wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Học Kì II - Địa

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng biển nước ta hiện nay?

a)

Đường bờ biển dài (3260 km)

b)

Có 29/63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển

c)

Vùng biển rộng lớn (gấp hơn 3 lần diện tích đất liền)

d)

Bao gồm nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

2.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của ĐB sông Cửu Long bao gồm

a)

gạo, xi măng, vật liệu xây dựng

b)

gạo, hàng may mặc

c)

gạo, thuỷ sản đông lạnh, hoa quả

d)

gạo, thuỷ sản đông lạnh, xi măng

3.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng ĐBSCL là ngành sản xuất nào sau đây?

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng

b)

Sản xuất hàn tiêu dùng

c)

Chế biến lương thực -thực phẩm

d)

Cơ khí nông nghiệp

4.

Hai trung tâm công nghiệp chế biến lương thực-thực phẩm lớn nhất ở ĐBBSCL là

a)

Cần Thơ, Bạc Liêu

b)

Cần Thơ, Long An

c)

Cần Thơ, Cà Mau

d)

Cần Thơ, Rạch Giá

5.

Ba tỉnh có sản lượng thuỷ sản lớn nhất vùng ĐBSCL là

a)

Bạc Liêu, Đồng Tháp, Sóc Trăng

b)

An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang

c)

Tiền Giang, Hậu Giang, Kiên Giang

d)

Cà Mau, Bạc Liêu, Kiên Giang

6.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình nuôi tôm ở ĐBSCL?

a)

Diện tích nuôi tôm ngày càng mở rộng

b)

Chiếm hơn 80% sản lượng tôm cả nước

c)

Nguồn thuỷ sản tự nhiên dồi dào

d)

Thị nhập khẩu có nhu cầu lớn

7.

Điều kiện nào sau đây là thuận lợi nhất trong việc nuôi tôm ở ĐB sông Cửu Long?

a)

Khí hậu nóng quanh năm

b)

Diện tích mặt nước rộng lớn

c)

Người dân có kinh nghiệm

d)

Công nghiệp chế biến phát triển

8.

Nghề nuôi trồng thuỷ sản ở ĐB sông Cửu Long triển mạnh không phải là do

a)

vùng có ngư trường rộng lớn

b)

nguồn thức ăn dồi dào

c)

vùng có nhiều đảo và quần đảo

d)

diện tích rừng ngập mặn lớn nhất

9.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở ĐB sông Cửu Long là

a)

có ngư trường trọng điểm Cà Mau- Kiên Giang

b)

khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm

c)

vùng biển không có bão hoạt động

d)

dọc bờ biển có nhiều bãi tôm, bãi cá lớn

10.

Nhật xét nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất thuỷ sản ở ĐB sông Cửu Long?

a)

Chiếm hơn 50% sản lượng thuỷ sản cả nước

b)

Phát triển mạnh nghề nuôi tôm, cá xuất khẩu

c)

Sản lượng cá tôm lớn nhất cả nước

d)

Phát triển mạnh nghề nuôi tôm trên cát

11.

Ý nghĩa lớn nhất của rừng ngập mặn ở ĐBSCL là

a)

cung cấp gỗ và chất đốt

b)

bảo tồn nguồn gen sinh vật

c)

chắn sóng, chắn gió, giữ đất

d)

du lịch sinh thái

12.

Nhóm đất phèn của vùng Đồng bằng sông Cửu Long không phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng Tháp Mười

b)

Tứ giác Long Xuyên

c)

Dọc sông Tiền, sông Hậu

d)

Vùng trũng trung tâm bán đảo Cà Mau

13.

Cảng nước sâu nào sau đây không thuộc địa phận miền Trung?

a)

Vũng Áng

b)

Vũng Tàu

c)

Dung Quất

d)

Nghi Sơn

14.

Khó khăn về tự nhiên của biển nước ta là

a)

đòi hỏi phải có vốn đầu tư nước ngoài

b)

vấn đề bảo vệ chủ quyền và an ninh

c)

đòi hỏi phải có công nghệ hiện đại

d)

sự phức tạp của thiên nhiên

15.

Tài nguyên nào dưới đây không thể phục hồi khi khai thác quá mức ở vùng biển nước ta?

a)

Dầu, khí

b)

Muối biển

c)

Hải sản

d)

Rừng ngập mặn

16.

Chim yến có nhiều trên các đảo đá ven bờ

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Bắc

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

17.

Biển nước ta có nhiều đặc sản như

a)

Bào ngư, sò huyết, mực, cá, tôm, hải sâm

b)

Hải sâm, bào ngư, đồi mồi, cá, tôm, cua

c)

Mực, cá, tôm, cua, đồi mồi, bào ngư

d)

Đồi mồi, vích, hải sâm, bào ngư, sò huyết

18.

Ý nào sau đây không đúng với vùng biển nước ta?

a)

Biển có độ sâu trung bình

b)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan là các vùng biển sâu

c)

Độ muối trung bình khoảng 30-33%

d)

Biển nhiệt đới ấm quanh năm, nhiều sáng, giàu ôxi

19.

