wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Địa 9 Giữa Kỳ LTV 2022-2023

Total questions: 59

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Vào cuối những năm 50 của thế kỷ XX, nước ta bắt đầu có hiện tượng

a)

Đô thị hóa tự phát

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Bùng nổ dân số

d)

Công nghiệp hóa

2.

So sánh với quy mô dân số của các nước trong khu vực Đông Nam Á và trên thế giới, Việt Nam là nước có

a)

dân số trẻ

b)

dân số ít

c)

dân số già

d)

dân số đông

3.

Tỉ số giới tính thường cao ở những khu vực có hiện tượng

a)

xuất cư

b)

chuyển cư

c)

nhập cư

d)

đô thị hóa

4.

Hiện nay, tỉ số giới tính của nước ta đang tiến tới cân bằng hơn chủ yếu là nhờ

a)

Cuộc sống hòa bình, ổn định

b)

quá trình công nghiệp hóa-hiện đại hóa

c)

chính sách kế hoạch hóa gia đình

d)

công cuộc đổi mới kinh tế

5.

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta có xu hướng giảm chủ yếu là nhờ

a)

Vũ Lê Đức Hiếu

b)

Thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình

c)

Chủ trương xóa đói giảm nghèo, phân bố lại dân cư

d)

Làm tốt phong trào xóa mù chữ ở vùng núi và trung du

6.

Biểu hiện của cơ cáu dân số trẻ là

a)

Nhóm tuổi dưới 15 chiếm tỉ lệ thấp

b)

Nhóm tuổi trên 60 chiếm tỉ lệ cao

c)

Nhóm tuổi dưới 15 chiếm tỉ lệ cao

d)

Tuổi thọ trung bình của người dân cao

7.

Với quy mô dân số 91,2 triệu người (2016), Việt Nam được coi là một trong những quốc gia

a)

Có cơ cấu dân số theo nhóm tuổi biến đổi nhanh chóng

b)

Có dân số tăng nhanh

c)

Có nhiều thành phần dân tộc

d)

Đông dân

8.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, em hãy cho biết từ năm 1960 đến năm 2007, dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu triệu người?

a)

45 triệu người

b)

56 triệu người

c)

55 triệu người

d)

65 triệu người

9.

Dân số nước tađứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á, sau:

a)

Inđonêxia, Thái Lan

b)

Inđônexia, Philippin

c)

Malaixia, Philippin

d)

Malaixia, Inđônêxia

10.

Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang có sự thay đổi theo hướng:

a)

Nhóm tuổi dưới 15 giảm xuống, nhóm tuổi trên 60 tăng

b)

Nhóm tuổi dưới 15 tăng lên, nhóm tuổi trên 660 không tăng

c)

Nhóm tuổi từ 15-59 tăng lên, nhóm tuổi trên 60 giảm

d)

Nhóm tuổi dưới 15 và nhóm tuổi trên 60 tăng lên

11.

Đâu không phải là vai trò chủ yếu của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta?

a)

Giải quyết tốt hơn vấn đề việc làm

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống ngưười dân

c)

Giảm sức ép về vấn đề tài nguyên và môi trường

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế

12.

Nhân tố nào sau đây không tác động đến tỉ số giưới tính của nước ta

a)

Quy mô dân số

b)

Chiến tranh

c)

Sự hòa bình, ổn định

d)

Các luồng xuất cư, nhập cư

13.

Ý nào không phải là khó khăn do dân số đông gây ra ở nước ta?

a)

Việc làm không đáp ứng nhu cầu

b)

Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

c)

Trở ngại lớn cho phát triển kinh tế

d)

Khó khăn trong việc nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân

14.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

bắc Trung Bộ

b)

Đôngf bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

15.

Dân cư nước ta phân bố thưa thớt ở

a)

Đồng bằng

b)

thành phố lớn

c)

ven biển

d)

miền núi

16.

Dân cư nước ta sinh sống chủ yếu ở

a)

Nông thôn

b)

Thành thị

c)

Ven biển

d)

Ngoại thành

17.

Dựa vào Atlat Địa Lý trang 15, hãy cho biết số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta trong những năm qua có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ thị dân giảm

b)

Số dân thành thị và tỉ lệ thi dân đều tăng

c)

SỐ dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ thị dân vẫn tăng

d)

Số dân thành thị và tỉ lệ thị dân đều giảm

18.

Dựa vào Atlat Địa Lý trang 15, hãy cho biết mật độ dân số của thành phố Đà Nẵng là:

a)

201-500 người/km2

b)

501-1000 người/km2

c)

1001-2000 người/km2

d)

101-200 ngưười/km2

19.

Người Kinh ở vùng nông thôn sinh sống tập trung thành các điểm dân cư gọi là

a)

buôn, plây

b)

phum, só

c)

làng, ấp

d)

bản, phưm

20.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của dân cư ở quần cư nông thôn là

a)

nông nghiệp

b)

dịch vụ

c)

công nghiệp

d)

du lịch

21.

