wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ KINH TẾ

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng của quá trình đổi mới nền kinh tế nước ta là?

a)

Mở rộng nền kinh tế đối ngoại.

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần bị thu hẹp.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Tăng quyền quản lí thị trường của nhà nước.

2.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta thể hiện ở

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhà nước, ngoài nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ và cơ cấu công nghiệp

d)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ và cơ cấu thành phần kinh tế.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc Đổi mới kinh tế - xã hội ở nước ta?

a)

Nước ta đang hội nhập vào nền kinh tế khu vực và toàn cầu.

b)

Chênh lệch giàu nghèo trong xã hội đã được xóa bỏ.

c)

Kinh tế tăng trưởng tương đối vững chắc.

d)

Cơ cầu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

4.

Đất Feralit thích hợp trồng các loại cây nào?

a)

Cây ăn quả và cây lương thực

b)

Cây ăn quả và cây công nghiệp lâu năm

c)

cây lương thực và cây công nghiệp ngắn ngày

d)

cây lương thực và cây công nghiệp lâu năm

5.

Đâu là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta?

a)

Thủy lợi

b)

Tưới tiêu tự động

c)

Đắp đê, đập

d)

Lai tạo giống mới

6.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:

a)

Có nguồn sinh vật phong phú.

b)

Có mạng lưới sông ngòi, ao,hồ dày đặc

c)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Có nhiều diện tích đất phù sa.

7.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nhân tố cơ sở vật chất – kĩ thuật trong nông nghiệp

a)

Đồng cỏ và mặt nước

b)

Hệ thống thủy lợi

c)

Dịch vụ chăn nuôi

d)

Dịch vụ trồng trọt

8.

Hiện nay nhà nước đang khuyến khích

a)

Tăng cường độc canh cây lúa nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo

b)

Đưa nông dân vào làm ăn trong các hợp tác xã nông nghiệp.

c)

Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu.

d)

Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang đất nông nghiệp.

9.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta là:

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Dịch vụ nông nghiệp

d)

Tỉ trọng các ngành như nhau

10.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta là?

a)

Cây ăn quả và rau đậu

b)

Cây công nghiệp hàng năm

c)

Cây công nghiệp lâu năm

d)

Cây lương thực

11.

Ở nước ta cây lúa được trồng chủ yếu ở:

a)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

b)

Trung du miền núi phía Bắc, Tây Nguyên.

c)

Các đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu long.

12.

Các cây công nghiệp lâu năm gồm:

a)

Dâu tằm, thuốc lá, hồ tiêu, điều

b)

Lạc, đậu tương, mía, chè, thuốc lá

c)

Chè, cà phê, cao su, hồ tiêu, điều

d)

Lúa, chè, cà phê, cao su, điều, dừa

13.

Đông nam bộ đang dẫn đầu cả nước về diện tích:

a)

cà phê

b)

chè

c)

cao su

d)

lúa

14.

Tỉ trọng cây lương thực trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt đang giảm chứng tỏ:

a)

Cơ cấu bữa ăn đã thay đổi theo hướng tăng thực phẩm, giảm lương thực.

b)

Nông nghiệp không còn giữ vai trò quan trọng trong kinh tế.

c)

Nước ta đang thoát khỏi tình trạng độc canh cây lúa nước.

d)

Nông nghiệp đang được đa dạng hóa.

15.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

d)

Trung du miền núi phía Bắc và Đồng bằng sông Hồng

16.

Ở nước ta, chăn nuôi trâu chủ yếu ở:

a)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ.

c)

Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu long.

17.

Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển thuộc loại rừng nào?

a)

Rừng sản xuất.

b)

Rừng nguyên sinh.

c)

Rừng đặc dụng.

d)

Rừng phòng hộ.

18.

Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở:

a)

Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

b)

Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

19.

Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh do:

a)

Tăng số làng nghề làm tàu, thuyền và dụng cụ bắt cá.

b)

Tăng cường đánh bắt xa bờ.

c)

Tăng người lao động có tay nghề.

d)

Tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất tàu.

