính không thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Long An

b)

Kiên Giang

c)

Cà Mau

d)

Bình Dương

39.

Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Chế biến lương thực, thực phẩm

d)

Cơ khí nông nghiệp

40.

Căn cú vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết hai trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Cần Thơ và Bạc Liêu

b)

Cần Thơ và Long An

c)

Cần Thơ và Cà Mau

d)

Cần Thơ và Rạch Giá

41.

Tỉnh có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Kiên Giang

b)

Cà Mau

c)

Hà Tiên

d)

Long Xuyên

42.

Trung tâm kinh tế lớn nhất ở vùng đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Cà Mau

b)

Cần Thơ

c)

Hà Tiên

d)

Long Xuyên

43.

Vật nuôi phát triển mạnh ở vùng đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Vịt đàn

b)

Bò sữa

c)

Trâu

d)

Lợn

44.

Các loại hoa quả chủ yếu của vùng đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Cam, xoài, bưởi

b)

Táo, mơ, mận

c)

Nhãn, vải, thanh long

d)

Hồng, đào, lê

45.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Gạo, thủy sản đông lạnh, than

b)

Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả

c)

Gạo, hoa quả, hàng dệt may

d)

Gạo, gỗ, xi măng

46.

Ý nào sau đây không đúng khi nhận xét về ngành công nghiệp của đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Diện tích và sản lượng lúa cao nhất

b)

Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất

c)

Sản lượng thủy sản lớn nhất

d)

Năng suất lúa cao nhất

47.

Nguyên nhân nào khiến công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp của đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Có thế mạnh về nguồn lao động dồi dào

b)

Nguyên liệu phong phú từ sản xuất nông nghiệp và ngư nghiệp

c)

Nhu cầu tiêu thụ lớn của thị trường trong nước và ngoài nước

d)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển

48.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

An Giang

b)

Kiên Giang

c)

Cà Mau

d)

Bạc Liêu

49.

Tỉ trọng sản xuất công nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long năm 2002 chiếm khoảng bao nhiêu % GDP toàn vùng?

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

50.

Năm 2019, diện tích lúa cả nước là 7469,5 nghìn ha, diện tích lúa của đồng bằng sông Cửu Long là 4068,9 nghìn ha. Tỉ lệ % diện tích lúa của đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước là:

a)

54,4%

b)

51,4%

c)

53,4%

d)

52,4%