wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Đất mặn

b)

Đất phèn

c)

Đất cát ven biển

d)

Đất phù sa ngọt

2.

Loại đất nào sau đây ở Tây Nguyên chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta?

a)

Đất feralit trên đá vôi

b)

Đất xám phù sa cổ

c)

Đất feralit trên đá badan

d)

Đất feralit trên các loại đá khác

3.

Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là

a)

Bông, lạc, hồ tiêu, dừa

b)

Cà phê, cao su, chè, hồ tiêu

c)

Mía, đậu tương, thuốc lá, lạc

d)

Thuốc lá, đậu tương, dừa, hồ tiêu

4.

Kinh tế biển của nước ta gồm bao nhiêu ngành?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

5.

Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Sạt lở bờ biển

b)

Triều cường

c)

Cháy rừng

d)

Xâm nhập mặn

6.

Vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm vị trí địa lí

a)

A. tiếp giáp với biển, Lào, nằm gần trung tâm Đông Nam Á.

b)

B. là vùng duy nhất nước ta không giáp biển.

c)

C. tiếp giáp với biển, Trung Quốc, nằm gần trung tâm Đông Nam Á.

d)

D. tiếp giáp với biển, Cam-pu-chia, nằm gần trung tâm Đông Nam Á.

7.

Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành

a)

C. Nông, lâm, ngư nghiệp.

b)

D. Dich vụ.

c)

B. Thương mại.

d)

A. Công nghiệp xây dựng.

8.

Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Tài nguyên rừng lớn nhất cả nước.

b)

D. Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng cao.

c)

B. Tài nguyên dầu khí ở thềm lục địa rất lớn.

d)

C. Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.

9.

Ý nào đúng nhất về đặc điểm sông ngòi ở Tây Nguyên?

a)

C. Sông nhiều nước và giàu phù sa.

b)

B. Sông lớn, dòng chạy êm đềm.

c)

A. Là nơi bắt nguồn của nhiều dòng sông.

d)

D. Sông ngắn, nhỏ, dốc.

10.

Chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển của nước ta tương ứng là

a)

C. 3460 km và khoảng 2 triệu km2.

b)

D. 3260km và khoảng 1 triệu km2.

c)

B. 3160 km và khoảng 0,5 triệu km2.

d)

A. 2360 km và khoảng 1,0 triệu km2.

11.

Sông ngòi vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

b)

Là nơi bắt nguồn của nhiều con sông.

c)

Sông ngắn, nhỏ, dốc.

d)

Sông nhiều thác ghềnh, mạng lưới dày đặc.

12.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là

a)

phòng chống sâu bệnh

b)

phân bón.

c)

bảo vệ rừng đầu nguồn

d)

thủy lợi

13.

Cho bảng sô số liệu:

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Cột

14.

Một trong những hoạt động đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay là

a)

. tập trung khai thác hải sản ven bờ.l

b)

phát triển khai thác hải sản xa bờ

c)

hình thành các cảng cá dọc bờ biển

d)

đầu tư đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao

15.

Cho bảng số liệu sau:

a)

Diện tích gieo trồng của Đồng bằng sông Hồng có xu hướng giảm.

b)

Diện tích gieo trồng của cả nước và Đồng bằng sông Hồng đều tăng

c)

Sản lượng của cả nước giảm nhanh

d)

Sản lượng cả nước tăng nhanh hơn diện tích

16.

Đặc điểm khí hậu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

cận xích đạo

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa

17.

Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là

a)

hồ tiêu

b)

ca cao

c)

cà phê

d)

cao su

18.

Tây Nguyên có vị trí đặc biệt về an ninh quốc phòng là d

a)

án ngữ một vùng trên cao rộng lớn, giáp Lào và Campuchia

b)

có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài

c)

khối cao nguyên có quan hệ chặt chẽ với đồng bằng duyên hải

d)

có tuyến đường Hồ Chí Minh đi qua tất cả các tỉnh trong vùng

19.

Địa hình của vùng Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu

b)

Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh

c)

Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng

d)

Địa hình cao nguyên xếp tầng

20.