20.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tự nhiên của ngành công nghiệp?

a)

Tài nguyên đất, nước, khí hậu

b)

Thủy năng của sông suối

c)

Lao động, thị trường

d)

Tài nguyên khoáng sản

21.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Dân cư và nguồn lao động.

b)

Tài nguyên khoáng sản.

c)

Dân cư – xã hội.

d)

Kinh tế - xã hội.

22.

Hãy chỉ ra tác động chủ yếu của thị trường đến sự phát triển và phân bố công nghiệp.

a)

Nâng cao chất lượng, năng suất sản phẩm.

b)

Cơ cấu công nghiệp trở nên đa dạng, linh hoạt hơn.

c)

Phân bố các ngành công nghiệp hợp lí hơn.

d)

Thay đổi hướng chuyên môn hóa sản phẩm.

23.

Các yếu tố đầu ra của ngành công nghiệp là

a)

khoáng sản, thủy năng

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng

c)

chính sách, thị trường

d)

dân cư lao động, thị trường

24.

Nước ta có nền công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng, chủ yếu nhờ

a)

cơ sở hạ tầng đang được cải thiện.

b)

nhu cầu thị trường ngày càng lớn.

c)

tài nguyên thiên nhiên phong phú.

d)

lao động dồi dào có tay nghề cao.

25.

Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu công nghiệp nước ta?

a)

Cơ khí điện tử.

b)

Chế biến lương thực thực phẩm.

c)

Khai thác nhiên liệu.

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

26.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Hòa Bình được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Chảy.

c)

Sông Đà.

d)

Sông Lô.

27.

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Công nghiệp khai thác nhiên liệu.

b)

Công nghiệp điện tử và tin học.

c)

Công nghiệp hóa chất.

d)

Công nghiệp điện lực.

28.

Giá trị sản xuất công nghiệp nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

29.

Cơ sở nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc chủ yếu là?

a)

dầu mỏ.

b)

dầu điezen.

c)

than đá.

d)

khí đốt.

30.

Sự phân bố các nhà máy điện của nước ta có đặc điểm chung là

a)

gần nơi dân cư tập trung đông.

b)

gần các nguồn năng lượng.

c)

ở các thành phố lớn.

d)

gần các cảng biển.

31.

Ngành công nghiệp trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự tang trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu

c)

Có thế mạnh lâu dài về tài nguyên thiên nhiên và lao động

d)

Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu giá trị công nghiệp.

32.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành công nghiệp:

a)

công nghiệp điện tử.

b)

cơ khí hóa chất.

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

vật liệu xây dựng.

33.

Việc phát triển nông - lâm - thủy sản tạo cơ sở nguyên liệu cho việc phát triển ngành công nghiệp:

a)

chế biến lương thực, thực phẩm.

b)

sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

năng lượng.

d)

hóa chất.

34.

Nguyên nhân nào làm cho hoạt động thủy sản nước ta trở nên sôi động?

a)

Do mở rộng thị trường

b)

Do tăng công suất tàu, thuyền

c)

Do nhu cầu người dân tăng lên

d)

Do thủy sản có giá trị cao

35.

Sau Đổi mới, nền kinh tế nước ta

a)

Tăng trưởng vững chắc theo chiều sâu

b)

Phụ thuộc chặt chẽ vào nước ngoài

c)

Thu hút mạnh vốn đầu tư nước ngoài

d)

Thoát khỏi khủng hoảng, từng bước ổn định và phát triển

36.

Ý nào sau đây không đúng về biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế

a)

chuyển dịch cơ cấu lao động

b)

chuyển dịch cơ cấu thành phần

c)

chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ

d)

chuyển dịch cơ cấu ngành

37.

Việt Nam gia nhập hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) vào năm nào?

a)

2007

b)

1998

c)

1995

d)

1986

38.

