wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý thi hk1

Total questions: 55

Worksheet time: 14hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat địa lí VN trang 17, cho biết tỉnh thành phố nào sau đây có khu vực kinh tế ven biển

a)

Nam ĐỊnh

b)

Thái Bình

c)

Thanh Hóa

d)

Hải Phòng

2.

Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với vùng lãnh thổ/vùng biển nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi bắc bộ

b)

Vịnh bắc bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

3.

Tài nguyên quý giá nhất đối với sản xuất nông nghiệp của vùng ĐỒng bằng sông Hồng là

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm

c)

nguồn lợi sinh vật biển phong phú

d)

nguồn nước ngầm dồi dào

4.

Các loại tài nguyên khoáng sản có giá trị đáng kể ở đồng bằng sông Hồng là:

a)

than đá, boxit, sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên

b)

đá vôi, cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

c)

than nâu, đá vôi, apatit, chì-kẽm

d)

sét cao lanh, đá vôi, khí tự nhiên, thiếc

5.

Đồng bằng sông Hồng là vùng đông dân nhất cả nước không phải do nguyên nhân nào sau đây

a)

có lịch sử lãnh thổ lâu đời

b)

nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động

c)

mạng lưới đô thị dày đặc nhất cả nước

d)

vùng có diện tích lớn nhất nước ta

6.

Ngành công nghiệp vùng Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây

a)

hình thành sớm nhất VN

b)

có tốc độ tăng trưởng nhanh

c)

giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước

d)

công nghiệp chế biến lương thực là ngành trọng điểm

7.

ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng

a)

sản xuất hàng tiêu dùng

b)

sản xuất vật liệu xây dựng

c)

chế biến lương thực thực phẩm

d)

khai thác khoáng sản

8.

các sản phẩm công nghiệp quan trọng của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

máy công cụ, động cơ điện, thiết bị điện tử

b)

thiết bị điện tử, dầu thô, hàng dệt kim

c)

pt giao thông, vải, điện sản xuất

d)

điện sản xuất, giấy viết, thuốc chữa bệnh

9.

trung tâm công nghiệp có quy mô lớn và có cơ cấu thành đa dạng nhất vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hải PHòng

b)

Hà Nội

c)

Vĩnh Yên

d)

Hưng Yên

10.

Nguyên nhân chính làm cho bình quân sản lượng lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng thấp hơn nhiều ở Đồng bằng sông cửu long là do

a)

sản lượng lương thực vùng thấp

b)

tỉ lệ lao động trong ngành nông nghiệp nhỏ

c)

dân số vùng quá đông

d)

diện tích lúa ngày càng bị thu hẹp

11.

ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng được phát triển mạnh và có quy mô lớn ở Bắc Trung Bộ là

a)

sản xuất gạch ngói

b)

sản xuất xi măng

c)

khai thác cát thủy tinh

d)

khai thác đá vôi

12.

địa điểm nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Sapa

b)

Tam Đảo

c)

Mẫu Sơn

d)

Bà Nà

13.

Vai trò quan trọng nhất của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ đối với vùng Đồng bằng sông Hồng hiện nay là

a)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

thu hút lao động có kĩ thuật

c)

giải quyết việc làm, tăng thu nhập

d)

tăng cường cơ sở hạ tầng kỹ thuật

14.

Bắc Trung Bộ không giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

tây nguyên

c)

trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

duyên hải nam trung bộ

15.

địa điểm nào không đúng về dân cư, xã hội vùng Bắc Trung Bộ:

a)

là địa bàn cư trú của 25 dân tộc

b)

người Kinh sống chủ yếu ở đồng bằng ven biển

c)

người dân cần cù, dũng cảm và giàu nghị lực

d)

chất lượng cuộc sống của người dân ở mức cao

16.

Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là

a)

phân hóa rõ rệt theo chiều Bắc - Nam

b)

phân hóa rõ rệt theo chiều Tây - Đông

c)

dân cư chủ yếu tập trung ở thành thị

d)

dân cư thưa thớt ở phía đông

17.

cửa ngõ quan trọng hướng ra vịnh Bắc Bộ của bình đồng bằng sông Hồng là:

a)

Thủ đô Hà Nội

b)

Thành phố Hải Phòng

c)

Thành phố Hưng Yên

d)

Thành phố Hạ Long

18.

hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây của Bắc Trung Bộ là

a)

nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi bò đàn

b)

nuôi trồng thủy sản, sản xuất lương thực, cây công nghiệp hàng năm

c)

trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

d)

sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, thương mại, du lịch

19.

tuyến đường nào sau đây có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện miền núi phía tây của Bắc Trung Bộ:

a)

quốc lộ 1A

b)

quốc lộ 7

c)

quốc lộ 8

d)

đường HCM

20.

