wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

2.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

tuổi thọ trung bình thấp

b)

hệ quả của tăng dân số.

c)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

d)

mức sống được nâng cao.

3.

Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta diễn ra vào khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Nửa đầu thế kỉ XIX.

b)

Nửa cuối thế kỉ XIX

c)

Nửa đầu thế kỉ XX.

d)

Nửa cuối thế kỉ XX.

4.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở

a)

các đô thị

b)

đồng bằng.

c)

nông thôn

d)

trung du, miền núi.

5.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

6.

Đặc điểm nổi bật của nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

đông và tăng nhanh.

b)

đông và ổn định

c)

đông và giảm dần.

d)

ít và đang giảm dần.

7.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế

b)

Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

c)

Vấn đề giải quyết việc làm.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP

10.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực II.

b)

Khu vực III chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I.

d)

Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

12.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Nhà nước

b)

Tập thể.

c)

Tư nhân.

d)

Cá thể.

13.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

14.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

15.

Trong nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng

a)

tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.

b)

tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.

c)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng.

d)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng giảm.

16.

Nhân tố quan trọng nhất tác động đến tính ổn định của diện tích cây công nghiệp ở nước ta là

a)

mạng lưới cơ sở chế biến

b)

thị trường tiêu thụ.

c)

 kinh nghiệm của lao động.

d)

điều kiện tự nhiên.

17.

Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào

a)

cuối năm dương lịch

b)

đầu năm âm lịch

c)

giữa năm dương lịch

d)

giữa năm âm lịch

18.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Chế biến gạo, ngô xay xát

b)

Dệt- may.

c)

Sản xuất rượu, bia, nước ngọt

d)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.

19.

Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là

a)

Thống Nhất.

b)

Hà Nội - Lào Cai.

c)

Hà Nội - Hải Phòng.

d)

Hà Nội - Đồng Đăng.

20.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định

d)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

21.

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

công nghiệp nặng và khoáng sản.

b)

hàng tiêu dùng.

c)

nguyên liệu, tư liệu sản xuất

d)

công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

22.

Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt không có ngành nào sau đây?

a)

Chế biến nước mắm.

b)

Xay xát.

c)

Rượu, bia, nước ngọt.

d)

Đường mía.

23.

Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lượng khách du lịch quốc tế lớn.

b)

Chiến lược phát triển táo bạo.

c)

Lao động có trình độ cao.

d)

Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối

24.

Mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta ngày càng được mở rộng và hiện đại hoá là do

a)

nước ta có nhiều thuận lợi về tự nhiên

b)

nhà đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng.

c)

Nhà nước huy động nguồn vốn lớn.

d)

nhân dân chủ động góp vốn và xây dựng.

25.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Các cao nguyên badan.

26.

Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của

a)

tài nguyên du lịch

b)

các ngành sản xuất.

c)

dân cư.

d)

trung tâm du lịch.

27.

Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp biển là

a)

Lào Cai.

b)

Lạng Sơn

c)

Bắc Giang.

d)

Quảng Ninh.

28.

Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là

a)

Nghệ An

b)

Thanh Hóa.

c)

Hà Tĩnh

d)

Thừa Thiên - Huế.

29.

Nhà máy thủy điện nào sau đây ở Tây Nguyên có công suất lớn nhất?

a)

Yaly.

b)

Buôn Kuôp.

c)

Xrê Pôk 3.

d)

Đồng Nai 4.

30.

Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh.

b)

nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn.

c)

đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp.

d)

thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu

31.

Nhiệm vụ quan trọng nhất của ngành thông tin liên lạc là

a)

truyền tin tức một cách nhanh chóng, chính xác và kịp thời.

b)

thực hiện các mối giao lưu giữa các địa phương trong nước.

c)

phát triển văn hoá, kinh tế - xã hội vùng núi.

d)

nâng cao dân trí, đảm bảo an ninh quốc phòng.

32.

Nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí đốt?

a)

Phú Mĩ.

b)

Na Dương.

c)

Uông Bí.

d)

Phả Lại.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác

b)

Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng.

c)

Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.

d)

Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương

34.

Khu công nghiệp tập trung phát triển nhanh ở Duyên hải Nam Trung Bộ trong thời gian gần đây, chủ yếu là do

a)

hạ tầng giao thông vận tải đồng bộ

b)

đảm bảo được nguồn nguyên liệu.

c)

thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

d)

cơ sở năng lượng đã được đáp ứng.

35.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

thiếu lao động có trình độ kỹ thuật cao.

b)

giống cây trồng cho năng suất chưa cao.

c)

thị trường xuất khẩu có nhiều biến động.

d)

công nghiệp chế biến còn chậm phát triển.