Du lịch biển của nước ta hiện nay mới chỉ chủ yếu tập trung khai thác hoạt động

a)

lặn biển

b)

thể thao trên biển

c)

khám phá các đảo

d)

tắm biển

21.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển du lịch biển?

a)

Có nhiều ngư trường lớn

b)

Có nhiều cát trắng ven bờ

c)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió

d)

Có nhiều bãi biển đẹp

22.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long là vùng kinh tế

a)

trọng điểm lúa lớn nhất cả nước

b)

trọng điểm cây chè lớn nhất cả nước

c)

trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước

d)

trọng điểm cây công nghiệp lớn nhất cả nước

23.

Mùa khô sâu sắc kéo dài ở Tây Nguyên cũng có tác dụng với sản xuất nông nghiệp là

a)

xây dựng cơ sở hạ tầng

b)

góp phần đa dạng hóa sản phẩm

c)

phát triển cây nhiệt đới

d)

phơi sấy, bảo quản nông sản

24.

Loại hình thiên tai xảy ra phổ biến ở Đông Nam Bộ là

a)

lũ lụt

b)

triều cường

c)

bão

d)

sạt lở đất

25.

Đặc điểm không đúng với vùng Đông Nam Bộ là

a)

dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

b)

lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

c)

nhiều dân tộc ít người, mức sống còn thấp

d)

có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước

26.

Trung tâm du lịch lớn nhất của Tây Nguyên là

a)

Đà Lạt

b)

TP. Hồ Chí Minh

c)

Nha Trang

d)

Vũng Tàu

27.

Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là

a)

hoa quả

b)

cà phê

c)

cao su

d)

hồ tiêu

28.

Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất ở vùng biển nước ta là

a)

muối

b)

dầu khí

c)

cát thủy tinh

d)

than đá

29.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?

a)

Có nhiều ngư trường lớn

b)

Có nhiều bãi biển đẹp

c)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió

d)

Có nhiều cát trắng ven bờ

30.

Những tài nguyên nào sau đây có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển cây công nghiệp của vùng Tây Nguyên?

a)

Đất phù sa, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Đất xám phù sa cổ, khí hậu cận xích đạo

c)

Đất badan, khí hậu cận xích đạo

d)

Đất phèn, khí hậu cận nhiệt đới

31.

Đặc điểm biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú là điều kiện để phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Đánh bắt hải sản

b)

Giao thông vận tải biển

c)

Nuôi trồng hải sản

d)

Du lịch biển

32.

Quan sát sơ đồ sau và trả lời các câu hỏi ?

a)

Nội thủy

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

33.

Ý nghĩa chủ yếu trong việc khẳng định chủ quyền với các đảo và quần đảo của nước ta là A. mở rộng lãnh thổ và bảo vệ chủ quyền của đất nước

a)

phát triển các ngành kinh tế biển và kinh tế trên đất liền

b)

tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền, là căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương

c)

tăng cường hợp tác với các quốc gia trên thế giới bằng đường biển

d)

mở rộng lãnh thổ và bảo vệ chủ quyền của đất nước

34.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội của vùng Tây Nguyên?

a)

Tây Nguyên là vùng dân cư có thu nhập và trình độ dân trí cao

b)

Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số thấp nhất cả nước

c)

Tây Nguyên là vùng sinh sống của các đồng bào dân tộc ít người

d)

Tây Nguyên là vùng dân cư có nhiều nét văn hóa đa dạng, độc đáo

35.

Loại hình nghệ thuật nổi tiếng ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

hát đờn ca tài tử

b)

hát quan họ

c)

múa rối nước

d)

hát đối

36.

Vùng duy nhất của nước ta không giáp biển là vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

37.

Ý nào sau đây không đúng về kinh tế Vùng Đông Nam Bộ?

a)

Là vùng thu hút vốn đầu tư mạnh nhất.

b)

Là vùng có hoạt động xuất – nhập khẩu dẫn đầu cả nước.

c)

Là vùng đóng góp lớn nhất GDP của cả nước

d)

Là vùng có sản lượng lương thực và thủy sản lớn nhất cả nước

38.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở vùng Tây Nguyên là

a)

Than

b)

Bô xít

c)

Sắt

d)

Dầu mỏ

39.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

chủ động chung sống với lũ

b)

xây dựng hệ thống đê điều

c)

đầu tư cho các dự án thoát nước

d)

tăng cường công tác dự báo lũ

40.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

hồ tiêu

b)

cà phê

c)

cao su

d)

chè

41.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Đồng Nai

b)

Bình Phước

c)

Tây Ninh

d)

TP. Hồ Chí Minh

42.