Diện tích vùng biển thuộc chủ quyền của nước ta lớn hơn diện tích đất liền nước ta khoảng

a)

4 lần

b)

hơn 5 lần

c)

hơn 3 lần

d)

2 lần

20.

Nhà máy lọc hóa dầu đầu tiên của nước ta được xây dựng ở tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Đà Nẵng

b)

Vũng Tàu

c)

Thanh Hóa

d)

Quảng Ngãi

21.

Ngành kinh tế biển mũi nhọn, chiếm vị trí quan trọng hàng đầu trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

a)

sản xuất muối biển

b)

du lịch biển

c)

ngành dầu khí

d)

công nghiệp thủy tinh, pha lê

22.

Để thể hiện sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi của đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Cột

c)

Tròn

d)

Đường

23.

Tác dụng của đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là

a)

giúp bảo vệ vùng biển

b)

giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản

c)

bảo vệ được vùng trời

d)

bảo vệ được vùng thềm lục địa

24.

Vấn đề đặt ra trong hoạt động của ngành dầu khí nước ta là

a)

hạn chế tối đa xuất khẩu dầu thô

b)

nâng cao hiệu quả sử dụng khí đồng hành

c)

tránh để xảy ra các sự cố môi trường

d)

đẩy mạnh việc xây dựng các nhà máy lọc dầu

25.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến phải khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển là

a)

tài nguyên biển bị suy giảm nghiêm trọng

b)

tài nguyên biển đa dạng

c)

môi trường biển dễ bị chia cắt

d)

môi trường biển mang tính biệt lập

26.

Bãi biển nào của nước ta được coi là một trong sáu bãi biển đẹp nhất hành tinh?

a)

Nha Trang

b)

Thiên CầmChân Mây

c)

Chân Mây

d)

Đà Nẵng

27.

Vấn đề lớn đặt ra trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta là

a)

thiếu lao động

b)

ô nhiễm môi trường

c)

khó khai thác, vận chuyển

d)

thiếu kinh phí để chế biến

28.

Ngư trường nào dưới đây không phải là tên một ngư trường trọng điểm ở nước ta?

a)

Ngư trường Khánh Hòa - Ninh Thuận - Bình Thuận

b)

Ngư trường Cà Mau- Kiên Giang

c)

Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh

d)

Ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa

29.

Thành phố Hải Phòng gồm những huyện đảo nào?

a)

Huyện đảo Vân Đồn và huyện đảo Cô Tô

b)

Huyện đảo Cát Hải và huyện đảo Bạch Long Vĩ

c)

Huyện đảo Cồn Cỏ và huyện đảo Cát Hải

d)

Huyện đảo Vân Đồn và huyện đảo Cát Hải

30.

Huyện đảo Cồn Cỏ thuộc

a)

Quảng Ninh

b)

Quảng Trị

c)

Quảng Ngãi

d)

Bình Thuận

31.

Điểm nào sau đây không đúng đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo?

a)

Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ

b)

Tránh khai thác quá mức các đối tượng đánh bắt có giá trị kinh tế cao

c)

Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra

d)

Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt nguồn lợi

32.

Hiện nay ngành du lịch biển nước ta không có hạn chế và khó khăn nào?

a)

Ô nhiễm môi trường biển

b)

Chi phí đầu tư vào du lịch còn hạn chế

c)

Chưa khai thác triệt để ngành du lịch biển

d)

Lượng khách du lịch ngày càng tăng

33.

Cảng Vũng Áng thuộc tỉnh/ thành phố nào của nước ta?

a)

Thanh Hóa

b)

Hà Tĩnh

c)

Nghệ An

d)

Quảng Ngãi

34.

Tổng trữ lượng hải sản vùng biển nước ta là

a)

1,9 triệu tấn

b)

3 triệu tấn

c)

3,9 triệu tấn

d)

4 triệu tấn

35.

Vùng biển nước ta có các đảo đông dân là

a)

Cái Bầu, Cô Tô, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Quý, Côn Sơn

b)

Cái Bầu, Cát Bà, Hòn Mê, Phú Quý, Côn Sơn, Phú Quốc

c)

Cái Bầu, Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Lý Sơn, Côn Sơn, Phú Quốc

d)

Cái Bầu, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Quý, Côn Sơn, PhúQuốc

36.

Nước ta có khoảng bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ?

a)

1000

b)

2000

c)

3000

d)

4000

37.

Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là

a)

nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông

b)

suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt

c)

dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu

d)

nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng

38.

Nước ta có đường bờ biển dài

a)

1360 km

b)

2360 km

c)

3260 km

d)

4360 km

39.

Ý nào sau đây không đúng với vùng biển nước ta?

a)

Biển có độ sâu trung bình

b)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan là các vùng biển sâu

c)

Biển nhiệt đới ấm quanh năm, nhiều sáng, giàu ôxi

d)

Độ muối trung bình khoảng 30-33%

40.