36.

Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?

a)

Kiên Giang

b)

Đồng Tháp Mười.

c)

Tứ giác Long Xuyên

d)

U Minh.

37.

Tỉnh có diện tích trồng cà phê nhiều nhất nước ta là

a)

Kon Tum.

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng.

38.

Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra thiên tai nào sau đây?

a)

Hạn hán

b)

Bão

c)

Lũ lụt

d)

Xâm nhập mặn

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giáp vịnh Bắc Bộ.

b)

Giáp Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Giáp Bắc Trung Bộ.

d)

Giáp Tây Nguyên

40.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh để phát triển ngành nào sau đây?

a)

Nuôi đại gia súc.

b)

Khai thác thủy sản

c)

Trồng lúa nước.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

41.

Việc phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đang gặp khó khăn chủ yếu về

a)

vận chuyển sản phẩm tới các vùng tiêu thụ.

b)

thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao

c)

cơ sở thức ăn phụ thuộc chính từ nhập khẩu

d)

không có các cơ sở công nghiệp chế biến.

42.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề với các ngư trường lớn.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

43.

Ý nghĩa xã hội của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

thu hút thêm lao động từ các vùng khác.

b)

tạo nguyên liệu phát triển công nghiệp

c)

tạo các sản phẩm xuất khẩu quan trọng.

d)

chuyển dịch mạnh cơ cấu ngành kinh tế.

44.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất nông nghiệp

b)

đất lâm nghiệp.

c)

đất chuyên dùng.

d)

đất ở

45.

Diện tích rừng giàu của Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở

a)

vùng núi biên giới Việt - Lào.

b)

vùng đồi núi thấp.

c)

đồng bằng ven biển.

d)

các đảo gần bờ.

46.

Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều nhất ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Hồ tiêu

d)

Chè

47.

Hoạt động du lịch biển của trung tâm du lịch Vũng Tàu diễn ra quanh năm chủ yếu do

a)

khí hậu nóng quanh năm.

b)

hoạt động du lịch đa dạng.

c)

nhiều cơ sở lưu trú tốt.

d)

an ninh, chính trị tốt.

48.

Đàn lợn được nuôi nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu do

a)

thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn.

b)

thức ăn từ hoa màu lương thực lớn

c)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh mẽ

d)

áp dụng những tiến bộ khoa học kĩ thuật.

49.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là

a)

địa hình phân hoá sâu sắc

b)

ảnh hưởng của gió phơn và bão.

c)

thiếu nước, nhất là vào mùa khô.

d)

nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng.

50.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi hàng đầu để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là

a)

đất badan giàu dinh dưỡng, mưa nhiều theo mùa.

b)

khí hậu cận xích đạo, mùa khô sâu sắc, kéo dài.

c)

đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.

d)

đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu cận xích đạo.

51.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt và triều cường

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm

c)

diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế.

52.

Đất badan ở Tây Nguyên không thích hợp để phát triển loại cây nào sau đây?

a)

Cà phê

b)

Lúa nước

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

53.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

nhiệt độ trung bình năm đã giảm.

b)

xâm nhập mặn vào sâu đất liền.

c)

nguồn nước ngầm hạ thấp hơn

d)

mùa mưa kéo dài hơn trước

54.

Vùng kinh tế nào sau đây có diện tích nhỏ nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

55.

Thế mạnh nông nghiệp nổi bật của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cây công nghiệp nhiệt đới và chăn nuôi gia súc.

b)

cây lương thực, thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.

c)

cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả ôn đới, thủy sản.

d)

cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

56.

Biện pháp quan trọng nhất đối với ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

b)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

d)

phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.

57.

Biểu hiện nào sau đây chứng minh Tây Nguyên là vùng trọng điểm cà phê số một của nước ta?

a)

Có nhiều giống cà phê năng suất cao

b)

Áp dụng nhiều tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

Diện tích và sản lượng lớn nhất cả nước

d)

Nhà nước có nhiều chính sách phát triển.

58.

Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

vật liệu xây dựng.

b)

cơ khí nông nghiệp

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

chế biến lương thực, thực phẩm.

59.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

60.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên

61.

Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

đất phèn

b)

đất xám

c)

đất cát pha

d)

đất mặn

62.

Cây chè được trồng chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk lắk

d)

Lâm Đồng

63.

Hoạt động đánh bắt thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi hơn Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

có nguồn thuỷ sản rất phong phú.

b)

trong năm có mùa lũ kéo dài.

c)

người dân có nhiều kinh nghiệm

d)

công nghiệp chế biến phát triển