NEW
Font size
WorksheetsĐịa.
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Câu 2. Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
A. Nông nghiệp.
B. Công nghiệp.
C. Thương mại.
D. Thủ công nghiệp.
Câu 3. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
A. nguồn nước, khí hậu
B. đất đai, mặt nước
C. địa hình, cây trồng.
D. sinh vật, địa hình.
Câu 4. Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là
A. cơ sở vật chất.
B. công cụ lao động.
C. tư liệu sản xuất.
D. đối tượng lao động.
Câu 5. Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
A. đất đai, địa hình.
B. vốn đầu tư, thị trường.
C. khí hậu, sinh vật.
D. sinh vật, nguồn nước.
Câu 6. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
A. dân cư, lao động.
B. vốn đầu tư, thị trường.
C. khí hậu. sinh vật.
D. khoa học – công nghệ.
Câu 7. Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là
A. dân cư – lao động.
B. khoa học – công nghệ.
C. địa hình, đất trồng.
D. cơ sở vật chất kĩ thuật.
Câu 8. Nhân tố tạo thuận lợi cho trao đổi nông sản, thu hút đầu tư, khoa học – công nghệ là
A. địa hình, đất trồng.
B. dân cư – lao động.
C. vị trí địa lí.
D. khí hậu, nguồn nước.
Câu 9. Nhân tố có vai trò thúc đẩy sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp là
A. vị trí địa lí.
B. chính sách phát triển.
C. vốn đầu tư.
D. cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
Câu 10. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
A. máy móc và cây trồng
B. hàng tiêu dùng và vật nuôi
C. cây trồng và vật nuôi.
D. cây trồng và hàng tiêu dùng
Câu 11: Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò
A. khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên đất nước.
B. quan trọng giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường.
C. sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.
D. thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế, tạo việc làm.
Câu 12. Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
B. cung cấp thiết bị, máy móc cho con người
C. cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế
D. vận chuyển người và hàng hóa.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
A. Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.
B. Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.
C. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác và chế biến.
D có mối liên kết chặt chẽ tạo thành chuỗi giá trị nông sản.
Câu 14. Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Câu 15. Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm
A. hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên.
B. xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí.
C. mở rộng diện. tích đất nông nghiệp.
D. nâng cao năng suất cây trồng.
Câu 16. Ở các nước đang phát triển chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì
A. cơ sở thức ăn không ổn định.
B. cơ sở vật chất còn lạc hậu.
C. dịch vụ thú y, giống còn hạn chế.
D. công nghiệp chế biến chưa phát triển.
Câu 17. Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
A. nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
B. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
C. phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
D. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.
Câu 18. Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản với công nghiệp là
A. nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa.
B. sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
C. đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
D. ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất.
Câu 19. Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải?
A. Nâng cao hệ số sử dụng đất.
B. Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất.
C. Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất.
D. Tăng cường bón phân hóa học cho đất.
Câu 20. Ở các nước phát triển, nông nghiệp đang dần mang tính chất công nghiệp thể hiện ở
A. nông nghiệp cơ giới hóa, hóa học hóa, ngày càng có sự tham gia của các ngành dịch vụ.
B. sản xuất mang tính chất hàng hóa, sử dụng lao động có trình độ cao ngày càng nhiều.
C. sử dụng máy móc và sản phẩm công nghiệp, áp dụng quy trình công nghiệp và sản xuất.
D. các sản phẩm của ngành nông nghiệp là nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.
Câu 21. Cây lương thực bao gồm
A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
C. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
Câu 22. Lúa mì phân bố tập trung ở miền
A. ôn đới và cận nhiệt.
B. cận nhiệt và nhiệt đới.
C. ôn đới và hàn đới.
D. nhiệt đới và ôn đới.
Câu 23. Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
A. nhiệt đới.
B. ôn đới.
C. cận nhiệt.
D. hàn đới.
Câu 24. Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
A. Châu Á gió mùa.
B. Quần đảo Caribê.
C. Phía đông Nam Mĩ.
D. Tây Phi gió mùa.
Câu 25. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
A. Trung Quốc.
B. Hoa Kì.
C. LB Nga.
D. Ô-xtrây-li-a.
Câu 26. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?
A. Băng-la-đet.
B. Thái Lan.
C. LB Nga.
D. In-đô-nê-xi-a.
Câu 27. Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đồng cỏ và nửa hoang mạc nhiệt đới?
A. Lúa mì, ngô.
B. Ngô, lúa gạo.
C. Kê, cao lương.
D. Cao lương, ngô.
Câu 28. Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
A. Phù sa mới.
B. Đất đen.
C. Đất ba dan.
D. Phù sa cổ.
Câu 29. Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?
