wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 1 địa 9

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Các dân tộc ít người chủ yếu sống tập trung ở:

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Trung du

d)

Duyên hải

2.

Vấn đề Đảng và nhà nước đang đặc biệt quan tâm đến đồng bào các dân tộc là:

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi

b)

Mỗi dân tộc có nét văn hóa riêng

c)

Sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc

d)

Phân bố các dân tộc đã có nhiều sự thay đổi

3.

Một vị khách nước ngoài muốn tìm hiểu bản sắc văn hóa người Gia-rai, Ê-đê nước ta. Vậy em sẽ khuyên vị khách đó đến vùng có người Gia-rai, Ê-đê sinh sống nhiều nhất nước ta:

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

4.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em?

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

5.

Dân số nước ta đứng thứ mấy so với dân số thế giới năm 2019?

a)

3

b)

12

c)

15

d)

14

6.

Mỗi năm nước ta tăng thêm khoảng:

a)

1,5 triệu người

b)

1 triệu người

c)

2 triệu người

d)

2,5 triệu người

7.

Trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ sinh ở nước ta giảm là do:

a)

Nhà nước không cho sinh nhiều

b)

Tâm lý trọng nam khinh nữ không còn

c)

Số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản giảm

d)

Thực hiện tốt kế hoạch hóa gia đình

8.

Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả gì?

a)

Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường

b)

Chất lượng cuộc sống của người dân giảm

c)

Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng

d)

Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, môi trường bất ổn

9.

Hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ là

a)

Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn

b)

Gánh nặng phụ thuộc lớn

c)

Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm

d)

Khó hạ tỉ lệ tăng dân

10.

Địa bàn phân bố chủ yếu của người Kinh là :

a)

vùng đồng bằng và duyên hải

b)

vùng trung du và cao nguyên

c)

vùng đồng bằng và trung du, miền núi

d)

vùng đồng bằng, trung du và duyên hải

11.

Thế mạnh của nguồn lao động nước ta là

a)

chất lượng lao động ngày càng tăng.

b)

ý thức trách nhiệm rất cao.

c)

nhiều công nhân, kĩ thuật lành nghề.

d)

lao động trình độ đại học có tỉ lệ lớn.

12.

Lao động nước ta giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực

a)

nông-lâm-ngư nghiệp.

b)

du lịch.

c)

công nghiệp-xây dựng

d)

thương mại

13.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là

a)

thiếu tác phong công nghiệp, trình độ chưa cao.

b)

tập trung quá đông ở thành thị, thể lực chưa tốt.

c)

tập trung trong các ngành sản xuất đơn giản.

d)

lao động nước ta quá đông, thiếu kĩ năng làm việc

14.

Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế, nguyên nhân là

a)

công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng nhu cầu.

b)

nguồn lao động chưa cần cù, chịu khó.

c)

tính sáng tạo của người lao động chưa thật cao.

d)

người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm.

15.

Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên chủ yếu do

a)

thành tựu trong văn hóa, giáo dục, y tế

b)

tăng cường xất khẩu lao động

c)

đời sống vật chất ngày càng tăng

d)

xu hướng hội nhập quốc tế.

16.

Nguyên nhân dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta là

a)

công nghiệp hóa, hiện điện hóa

b)

kết quả của xây dựng nông thôn mới.

c)

cơ khí hóa, thủy lợi hóa

d)

đô thị hóa, hóa học hóa

17.

Thu nhập bình quân của lao động của nước ta thuộc loại trung bình thấp trên thế giới là do

a)

Năng suất lao động thấp

b)

Phần lớn lao động sống ở nông thôn

c)

Người lao động thiếu cần cù, sáng tạo

d)

Độ tuổi trung bình của người lao động cao

18.

Ở nước ta, tình trạng thiếu việc làm là nét đặc trưng của khu vực nào?

a)

Nông thôn.

b)

Đồng bằng.

c)

thành thị

d)

miền núi

19.

Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

a)

Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.

b)

Phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

d)

Chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn

20.

Hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

Đất đồng bằng và đất bazan

b)

Đất phù sa và đất bazan

c)

đất phù sa và đất feralit

d)

đất đồng bằng và đất feralit

21.

Yếu tố khí hậu làm năm cho cây cối xanh quanh năm sinh trưởng và phát triển nhanh ở nước ta là

a)

nắng nhiều nhiệt cao

b)

nhiệt ẩm phong phú

c)

mưa nhiều độ ẩm cao

d)

nhiều ánh sáng giàu oxi

22.

Nhân tố tự nhiên được coi là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là tài nguyên

a)

đất

b)

nước

c)

sinh vật

d)

khí hậu

23.

Nguyên nhân chính làm cho sản xuất nông nghiệp thiếu ổn định về năng suất là:

a)

giống cây trồng

b)

độ phì của đất

c)

thời tiết, khí hậu

d)

trình độ canh tác

24.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

25.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

b)

Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.

c)

Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

d)

Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh

26.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm nguồn lao động

ở nước ta hiện nay?

a)

Người lao động còn hạn chế về trình độ chuyên môn.

b)

Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.

c)

Chất lượng nguồn lao động chưa được cải thiện.

d)

Người lao động có kinh nghiệm sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

27.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang

có sự thay đổi

a)

Tỉ lệ người dưới tuổi lao động tăng

b)

Tỉ lệ người trên độ tuổi lao động giảm

c)

Tỉ lệ người trong độ tuổi giảm

d)

Tỉ lệ người dưới tuổi lao động giảm, trong và trên tuổi lao động tăng.

28.

Công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta đổi mới từ năm

a)

1996

b)

1986

c)

1976

d)

1990

29.

Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và cho sản xuất là

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng phòng sản xuất

c)

Rừng nguyên sinh

d)

Rừng đặc dụng

30.

Loại hình vận tải có khối lượng hàng hoá vận chuyển lớn nhất là

a)

Đường Bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường biển

d)

Đường sông

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện Phả Lại thuộc tỉnh nào của nước ta?

a)

Quảng Ninh

b)

Thái Nguyên.

c)

Hải Dương.

d)

Ninh Bình.

32.

Nhân tố nào sau đây không phải

là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp

a)

Nguồn lao động

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Chính sách, thị trường

d)

Nguồn tài nguyên khoáng sản

33.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta thể hiện ở

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhà nước, ngoài nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ và cơ cấu công nghiệp

d)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ và cơ cấu thành phần kinh tế.

34.

Đất phù sa thích hợp trồng các loại cây nào?

a)

chè

b)

lúa

c)

cà phê

d)

cao su

35.

Thu nhập bình quân đầu người của lao động nước ta còn thấp so với thế giới là vì

a)

lao động chủ yếu trong hoạt

động tiểu thủ công nghiệp.

b)

năng suất lao động còn thấp, trình độ chưa cao

c)

lao động nước ta chỉ chuyên sâu một nghề.

d)

phần lớn lao động làm trong

ngành dịch vụ.

36.

Hiện nay nhà nước đang khuyến khích

a)

Tăng cường độc canh cây lúa nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo

b)

Đưa nông dân vào làm ăn trong các hợp tác xã nông nghiệp.

c)

Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu.

d)

Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang đất nông nghiệp.

37.

Ưu thế lớn nhất của ngành

công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản ở nước ta là

a)

có nguồn nhân lực tay nghề cao

b)

có sự đầu tư lớn.

c)

có thị trường rộng.

d)

có nguồn nguyên liệu tại chỗ, phong phú.

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh có sản lượng lúa cao nhất?

a)

Cần Thơ

b)

Sóc Trăng

c)

Bên Tre

d)

An Giang

39.

Vì sao đàn lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vì Đồng bằng sông Hồng có điều kiện tự nhiên thuận lợi, giá lương thực cao, nhu cầu sử dụng thịt lợn của người dân lớn.

b)

Vì Đồng bằng sông Hồng có điều kiện tự nhiên thuận lợi, nguồn lương thực dồi dào, nhu cầu sử dụng thịt lợn của người dân lớn.

c)

Vì Đồng bằng sông Hồng có điều kiện tự nhiên thuận lợi, nguồn lương thực dồi dào

d)

Vì Đồng bằng sông Hồng có nguồn lương thực dồi dào, nhu cầu sử dụng thịt lợn lớn

40.

Nhận định nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta?

a)

Tỉ trọng nhóm cây lương thực và cây ăn quả ngày càng tăng.

b)

Tỉ trọng nhóm cây công nghiệp ngày càng tăng.

c)

Tỉ trọng nhóm cây công nghiệp ngày càng giảm.

d)

Tỉ trọng nhóm cây lương thực ngày càng tăng.

41.

Cho bảng số liệu về tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở nước ta giai đoạn 1999 – 2014. Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta giai đoạn 1999 – 2014?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Cột

d)

Kết hợp

42.

Cho bảng số liệu về tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở nước ta giai đoạn 1999 – 2014. Nhận định nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta giai đoạn 1999 – 2014?

a)

Tăng nhanh qua các năm

b)

Có sự biến động mạnh.

c)

Có xu hướng giảm qua các năm.

d)

Giữ ở mức ổn định trên 1,3% năm.

43.

Cho bảng số liệu sản lượng thủy hải sản nước ta năm 2016 ( đơn vị: tấn)

Tỉ trọng sản lượng thủy sản của vùng đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước là

a)

50,2%

b)

51,5%

c)

52,6%

d)

56,1%

44.

Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế nước ta năm 2005 và năm 2014.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế nước ta năm 2005 và năm 2014 là

a)

Đường

b)

Tròn

c)

Cột

d)

Miền

45.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Dân cư và nguồn lao động.

b)

Tài nguyên khoáng sản.

c)

Dân cư – xã hội.

d)

Kinh tế - xã hội.

46.

Nước ta có nền công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng, chủ yếu nhờ

a)

cơ sở hạ tầng đang được cải thiện.

b)

nhu cầu thị trường ngày càng lớn.

c)

tài nguyên thiên nhiên phong phú.

d)

lao động dồi dào có tay nghề cao.

47.

Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu công nghiệp nước ta?

a)

Cơ khí điện tử.

b)

Chế biến lương thực thực phẩm.

c)

Khai thác nhiên liệu.

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

48.

Ngành công nghiệp trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự tang trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu

c)

Có thế mạnh lâu dài về tài nguyên thiên nhiên và lao động

d)

Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu giá trị công nghiệp.

49.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành công nghiệp:

a)

công nghiệp điện tử.

b)

cơ khí hóa chất.

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

vật liệu xây dựng.

50.

Việc phát triển nông - lâm - thủy sản tạo cơ sở nguyên liệu cho việc phát triển ngành công nghiệp:

a)

chế biến lương thực, thực phẩm.

b)

sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

năng lượng.

d)

hóa chất.

51.

Năm

2019, dân số Việt Nam là 96,5 triệu người; trong đó số dân nông thôn là 62,7

triệu người. Vậy tỉ lệ dân nông thôn chiếm khoảng

a)

62,4%

b)

65%

c)

67%

d)

60,7%

52.

Đất feralit thích hợp nhất để phát triển

a)

Cây thực phẩm

b)

Cây lương thực

c)

Cây công nghiệp lâu năm

d)

Cây công nghiệp hàng năm