wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối hk 1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khi các mảng kiến tạo dịch chuyển không sinh ra

a)

A. động đất, núi lửa.

b)

B. các dãy núi trẻ.

c)

C. sống núi ngầm.

d)

D. dòng biển nóng.

2.

Câu 2. GPS và bản đồ số không sử dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. đo đạc khảo sát công trình.

b)

B. giao thông vận tải.

c)

C. nghiên cứu cấu trúc Trái Đất

d)

D. khí tượng và giám sát Trái đất.

3.

Câu 3. Từ 22/6 đến 22/12 ở Bắc bán cầu và Nam bán cầu là thời gian mùa

a)

A. hạ và đông.

b)

B. thu và đông. 

c)

C. xuân và hạ.

d)

D. đông và xuân.

4.

Câu 4. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường dùng để

a)

A. thể hiện các đối tượng phân bố phân tán, lẻ tẻ.

b)

     B. thể hiện các đối tượng phân bố theo những điểm cụ thể.

c)

C. thể hiện giá trị tổng cộng của 1 đối tượng trên một đơn vị lãnh thổ.  

d)

     D. thể hiện các đối tượng có khả năng di chuyển.

5.

Câu 6. Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở

a)

A. địa hình núi cao.

b)

B. phần rìa lục địa

c)

C. trung tâm các lục địa.

d)

D. ranh giới các mảng kiến tạo.

6.

Câu 7. Bồi tụ là quá trình

a)

A. di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

b)

B. tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

c)

C. chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

d)

D. phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

7.

Câu 9. Vận chuyển là quá trình

a)

A. tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

b)

B. chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

c)

C. phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

d)

D. di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

8.

Câu 10. Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

A. tăng dần từ xích đạo về cực

b)

B. không có sự thay đổi nhiều.

c)

C. giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

d)

D. giảm dần từ xích đạo về cực.

9.

Câu 11. Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

A. 22/6.

b)

B. 23/9.

c)

C. 21/3.

d)

D. 22/12

10.

Câu 12. Lớp vỏ Trái Đất dày khoảng

a)

A. 25km ở đại dương và 17km ở lục địa.

b)

B. 5km ở đại dương và 7km ở lục địa.

c)

C. 5km ở đại dương và 70km ở lục địa.

d)

D. 15km ở đại dương và 7km ở lục địa.

11.

Câu 13. Phương pháp kí hiệu không thể hiện được đặc tính nào sau đây của đối tượng địa lí trên bản đồ?

a)

A. Vị trí.

b)

B. Hướng di chuyển.

c)

C. Chất lượng

d)

D. Quy mô.

12.

Câu 14. GPS và bản đồ số không có ứng dụng nào sau đây?

a)

A. giám sát lộ trình, tốc độ di chuyển của phương tiện giao thông.

b)

B. dẫn đường, quản lí và điều hành di chuyển đối tượng địa lí.

c)

C. định vị, xác định vị trí chính xác của các đối tượng địa lí.

d)

D. biểu hiện vị trí của đối tượng địa lí phân bố theo điểm cụ thể.

13.

Câu 15. Ngoại lực là những lực sinh ra\

a)

A. từ tầng trầm tích của lớp vỏ Trái Đất

b)

B. từ tầng badan của lớp vỏ Trái Đất.

c)

     C. trong lớp nhân của Trái Đất.

d)

D. ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất.

14.

Câu 16. Theo thứ tự từ ngoài vào trong, cấu trúc của Trái Đất gồm

a)

A. vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất.

b)

B. vỏ Trái Đất, nhân Trái Đất, lớp Manti.

c)

C. lớp Manti, nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất.

d)

D. vỏ Trái Đất, thạch quyển, nhân Trái Đất.

15.

Câu 17. Tác động của ngoại lực xảy ra trên bề mặt Trái Đất được thể hiện qua các quá trình nào?

a)

A. Phong hóa, bóc mòn, uốn nếp, đứt gãy.

b)

B. Vận chuyển, tạo núi, bóc mòn, đứt gãy.

c)

C. Phong hóa, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

d)

     D. Vận chuyển, bồi tụ, phong hóa, tạo núi.

16.