A. Phù sa mới.
B. Đất đen.
C. Đất ba dan.
D. Phù sa cổ.
Câu 30. Cây công nghiệp hàng năm bao gồm
A. chè, đậu tương, cao su.
B. chè cà phê, lạc.
C. mía, lạc, đậu tương.
D. cao su, cà phê, mía.
Câu 31. Cây công nghiệp lâu năm bao gồm
A. chè, đậu tương, mía.
B. chè, cà phê, lạc.
C. cao su, lạc, đậu tương.
D. cao su, cà phê, chè.
Câu 33. Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
A. cơ sở.
B. quyết định.
C. tiền đề.
D. quan trọng.
Câu 32. Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?
A. Lúa mì.
B. Ngô.
C. Lúa gạo.
D. Khoai tây.
Câu 34. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Câu 35. Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
A. Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
B. Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
C. Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
D. Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?
A. Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.
B. Tận dụng được tài nguyên đất.
C. Phá vỡ thế sản xuất độc canh.
D. Góp phần bảo vệ môi trường.
Câu 38. Ngô là cây phát triển tốt trên đất
A. ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. màu mỡ, cần nhiều phân bón.
C. phù sa, cần có nhiều phân bón.
D. ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
Câu 39. Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
C. Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
Câu 40. Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
B. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
C. cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.
Câu 41. Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
Câu 42. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
A. kinh nghiệm trong sản xuất.
B. công nghiệp chế biến thức ăn.
C. giống cây trồng năng suất cao.
D. thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.
Câu 43. Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là
A. đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước.
B. nhóm cây lương thực và hoa màu.
C. thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.
D. phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.
Câu 44. Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
A. Đồng cỏ tự nhiện.
B. Phụ phẩm thủy sản.
C. Hoa màu, lương thực.
D. Chế biến tổng hợp.
Câu 45. Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
A. Đồng cỏ tự nhiện.
B. Diện tích mặt nước.
C. Hoa màu, lương thực.
D. Chế biến tổng hợp.
Câu 46. Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
A. Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
B. Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
C. Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
D. Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?
A. Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
C. Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.
D. thúc đẩy sản xuất nông nghiệp theo hướng công nghiệp hóa.
Câu 48. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
A. Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
B. Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.
C. Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
D. Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.
Câu 49. Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
A. cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
B. nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
D. cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
Câu 50. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
A. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
B. Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
C. Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
D. Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
Câu 51. Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là
A. nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
B. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
C. phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.
D. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.
Câu 52. Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
A. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.
B. chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
C. sản xuất theo lối quảng canh để tăng năng suất.
D. hình thành và phát triển vùng chuyên môn hóa.
Câu 53. Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng sông Hồng nguyên nhân chủ yếu là do
A. thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.
B. cơ sở chế biến phát triển, giống vật nuôi tốt.
C. khí hậu thuận lợi, dân cư – lao động đông nhất.
D. thị trường tiêu thụ lớn, dịch vụ thú y phát triển.
Câu 54. Thuỷ sản được nuôi trồng nhiều ở đồng bằng sông Cửu Long nguyên nhân chủ yếu là do
A. mạng lưới sông ngòi dày đặc, diện tích mặt nước lớn.
B. cơ sở chế biến phát triển, giống vật nuôi tốt.
C. khí hậu thuận lợi, dân cư – lao động đông nhất.
D. thị trường tiêu thụ lớn, dịch vụ thú y phát triển.
Câu 55. Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do
A. đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.
B. nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.
C. biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản.
D. chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác.
Câu 56. Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành chăn nuôi ở các nước đang phát triển hiện nay phát triển mạnh?
A. Điều kiện thời tiết thuận lợi, nhu cầu của thị trường ngày càng tăng nhanh.
B. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, nhu cầu của thị trường tăng nhanh.
C. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.
D. Dịch vụ chăn nuôi có nhiều tiến bộ, ngành CN chế biến được chú trọng phát triển.
Câu 57. Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng rất nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở các nước đang phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do
A. dịch vụ thú y chưa phát triển.
B. cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo.
C. công nghiệp chế biến chưa phát triển.
D. nhu cầu thực phẩm chăn nuôi chưa cao.
Câu 58. Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển thường được sử dụng để
A. chế biến cho xuất khẩu thu ngoại tệ.
B. làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
C. đảm bảo lương thực cho người dân.
D. chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi.
Câu 59. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?
A. Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.
B. Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.
C. Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.
D. Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.
Câu 60. Vai trò của cây công nghiệp đối với đời sống nhân dân là
A. khai thác hiệu quả các tài nguyên.
B. làm thay đổi phân công lao động.
C. tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập.
D. thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế.
