wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí cuối kì 2

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia nào sau đây có diện tích lớn nhất thế giới?

a)

Hoa Kì

b)

Ca-na-đa

c)

Trung Quốc

d)

Liên Bang Nga

2.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

10 quốc gia

d)

21 quốc gia

3.

Ngành công nghiệp truyền thống của Liên Bang Nga là

a)

Năng lượng

b)

Tin học

c)

Điện tử

d)

Hàng không

4.

Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc băng Dương

5.

Việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây về tự nhiên

a)

Nghèo khoáng sản

b)

Ít sông ngòi

c)

Ít đồng bằng

d)

Khí hậu lạnh

6.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây ?

a)

Ven sông

b)

Vùng núi

c)

Ven biển

d)

Đồi thấp

7.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây ?

a)

Đông Á

b)

Bắc Á

c)

Nam Á

d)

Tây Á

8.

Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

Đồng bằng

b)

Núi cao

c)

Hoang mạc

d)

Cao nguyên

9.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở liên bang nga là

a)

Có nhiều đồng bằng rộng lớn

b)

Khí hậu ổn định ít phân hóa

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

Địa hình nhiều cao nguyên

10.

Đông Nam Á có vị trí địa -chính trị rất quan trọng vì

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản

b)

Là nơi đông dân cư nhất thế giới , tập trung nhiều thành phần dân tộc

c)

Nên kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

11.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu lúa gạo

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Xin-ga-po

c)

Thái lan

d)

Cam-pu-chia

12.

Đây kà yếu tố giúp LBN tiếp thu thành tựu khoa học,kĩ thuật của thế giới bà thu hút đầu tư nước ngoài

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Có nhiều dân tộc

c)

Người dân có trình độ học vấn cao

d)

Có nhiều trường đại học danh tiếng

13.

Nhân tói tự nhân thuận lợi nhất đối với phát triển nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

Khí hậu gió mùa,mưa nhiều

b)

Tài nguyên đất phong phú

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản

14.

Kết cấu dân số già , tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp gây khí khăn nào sau đây đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản

a)

Chỉ phí cho phúc lợi xã hội lớn

b)

Su ca ép lớn đối với giáo dục ,y tế

c)

Nguy cơ thiếu hụt nguồn lao động

d)

Tỉ lẹ thất ngiệp tăng nhanh

15.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi đối với sự phát triển sản xuất nông nghiệp ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Đất phù xa , khí hậu gió mùa mưa nhiều

b)

Địa hình đồng bằng , nhiều khoáng sản

c)

Khí hậu gió mùa,có bảo

d)

Nhiều sông lớn giàu khoáng sản

16.

Ngành công nghiệp của TQ không phát triển theo xu hướng nào sau đây

a)

Mở rộng thị trường tiêu thụ

b)

Thứ hút đầu tư nước ngoài

c)

Hiện đại hoá trang thiết bị

d)

Đầu tư trọng điểm vào các ngành khai thác

17.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất đối với sự phát triển nông nghiệp của Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, sông ngòi dày đặc

b)

Địa hình đa dạng, đấ lt trồng phong phú

c)

Khí hậu nóng ẩm, đất trồng phong phú

d)

Sông ngòi dày đặc, địa hình đa dạng

18.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài Trung Quốc đã

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất

b)

Tiến hành tư nhân hóa thực hiện cơ chế thị trường

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế các khu chế suất

d)

Xây dựng nhiều thành phố làng mạc

19.

Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản

a)

Vùng biển giáp nhiều nước

b)

Có nhiều ngư trường rộng lớn

c)

Khí hậu mang tính gió mùa

d)

Có nhiều cửa sông và đầm phá

20.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản

b)

Địa hình có nhiều núi rất cao

c)

Đất phù sa rộng lớn màu mỡ

d)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới

21.

Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới

a)

Khí hậu có tính chất nóng ẩm

b)

Diện tích đất phù sa rộng lớn

c)

Địa hình phân hóa rất đa dạng

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

22.

Các nước Đông Nam Á có nhiều khoáng sản vì

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Có nhiều kiểu dạng địa hình

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

d)

Nằm kê sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

23.