Câu 19. Phương pháp khoanh vùng thường biểu hiện các đối tượng địa lí

a)

A. các đối tượng có khả năng di chuyển

b)

B. phân bố tập trung trên không gian lãnh thổ.

c)

C. phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

D. phân bố phân tán, lẻ tẻ trong không gian.

17.

Câu 20. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

A. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

b)

B. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

c)

C. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

d)

     D. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,

18.

Câu 21. Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 6 tháng?

a)

A. Vòng cực.

b)

B. Xích đạo.

c)

C. Cực

d)

D. Chí tuyến.

19.

Câu 22. Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

A. sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

B. sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

C. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

d)

D. các phản ứng hoá học khác nhau.

20.

Câu 23. Để trình bày và giải thích chế độ mưa của vùng núi Tây Bắc ở Việt Nam, cần phải sử dụng bản đồ nào sau đây

a)

A. Địa chất và đất đai

b)

B. Thủy văn và địa hình.

c)

C. Khí hậu và địa hình.

d)

D. Địa hình và địa chất.

21.

Câu 24. Nội lực là lực phát sinh từ

a)

A. bên ngoài Trái Đất.

b)

B. bức xạ của Mặt Trời.

c)

C. nhân của Trái Đất.

d)

D. bên trong Trái Đất

22.

Câu 26. Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

A. không mưa.

b)

B. mưa rất ít.

c)

C. khô hạn.

d)

D. mưa nhiều.

23.

Câu 28. Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

A. Gió Tây ôn đới.

b)

B. Gió fơn.

c)

C. Gió đất, gió biển.

d)

D. Gió Mậu dịch

24.

Câu 30. Vỏ Trái Đất được phân ra thành hai kiểu chính là

a)

A. lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương.

b)

B. lớp vỏ lục địa và lớp Manti.

c)

C. thạch quyển và lớp Manti.

d)

D. lớp Manti và lớp vỏ đại dương.

25.

Câu 31. Thạch quyển gồm

a)

A. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

b)

B. vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

c)

C. đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

d)

D. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất

26.

Câu 32. Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo thường xuất hiện

a)

A. động đất, núi lửa.

b)

B. thủy triều dâng.

c)

C. ngập lụt.

d)

D. bão.

27.

Câu 34. Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

A. ở thềm lục địa.

b)

B. lớp Man-ti trên.

c)

C. bề mặt Trái Đất.

d)

D. tầng khí đối lưu

28.

Câu 37. Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

A. Hồ nhân tạo

b)

B. Hồ miệng núi lửa.

c)

C. Hồ tự nhiên.

d)

D. Hồ băng hà

29.

Câu 38. Vận động theo phương thẳng đứng và vận động theo phương nằm ngang đều là các vận động

a)

A. làm cho các lớp đá thay đổi thế nằm.

b)

B. làm cho địa hình Trái Đất được nâng lên, hạ xuống.

c)

C. do nội lực sinh ra.

d)

D. làm cho vỏ Trái Đất bị nén ép ở khu vực này và tách dãn ở khu vực kia.

30.

Câu 39. Khí áp là sức nén của

a)

A. không khí xuống mặt nước biển

b)

B. luồng gió xuống mặt nước biển

c)

C. luồng gió xuống mặt Trái Đất.

d)

D. không khí xuống mặt Trái Đất.

31.

Câu 44. Vận động nào sau đây không do tác động của nội lực?

a)

A. Uốn nếp.

b)

B. Đứt gãy.

c)

C. Bóc mòn.

d)

D. Nâng lên hạ xuống.

32.

Câu 45. Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của

Trái Đất?

a)

A. Thời tiết các mùa trong năm khác nhau

b)

B. Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày

c)

C. Chuyển động các vật thể bị lệch hướng

d)

     D. Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

33.

Câu 47. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao

a)

A. Chí tuyến, ôn đới

b)

B. Xích đạo, chí tuyến

c)

C. Cực, chí tuyến

d)

D. Ôn đới, cực.

34.

Câu 48. Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

A. đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

b)

B. độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương.

c)

C. bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn đại dương.

d)

D. đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước.

35.