Về cơ bản, nền nông nghiệp nước ta là một nền nông nghiệp

a)

Ôn đới

b)

Xích đạo

c)

Cận nhiệt đới

d)

Nhiệt đới

39.

Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất trong sản xuất nông nghiệp nước ta?

a)

Đất phèn

b)

Đất badan

c)

Đất feralit

d)

Đất phù sa

40.

Đất phù sa thích hợp để trồng cây

a)

Hoa màu

b)

Lúa nước

c)

Ăn quả

d)

Công nghiệp

41.

Đất feralit thích hợp nhất để phát triển

a)

Cây thực phẩm

b)

Cây lương thực

c)

Cây công nghiệp lâu năm

d)

Cây công nghiệp hàng năm

42.

Hiện nay trong phát triên nông nghiệp cần quan tâm đến vấn đề nào của tài nguyên đất?

a)

Khai hoang mở rộng diện tích

b)

Thâm canh tăng vụ

c)

Nâng cao hệ số sử dụng đất

d)

Cải tạo và sự dụng hợp lí

43.

Nước ta có cơ cấu cây trồng đa dạng gồm các loại cây nhiệt đới, cây cận nhiệt và ôn đới là do

a)

Tài nguyên đất đa dạng

b)

Địa hình phân hóa theo độ cao

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm

d)

Khí hậu phân hóa đa dạng

44.

Các vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi phát triển nền nông nghiệp đa dạng, có cả sản phẩm nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới là

a)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ

45.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về thuận lợi của dân cư và lao động nông thôn ở nước ta?

a)

Trình độ khoa học kĩ thuật cao

b)

Dễ thích ứng với cơ chế thị trường

c)

Cần cù, chịu khó, sáng tạo

d)

Đông đúc, giàu kinh nghiệm sản xuất

46.

Hệ thống cơ sở vật chất – kĩ thuật trong nông nghiệp gồm

a)

Thủy lợi , dịch vụ chăn nuôi, cung cấp điện, thương mại

b)

Thủy lợi, dịch vụ trồng trọt, dịch vụ thương mại, kinh doanh

c)

Thủy lợi, dịch vụ kinh doanh, các cơ sở vật chất – kĩ thuật khác

d)

Thủy lợi, dịch vụ trồng trọt, dịch vụ chăn nuôi, các cơ sở vật chất – kĩ thuật khác

47.

Khó khăn của thị trường ảnh hưởng xấu đến phát triển nông nghiệp nước ta?

a)

Mở rộng thị trường

b)

Thị hiếu luôn thay đổi

c)

Biến động thị trường xuất khẩu

d)

Nhu cầu tăng lên

48.

Ý nào sau đây không phải là tác động của việc mở rộng thị trường trong sản xuất nông nghiệp nước ta?

a)

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi

b)

Thay đổi cơ cấu mùa vụ

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Thúc đẩy sản xuất

49.

Ngành nào dưới đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Khai thác than

b)

Khai thác dầu

c)

Công nghiệp điện lực

d)

Khai thác sắt

50.

Loại than có giá trị kinh tế lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

than nâu

b)

than bùn

c)

than mỡ

d)

than đá

51.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Yaly

d)

Trị An

52.

Câu 58. Ngành công nghiệp cần phải đi trước một bước trong quá hình công nghiệp hoá của các quốc gia đang phát triển là

a)

cơ khí.

b)

điện lực.

c)

hoá chất

d)

luyện kim.

53.

Ở nước ta, vùng than lớn nhất hiện đang khai thác là

a)

Lạng Sơn

b)

Hòa Bình

c)

Quảng Ninh

d)

Cà Mau

54.

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào ?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

55.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?

a)

Sản lượng điện trên thế giới năm 2002 và năm 2015.

b)

Cơ cấu sử dụng năng lượng thế giới năm 2002 và năm 2015.

c)

Cơ cấu sản lượng điện bình quân đầu người thế giới năm 2002 và năm 2015.

d)

Cơ cấu sản lượng điện thế giới năm 2002 và năm 2015.