Sự giảm sút của nguồn lợi thủy sản của nước ta không biểu hiện ở khía cạnh nào sau đây?

a)

Phần lớn thủy sản đánh bắt là cá biển

b)

Một số loài hải sản có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhiều loài hải sản đang giảm sút về mức độ tập trung

d)

Các loài cá quý đánh bắt được có kích thước ngày càng nhỏ

41.

Để đáp ứng được nhu cầu của kinh tế đối ngoại, phương hướng quan trọng của ngành GTVT biển trong thời gian tới là

a)

nâng công suất của các cảng biển

b)

phát triển mạnh cơ khí đóng tàu

c)

đầu tư các dịch vụ hàng hải

d)

phát triển đội tàu chở công-ten-nơ

42.

Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là

a)

Hải Phòng – Đà Nẵng

b)

Cái Lân – TP Hồ Chí Minh

c)

Hải Phòng – TP Hồ Chí Minh

d)

Đà Nẵng – TP Hồ Chí Minh

43.

Cảng biển có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hải Phòng

b)

Cửa Lò

c)

Đà Nẵng

d)

Sài Gòn

44.

Điều kiện nào sau đây không thuận lợi cho sự phát triển của ngành GTVT đường biển của nước ta?

a)

Nằm gần nhiều tuyến đường biển quốc tế quan trọng

b)

Ven biển có nhiều vũng vịnh rộng, kín gió

c)

Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ

d)

Có nhiều bãi triều, đầm phá ven biển

45.

Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất ở vùng biển nước ta là

a)

cát trắng

b)

muối khoáng

c)

ôxit titan

d)

đầu mỏ và khí tự nhiên

46.

Cát trắng, nguyên liệu quí cho công nghiệp thủy tinh, pha lê tập trung chủ yếu ở các đảo thuộc tỉnh

a)

Bình Định, Phú Yên

b)

Quảng Ninh, Khánh Hòa

c)

Ninh Thuận, Bình Thuận

d)

Thanh Hóa, Quảng Nam

47.

Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Ngãi

b)

Bình Định

c)

Bình Thuận

d)

Ninh Thuận

48.

Nghề làm muối phát triển mạnh ở ven biển Nam Trung Bộ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng có khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc nhưng chủ yếu là sông nhỏ, ngắn, dốc

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất muối

d)

Vùng có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông lớn đổ ra biển

49.

Du lịch biển của nước ta hiện nay chủ yếu tập trung khai thác hoạt động nào sau đây?

a)

Lặn biển

b)

Tắm biển

c)

Thể thao trên biển

d)

Khám phá các đảo

50.

Bờ biển thuộc vùng kinh tế nào sau đây ở nước ta có lợi thế lớn nhất trong việc phát triển du lịch biển ?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

51.

Ý nghĩa chủ yếu của việc ưu tiên đánh bắt hải sản xa bờ không phải là

a)

tăng sản lượng hải sản

b)

bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ

c)

khẳng định chủ quyền biển – đảo

d)

phòng chống ô nhiễm môi trường biển

52.

Ý nào sau đây thể hiện sự bất hợp lí trong hoạt động của ngành khai thác và nuôi trồng thủy sản nước ta?

a)

Sản lượng đánh bắt ven bờ cao gấp 2 lần khả năng cho phép

b)

Đẩy mạnh nuôi trồng hải sản trên biển, ven biển và ven các đảo

c)

Phát triển đồng bộ và hiện đại công nghiệp chế biến hải sản

d)

Chuyển dịch cơ cấu ngành thủy sản từ khai thác sang nuôi trồng

53.

Những đảo có điều kiện thích hợp nhất để phát triển tổng hợp kinh tế biển là

a)

Cồn Cỏ, Hòn Mê, Lí Sơn

b)

Bạch Long Vĩ, Hòn Chuối, Hòn Tre

c)

Cát Bà, Côn Đảo, Phú Quốc

d)

Cù Lao Chàm, Bạch Long Vĩ, Cái Bầu

54.

Ngành nào sau đây không thuộc các ngành kinh tế biển

a)

Khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản

b)

Du lịch biển đảo

c)

Khai thác và chế biến khoáng sản biển

d)

Khai thác quặng sắt

55.

Ý nghĩa của các đảo, quần đảo đối với an ninh quốc phòng của nước ta là

a)

nguồn tài nguyên hải sản phong phú

b)

nhiều phong cảnh đẹp cho phát triển du lịch

c)

cơ sở cho phát triển GTVT biển

d)

hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền ở phía Đông

56.

Đảo ven bờ có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Cát Bà

b)

Phú Quốc

c)

Lí Sơn

d)

Côn Đảo

57.

Hệ thống đảo ven bờ của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển thuộc những tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa, Quảng Nam, Bình Định, Cà Mau

b)

Quảng Bình, Quảng Ngãi, Ninh Thuận, Bình Thuận

c)

Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang

d)

Thái Bình, Nghệ An, Ninh Thuận, Bà Rịa – Vũng Tàu

58.

Vùng nước phía trong đường cơ sở, tiếp giáp với đất liền được gọi là

a)

nội thủy

b)

lãnh hải

c)

thềm lục địa

d)

vùng đặc quyền kinh tế