Câu 49. Quá trình phong hóa được chia thành

a)

A. quang học, hóa học, sinh học.

b)

B. lí học, hóa học, sinh học.

c)

C. lí học, cơ học, sinh học.

d)

D. lí học, hóa học, địa chất học.

36.

Câu 51. Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

A. Nước ngầm

b)

B. Băng tuyết

c)

C. Thực vật.

d)

D. Địa hình

37.

Câu 52. Để xác định phương hướng chính xác trên bản đồ, cần phải dựa vào

a)

A. chú giải và kí hiệu.

b)

B. kinh tuyến và chú giải.

c)

C. kí hiệu và vĩ tuyến.

d)

D. các đường kinh, vĩ tuyến.

38.

Câu 53. Các đô thị thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

A. kí hiệu.

b)

B. chấm điểm.

c)

C. bản đồ - biểu đồ.

d)

D. đường chuyển động.

39.

Câu 55. Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

A. địa hình dốc.

b)

B. nhiều thung lũng.

c)

C. điều hoà chế độ nước sông.

d)

D. giảm lưu lượng nước sông.

40.

Câu 56. Gió Mậu dịch có tính chất

a)

A. lạnh, ít mưa.

b)

B. nóng, mưa nhiều.

c)

C. ẩm, mưa nhiều.

d)

D. khô, ít mưa.

41.

Câu 58. Luồng di dân thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

A. chấm điểm.

b)

B. bản đồ - biểu đồ.

c)

C. kí hiệu.

d)

D. đường chuyển động.

42.

Câu 61. Các hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình

a)

A. Trụ.

b)

B. Nón.

c)

C. Tròn

d)

D. Elíp.

43.

Câu 63. Để giải thích chế độ nước của một hệ thống sông, cần phải sử dụng bản đồ sông ngòi và các bản đồ

a)

A. địa hình, thổ nhưỡng

b)

B. thổ nhưỡng, khí hậu.

c)

C. khí hậu, sinh vật.

d)

D. khí hậu, địa hình.

44.

Câu 64. Gió phơn có đặc điểm

a)

A. tính chất nóng ẩm, mưa lớn

b)

B. tính chất nóng và khô.

c)

   C. gió thổi liên tục quanh năm.

d)

D. loại gió thổi theo mùa.

45.

Câu 66. Phương php kí hiệu thường dùng để

a)

A. thể hiện các đối tượng phân bố phân tán, lẻ tẻ.

b)

     B. thể hiện các đối tượng phân bố theo những điểm cụ thể.

c)

C. thể hiện các đối tượng địa lí phân bố tập trung

d)

D. thể hiện các đối tượng có khả năng di chuyển

46.

Câu 67. Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

A. tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

B. giảm dần từ xích đạo về cực.

c)

C. giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

d)

C. giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

47.

Câu 69. Theo qui ước, nếu đi từ phía Tây sang phía Đông qua đường chuyển ngày quốc tế phải

a)

A. tăng thêm 1 ngày lịch.

b)

B. lùi lại 1 giờ.

c)

   C. lùi lại 1 ngày lịch.

d)

D. tăng thêm 1 giờ.

48.

Câu 71. Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

A. Cực.

b)

B. Ôn đới.

c)

C. Chí tuyến.

d)

D. Xích đạo.

49.

Câu 72. Nguyên nhân sinh ra hiện tượng ngày và đêm dài ngắn theo mùa do Trái Đất

a)

A. chuyển động quanh Mặt Trời với trục nghiêng không đổi

b)

B. hình cầu và tự quay quanh trục.

c)

C. chuyển động quanh Mặt Trời với vận tốc không đổi

d)

D. chuyển động quanh Mặt Trời với chu kì một năm

50.

Câu 74. Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là

a)

A. quy định tốc độ dòng chảy sông

b)

B. điều tiết chế độ dòng chảy sông.

c)

C. tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy.

d)

D. quy định chế độ dòng chảy sông.

51.

Câu 76. Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

A. lớp vỏ lục địa.

b)

B. thạch quyển.

c)

C. bức xạ mặt trời.

d)

D. lớp Man-ti trên.

52.

Câu 80. Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là

a)

A. khoáng vật và đá.

b)

B. đá mac-ma và biến chất.

c)

C. đất và khoáng vật.

d)

D. khoáng vật và đá trầm tích