Từ Đông sang Tây, Bắc Trung Bộ trải qua các dạng địa hình:

a)

bờ biển, vùng đồng bằng hẹp, vùng gò đồi và vùng núi

b)

bờ biển, vùng đất pha cát, vùng gò đồi và cao nguyên

c)

đồng bằng ven biển, đồng bằng pha cát, vùng gò đồi và vùng núi

d)

đồng bằng ven biển, vùng gò đồi, vùng cao nguyên và đồi núi

21.

xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực của đồng bằng sông Hồng là:

a)

tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III

b)

tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II III

c)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II III

d)

giảm tỉ trọng khu vực I III, tăng tỉ trọng khu vực II

22.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho du lịch trở thành thế mạnh kinh tế của Bắc trung bộ là

a)

vùng có tài nguyên du lịch phong phú

b)

nhu cầu du lịch của người dân tăng cao

c)

cơ sở hạ tầng du lịch phát triển

d)

xu hướng phát triển nền kinh tế mở

23.

đồng bằng sông Hồng do phù sa sông nào bồi đắp

a)

sông Hồng

sông Đà

b)

sông Hồng

sông Thái Bình

c)

sông Hồng

sông Mã

d)

sông Hồng

sông Cả

24.

nhóm nhân tố có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

nhân tố tự nhiên

b)

nhân tố kinh tế và xã hội

c)

thị trường tiêu thụ

d)

khoáng sản

25.

Nước ta có tài nguyên đa dạng. Đó là cơ sở để phát triển

a)

các ngành công nghiệp khai khoáng

b)

các ngành công nghiệp nặng

c)

các ngành công nghiệp nhẹ

d)

cơ cấu công nghiệp đa ngành

26.

Ý nghĩa nào sau đây không thể hiện vai trò quan trọng của ngành giao thông vận tải đối với sự phát triển kinh tế của nước ta

a)

Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân và sự lưu thông hàng hoá

b)

Tạo mối liên hệ giữa các địa phương và giữa nc ta với các nc

c)

Đẩy mạnh phát triển sản xuất lương thực thực phẩm ở miền núi

d)

Tham gia vào việc xung ứng nguyên liệu, vật tuư cho sản xuất

27.

Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu khối lượng hàng hoá vận chuyển nc ta là

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường hàng không

d)

Đường sông

28.

Các loại khoáng sản như sét, đá vôi... Có ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển của ngành công nghiệp

a)

Luyện kim

b)

Năng lượng

c)

Hoá chất

d)

Sản xuất vật liệu xây dựng

29.

Tài nguyên rừng và nguồn lợi sinh vật biển là điều kiện để phát triẻn ngành công nghiệp

a)

Chế biến lâm thủy sản

b)

Chế biến thủy sản

c)

Chế biến lương thực

d)

Chế biến gỗ

30.

Nước ta có cacd trung tâm du lịch quốc gia là

a)

HN, Huế, Đà Nẵng, tp HCM

b)

HN, Hải phòng, tp HCM

c)

HN, Hạ long, Đà Nẵng, tp HCM

d)

HN, tpHCM, Đà nẵng, Hải Phòng

31.

Nhận định nào không chính xác về ngành du lịch nc ta

a)

Nc ta giàu tàu nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn

b)

Gần đây du lịch phát triển nhanh do có tài nguyên du lịch

c)

Số lượng khách du lịch và doanh thu tăng nhanh

d)

Ngành du lịch mang lại hiệu quả cao về kinh tế xã hội

32.

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nc ta giai đoạn 2000-2016, ta chọn biểu đồ nào

(a)  

33.

Để thể hiênn cơ cấu dân số nc ta năm 2008 và 2016, chọn biểu đồ thích hợp

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ cột ghép

34.

Để so sánh diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nc ta giai đoạn 2000-2016, ta sự dụng biểu đồ nào

(a)  

35.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng của cây công nghiêpj hàng năm và lâu năm của nc ta giai đoạn 2000-2016 ta sử dụng dạng biểu đồ nào

a)

Biểu đồ miền

b)

Biểu đồ cột đường kết hợp

c)

Biểu đồ cột ghép

d)

Biểu đồ đường

36.

Để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa cả năm của nc ta giai đoạn 2000-2016, dùng biểu đồ nào là thích hợp nhất

a)

Biểu đồ cột chồng

b)

Biểu đồ cột ghép

c)

Biểu đồ cột đường kết hợp

d)

Biểu đò cột đơn

37.

Những loại khoáng sản nào sau đây của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có trữ lượng lớn

a)

Than, sắt, dầu khí, đồng

b)

Than, sắt, apatit, đá vôi

c)

Than, sắt, crom, vàng

d)

Than, dầu khí, sắt, thiếc

38.

Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của hoạt động xuất khẩu đối với kinh tế nước ta

a)

Thúc đẩy sản xuất trong nc phát triển

b)

Đóng góp lớn vào GDP

c)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nc

d)

Khai thác tốt tiềm năng tự nhiên, lao động

39.

Giao thông vận tải tham gia vào mọi khâu của quá trình sản xuất vật chất thể hiện ở việc

a)

tạo mối liên hệ kinh tế giữa nước ta với các nước trên thế giới

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của con người, vận chuyển hàng hóa

c)

tạo mối liên hệ giữa các vùng, các địa phương trong nước

d)

chở nguyên vật liệu đến nơi sản xuất, đưa sp đến nơi tiêu thụ

40.

Cây công nghiệp nào có diện tích và sản lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

cây đậu tương

b)

cây chè

c)

cây mía

d)

cây bông

41.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

tiếp giáp trên đất liền với cả Trung Quốc và Lào

b)

Có số tỉnh ít nhất so với các vùng khác trong cả nc

c)

Có diện tích lớn nhất so với các vùng khác trong cả nước

d)

Bao gồm hai tiểu vùng Tây Bắc và đông bắc

42.

Địa điểm du lịch nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Ba Bể

b)

Sầm Sơn

c)

Tân Trào

d)

Sa Pa

43.

vật nuôi nào sau đây của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước

a)

Trâu

b)

c)

Lợn

d)

Gia cầm

44.

Các tỉnh thuộc tiểu vùng Tây Bắc của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

hòa bình, sơn la, yên bái, lào cai

b)

hòa bình, quảng ninh, lạng sơn, cao bằng

c)

hòa bình, điện biên, sơn la, lai châu

d)

thái nguyên, yên bái, cao bằng, điện biên

45.

Nhóm hàng nào sau đây không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nc ta:

a)

hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

tư liệu sản xuất và máy móc thiết bị

c)

hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

d)

hàng nông-lâm-thủy sản

46.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp nào sau đây

a)

cơ khí, hóa chất

b)

khai thác khoáng sản, năng lượng

c)

dệt may, khai thác dầu khí

d)

cơ khí, sản xuất hàng tiêu dùng

47.

Tài nguyên du lịch tự nhiên của nước ta bao gồm

a)

phong cảnh đẹp, bãi tắm, di tích, vườn quốc gia

b)

phong cảnh đẹp, khí hậu đa dạng, vườn quốc gia, di tích, lễ hội

c)

phong cảnh đẹp, vườn quốc gia, tài nguyên nước, địa hình, lễ hội

d)

phong cảnh đẹp, bãi tắm khí hậu tốt, vườn quốc gia

48.

Căn cứ vào Át-lát địa lí VN trang 26, cho biết ngành nông-lâm-thủy sản chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu GDP của Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

29.5%

b)

35.5%

c)

35%

d)

14%

49.

Trong Trung du và miền núi Bắc Bộ, khu vực Tây Bắc khác với khu vực Đông Bắc ở đặc điểm tự nhiên nào sau đây

a)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế với các cánh cung lớn

b)

ĐỊa hình núi cao chiếm ưu thế

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

d)

Các dãy núi chạy theo hướng vòng cung, mùa đông ít lạnh hơn

50.

Nhà máy thủy điện Sơn La và Hòa Bình được xây dựng trên sông nào

a)

Sông Chảy

b)

Sông Gâm

c)

Sông Lô

d)

Sông Đà

51.

Số dân của đồng bằng sông Hồng là 22602.2 nghìn người, diện tích là 21260.8km2. TÍnh mật độ dân số của đồng bằng sông Hồng (người/km2)

a)

1046

b)

1064

c)

1406

d)

1604

52.

Diện tích lúa của đồng bằng sông Hồng là 1040,8 nghìn ha; sản lượng lúa là 6298 nghìn tấn. Tính năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng (tạ/ha)

a)

58,2

b)

60,5

c)

65

d)

68,2

53.

Diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là 95221,9 km2 chiếm bao nhiêu % diện tích cả nước, biết diện tích cả nước là 331236,0 km2

a)

24,5%

b)

34,6%

c)

28,7%

d)

21,2%

54.

Chú thích: những câu hỏi không có trong đề cương:

Câu hỏi sử dụng Át-lát, từ câu 76-80, một số câu nhận dạng biểu đồ

(mấy cậu chọn cho tớ đáp án ":" )

a)

:

b)

.

c)

.

d)

.

55.

vào mùa hạ có hiện tường gió phơn Tây Nam ở vùng Bắc Trung Bộ là do sự có mặt của

a)

dải đồng bằng hẹp ven biển

b)

dãy núi Trường Sơn Bắc

c)

dãy núi Hoành Sơn chạy theo hướng Tây-Đông

d)

dãy núi Bạch Mã