Ngưười Tày, Thái, Mường gọi các điểm dân cư là

a)

bản

b)

plây

c)

phưm

d)

làng

22.

Đặc điểm quần cư thành thị là

a)

Chủ yếu là nhà cao tầng, khu dân cư, biệt thự

b)

Sống theo làng mạc, thôn xóm

c)

Có mật độ dân số thấp

d)

Nhà thấp, thường trải rộng theo lãnh thổ

23.

Các đô thị ở nước ta chủ yếu có quy mô

a)

Rất lớn

b)

Vừa và nhỏ

c)

Siêu to khổng lồ

d)

Nhỏ

24.

Đâu không phải là đặc điểm của quần cư nông thôn

a)

Mật độ dân số thấp

b)

Dân cư sống tập trung thành các điểm dân cư (bản, làng, ấp, phưm, sóc, ...)

c)

Nhà của thấp, thưa thớt

d)

Hoạt động kinh tế chủ yếu là dịch vụ

25.

Nội dung nào sau đây không thể hiện quá trình đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

b)

Phổ biến rộng rãi lối sống ban Flo

c)

Số dân thành thị tăng nhanh

d)

Mở rộng quy mô các thành phố

26.

Thế mạnh nổi bật về số lượng lao động nước ta là

a)

Tiếp thu khoa học nhanh

b)

Có phẩm chất cần cù

c)

Dồi dào tăng nhanh

d)

Nhiều kinh nghiệm sản xuất

27.

Lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm trong ngành

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Thủ công nghiệp

c)

cơ khí- điện tử

d)

chế biến thực phẩm

28.

Lao động nước ta có trở ngại lớn về

a)

Thể lực và trình độ chuyên môn

b)

Kinh nghiệm sản xuất

c)

Tính sáng tạo

d)

Khả năng thích ứng với thị trường

29.

Trong điều kiện nền kinh tế nước ta chưa phát triển, nguồn lao động dồi dào tạo sức ép rất lớn lên vấn đề

a)

Hạ giá thành sản phẩm trong nước

b)

Giải quyết việc làm

c)

xuất khẩu lao động

d)

thiếu nhân lực cho các ngành kinh tế

30.

Dựa vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 15, cho biết nguồn lao động nước ta hoạt động chủ yếu trong khu vực kinh tế nào?

a)

Nông lâm ngư nghiệp

b)

Công nghiệp- Xây dựng

c)

Hoạt động đều ở cả 3 khu vực kinh tế còn lại

d)

Dịch vụ

31.

Loại tài nguyên rất quý giá, không thể thiếu trong quá trình sản xuất nông nghiếp nước ta:

a)

Khí hậu

b)

Nước

c)

Đất đai

d)

Anime

32.

Chăn nuôi lợn tập trung ở những vùng

a)

Mật độ dân số cao

b)

Ven biển có nghề cá phát triển

c)

Vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm và đông dân

d)

Nhiều đồng cỏ tươi tốt

33.

Diện tích dất phù sa của nước ta hiện nay khoảng

a)

Hơn Jack ha

b)

hơn 9 triệu ha

c)

3 triệu ha

d)

16 triệu ha

34.

Dựa vào Atlat địa lý việt nam trang 18, em hãy cho biết khu vực có diệt tích đất mặt nước nuôi trồng lớn nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Vùng Đồng Bằng Sông cửu Long

c)

Vùng ĐỒng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

35.

Dựa vào Atlat Địa VN tr 15, hãy cho biết vào năm 2007 trong cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế nước ta, tỉ trọng lao động nông lâm ngư nghiệp là bao nhiêu %?

a)

20%

b)

53,9%

c)

57,2%

d)

53,8%

36.

Dựa vào Atlat VN tr 19, em hãy cho biết2 tỉnh có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta năm 2007

a)

Bình Phước, Gia Lai

b)

Bình Phước, Đắk Lắk

c)

Lâm Đồng, Gia Lai

d)

Đắk Lắk, Lâm Đồng

37.

Dựa vào atlat địa lý VN tr 19, hãy cho biết trong cơ cấu sản xuất ngành chăn nuôi, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất hiện nay là

a)

Chăn nuôi gia cầm

b)

Sản phẩm trứng, sữa

c)

Chăn nuôi gia súc

d)

Phụ phẩm chăn nuôi

38.

Dựa vào atlat địa lý vn trang 19, hãy cho biết ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta hiện nay:

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng trọt

c)

Dịch vụ nông nghiệp

d)

Tỉ trọng các ngành như nhau

39.

Dựa vào atlat địa lý VN trang 20, hãy cho biết 2 tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệplớn nhất nước ta năm 2007

a)

Nghệ An, Lạng Sơn

b)

Nghệ An, Yên Bái

c)

Yên Bái, Lạng Sơn

d)

Nghệ Bn, Lạng Sơn

40.

Gổ chỉ được khai thác trong khu vực:

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng đặc dụng và rừng phòng hộ

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng sản xuốt

41.