Trở ngại tự nhiên với sự phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bô là

a)

khí hậu quá nóng

b)

trên đất liền ít khoáng sản

c)

không có biển

d)

đông dân

43.

Trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí của Đông Nam Bộ là

a)

Thủ Dầu Một

b)

Biên Hòa

c)

TP. Hồ Chí Minh

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

44.

Đi từ đất liền đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận của vùng biển nước ta lần lượt là

a)

tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy

b)

nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế

c)

lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế

d)

đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải

45.

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là

a)

chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí

b)

dầu khí, phân bón, năng lượng

c)

dệt – may, da- giầy, gốm sứ

d)

dầu khí, điện tử, công nghệ cao

46.

Đông Nam Bộ có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước, chủ yếu là do

a)

kinh tế phát triển rất năng động

b)

tài nguyên thiên nhiên giàu có

c)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

có vị trí thuận lợi giao lưu với nước ngoài

47.

Loại hình giao thông nào phát triển mạnh nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đường hàng không

b)

Đường sông

c)

Đường bộ

d)

Đường biển

48.

Cho biểu đồ sau

a)

Sản lượng dầu thô liên tục tăng

b)

Năm 2016, sản lượng than lớn nhất

c)

Năm 2016, sản lượng dầu thô lớn nhất

d)

Sản lượng than liên tục giảm

49.

Việc phát triển các ngành kinh tế biển có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế đất nước, tránh lãng phí

b)

Phát huy được thế mạnh tự nhiên, bảo vệ môi trường

c)

Nâng cao đời sống nhân dân

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên và đảm bảo an ninh quốc phòng

50.

Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là

a)

Nha Trang

b)

Đà Lạt

c)

TP Hồ Chí Minh

d)

Vũng Tàu

51.

Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là

a)

mùa khô kéo dài, vấn đề ô nhiễm môi trường

b)

đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

c)

chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển (TP HCM và Bà Rịa – Vũng Tàu)

d)

tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoá

52.

Việc phát triển thủy lợi ở Đông Nam Bộ không nhằm mục đích chính nào sau đây?

a)

Nâng cao năng suất cây trồng

b)

Nâng cao hệ số sử dụng đất

c)

Phát triển ngành thủy sản

d)

Mở rộng diện tích cây công nghiệp

53.

Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất ở Tây Nguyên là

a)

sản xuất hàng tiêu dùng

b)

chế biến nông - lâm sản

c)

công nghiệp khai khoáng

d)

sản xuất vật liệu xây dựng

54.

Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

đồng bằng duyên hải miền Trung

c)

đồng bằng sông Cửu Long

d)

đồng bằng Mường Thanh

55.

Ô nhiễm môi trường biển sẽ không dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Tác động đến đời sống của ngư dân

b)

Thiên tai diễn biến ngày càng phức tạp

c)

Làm suy giảm tài nguyên sinh vật biển

d)

Ảnh hưởng xấu đến chất lượng các khu du lịch biển

56.

Đặc điểm nào sau đây của vùng Đồng bằng sông Cửu Long khác biệt với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Không có hệ thống đê ngăn lũ

b)

Giáp vùng biển giàu tài nguyên

c)

Đồng bằng châu thổ sông

d)

Có nhiều sông ngòi lớn

57.

Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

58.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

đất phù sa và đất feralit

b)

Đất badan và đất feralit

c)

đất xám và đất phù sa ngọt

d)

Đất badan và đất xám

59.

Tài nguyên có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong vấn đề hạn chế thiên tai, phát triển bền vững của vùng Tây Nguyên là

a)

tài nguyên đất

b)

tài nguyên rừng

c)

tài nguyên du lịch

d)

tài nguyên khoáng sản

60.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là

a)

Lũ lụt xảy ra thường xuyên

b)

Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng

c)

Sạt lở bờ biển ngày càng nghiêm trọng

d)

Có nhiều bão vào mùa hè