Lãnh thổ nước Nga nằm trải trên hai châu lục nào sau đây

a)

Châu Á châu âu

b)

Châu âu châu Mỹ

c)

Châu Á châu Mỹ

d)

Châu âu châu Mỹ

24.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

Khí hậu ổn định

b)

Nguồn lao động dồi dào giá rẻ

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn

25.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành mũi nhọn của nền kinh tế liên bang Nga

a)

Năng lượng

b)

Quốc phòng

c)

Hàng không

d)

Dầu khí

26.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây

a)

Bắc á

b)

Đông Á

c)

Nam Á

d)

Tây Á

27.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển nông nghiệp ở Nhật Bản là

a)

Diện tích đất canh tác ít

b)

Khí hậu lạnh giá

c)

Có nhiều bão

d)

Địa hình đồi núi

28.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở đảo

a)

Hi ca đô

b)

Hôn su

c)

Xi cô cư

d)

Kiu siu

29.

Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới

a)

Thứ ba

b)

Thứ tư

c)

Thứ năm

d)

Thứ sáu

30.

Miền Đông Trung Quốc có khí hậu

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Gió mùa

d)

Ôn đới

31.

Phần lớn dân cư Trung Quốc tập trung ở

a)

Thành thị

b)

Nông thôn

c)

Miền Tây

d)

Phía Nam

32.

Đây là một phần lãnh thổ đã tách vỏ Trung Quốc từ năm 1949 nhưng hiện nay vẫn được coi là một bộ phận của nước này

a)

Hồng Kông

b)

Ma cao

c)

Đài Loan

d)

Thượng Hải

33.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp với

a)

Bắc băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây dương

d)

Lục địa bắc Mỹ

34.

Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á lục địa

a)

Phi lip pin

b)

Bru nây

c)

Xing ga po

d)

Thái Lan

35.

Địa hình Đông Nam Á biển đảo có đặc điểm

a)

Nhiều núi già

b)

Nhiều đảo

c)

Nhiều cao nguyên

d)

Nhiều đồng bằng

36.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Đông Nam Á hiện nay

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Ổn định

d)

Rất thấp

37.

Đâu không phải là xu hướng phát triển công nghiệp khu vực Đông Nam Á

a)

Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài

b)

Chuyển giao công nghệ và đào tạo kỹ thuật cho người lao động

c)

Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp hiện đại

d)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng suất khẩu

38.

Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đông nhất thế giới

b)

Tỉ lệ sinh rất cao

c)

Phân bố đồng đều

d)

Có ít dân tộc

39.

Thủ đô của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh

b)

Thượng Hải

c)

Vũ Hán

d)

Hồng Công

40.

Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Lục địa Á-Âu

d)

Lục địa Phi

41.

Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Ma-lai-xi-a

42.

Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Nhiệt đới lục địa

c)

Cận nhiệt đới

d)

Xích đạo

43.

Dân cư của khu vực Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây

a)

Số dân đông

b)

Dân số già

c)

Phân bố đồng đều

d)

Chủ yếu ở đô thị

44.

Cây nào sau đây là cây lương thực truyền thống của khu vực Đông Nam Á?

a)

Lúa nước

b)

Lúa mì

c)

Khoai lang

d)

Lúa mạch

45.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Xin-ga-po

c)

Bru-nây

d)

Cam-pu-chia

46.

diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới

a)

Thứ ba

b)

Thứ 4

c)

Thứ năm

d)

Thứ sáu

47.

Miền Đông Trung Quốc có khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt đới

c)

Gió mùa

d)

ôn đới

48.

Phần lớn dân cư Trung Quốc tập trung ở

a)

Thành thị

b)

Nông thôn

c)

Miền Tây

d)

phía Nam

49.

Đây không phải là xu hướng phát triển của công nghiệp khu vực Đông Nam Á

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

b)

chuyển giao thông Công nghệ và đào tạo kỹ thuật cho người lao động

c)

Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp hiện đại

d)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

50.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Đông Nam Á hiện nay

a)

tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Ổn định

d)

Rất thấp

51.

Địa hình Đông Nam Á biển đảo có đặc điểm

a)

Nhiều núi già

b)

Nhiều đảo

c)

Nhiều đồng bằng

d)

Nhiều cao nguyên

52.

Đây là một phần lãnh thổ Đã tách khỏi Trung Quốc từ năm 1949 hiện nay vẫn được coi là một bộ phận của nước này

a)

Hồng Công

b)

Ma Cao

c)

Đài Loan

d)

Thượng Hải

53.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp với

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Lục địa Bắc Mỹ

54.

quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á lục địa

a)

Thái Lan

b)

Phi-lip-pin

c)

Bru-nây

d)

Xing-ga-po