Việc chăn nuôi trâu bò ở nước ta hiện nay chủ yếu nằm mục đích

a)

Phục vụ cho xuất khẩu

b)

Tạo nguyên liệu cho công nghiệp

c)

Cung cấp thịt và sữa

d)

lấy sức kéo và phân bón

42.

Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm

a)

1

b)

3

c)

5

d)

4

43.

Nghề cá phát triển mạnh ở các tỉnh

a)

Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Nam Bộ và Duyên hải Bắc Trung Bộ

c)

Bắc Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Bộ và Duyên hải Bắc Trung Bộ

44.

Vùng có trình độ thâm canh cây lúa cao nhất cả nước là

a)

Duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

45.

Rừng sản xuất là

a)

Các khu rừng đầu nguồn của các dòng sông

b)

Các cánh rừng chăn cát bay dọc ven biển

c)

Rừng nguyên liệu giấy

d)

Các dải rừng ngập mặn ven biển

46.

Hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

đất badan, đất feralit

b)

đất phù sa, đất old Trafford

c)

Đất mặn, đồng chua

d)

đất phù sa, đất feralit

47.

Ở nước ta đất feralit thích hợp nhất để trồng

a)

Hoa màu

b)

Cây công nghiệp lâu năm

c)

Cây lương thực

d)

Cây rau đậu

48.

Đất phù sa ở nước ta phân bố tập trung ở các vùng

a)

Đồi Trung Du

b)

Bán bình nguyên

c)

Sơn nguyên đá vôi

d)

Đồng bằng

49.

Thế mạnh nổi bật về lao động nông nghiệp ở nước ta

a)

Nhiều kinh nghiệm sản xuất

b)

Gáy to, chơi lớn

c)

lao động có chuyên môn cao

d)

dễ thích ứng với cơ chế thị trường

50.

Khó khăn nào của thị trường ảnh hưởng xấu đến sản xuất nông nghiệp nước ta>

a)

Nhu cầu về nông sản ngày càng tăng

b)

mở rộng buôn bán với nhiều nước

c)

Sự bất ổn của thị trường xuất khẩu

d)

Trình độ khoa học kỹ thuật cao

51.

Dựa vào atlat địa lý vn trang 11, dọc 2 bên sông Tiền và sông Hậu là sự phân bố của loại đất nào sau đây

a)

Đất mặn

b)

Đất feralit

c)

đất phèn

d)

đất phù sa sông

52.

Dựa vào atlat địa lý vn trang 18, cho biết nhóm đất trồng chính ở đồng bằng sông Hồng

a)

Đất trồng cây lương thực, thực phẩm

b)

Đất trồng cây lương thực lâu năm

c)

Đất lâm nghiệp có rừng, thủy sản

d)

Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

53.

Sông ngòi nước ta thuờng gây khó khăn gì cho hoạt động sản xuất nông nghiệp ở vùng đồng bằng

a)

Sương muối

b)

Rét hại

c)

Lũ lụt

d)

Sân Ethiad chưa đủ sáng

54.

Ở nước ta, cây cối sinh trưởng xanh tươi quanh năm, có thể trồng hai đến ba vụ lúa và rau màu trong 1 năm là nhờ

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với nguồn nhiệt ẩm dồi dào

b)

Nguồi nước phong phú

c)

Đất feralit màu mỡ với diện tích lớn

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất

55.

ý nào sau đây không phải là thế mạnh nổi bật của lao động nông thôn ở nước ta

a)

nhiều kinh nghiệm

b)

số lượng đông

c)

phẩm chất cần cù

d)

trình độ cao

56.

Việc áp dụng biện pháp thủy lợi trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta có vai tròng quan trọng

a)

hạn chế sâu dịch bệnh hại cây trồng

b)

Phát triển nhiều giống cây trồng mới

c)

Tăng năng suất và sản lượng cây trồng

d)

Dễ dàng áp dụng cơ giới hóa nông nghiệp

57.

Hạn chế lớn nhất của tài nguyên nước ở nước ta đối với phát triển nông nghiệp l

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, nguồn nước ít

b)

Lũ lụt vào mùa mưa và hạn hán vào mùa khô

c)

Nguồn nước ngầm hạn chế

d)

Nguồn nước bị ô nhiễm nghiêm trọng

58.

Hạn chế lớn nhất của nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

Tính mùa vụ khắt khe trong nông nghiệp

b)

Cơ cấu cây trồng khác nhau giữa các vùng

c)

đất đai dễ bị rửa trôi, xói mòn, bạc màu

d)

thiên tai, dịch bệnh thường xuyên xảy ra

59.

Đâu KHÔNG phải là tác động tích cực của công nghiệp chế biến đến hoạt động sản xuất nông nghiệp nước ta

a)

Thay đổi cơ cấu mùa vụ

b)

Do 4 tiếng trước thì như vậy, giờ không như vậy nữa

c)

Ổn định và phát triển các vùng chuyên canh

d)

Nâng cao hiệu quả sản xuất